Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Thăn cừu
Calo và thông tin dinh dưỡng
sống
109
calokcal mỗi 100 g
Đạm22 g
Carb0,1 g
Chất béo2,4 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 109 kcal —
- Chất đạm 22 g 44%
- Carbohydrate 0,1 g 0%
- Chất béo 2,4 g 3%
- Chất béo bão hòa 1,1 g 6%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0,1 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 109 | 22 g | 0,1 g | 2,4 g |
| 50 g | 50 g | 55 | 11 g | 0,1 g | 1,2 g |
| 150 g | 150 g | 164 | 33 g | 0,2 g | 3,6 g |
| 200 g | 200 g | 218 | 44 g | 0,2 g | 4,8 g |
| 250 g | 250 g | 273 | 55 g | 0,3 g | 6 g |
Thực phẩm tương tự
- Thịt thăn cừuchỉ thịt nạc, cắt bỏ mỡ còn 1/4", loại choice, sống143 kcal / 100 g
- Thăn cừu cắt khoanhsống118 kcal / 100 g
- Thịt thăn cừu New Zealandít mỡ, sống116 kcal / 100 g
- Sườn thăn cừusống217 kcal / 100 g
- Phần thăn cừusống, nạc và mỡ307 kcal / 100 g
- Thăn phi lê cừu nonnạc, sống116 kcal / 100 g
- Thăn bòNew Zealand, nhập khẩu, chỉ phần nạc tách được, sống140 kcal / 100 g
- Bít tết phi lê cừusống118 kcal / 100 g
- Bít tết thăn bêsống121 kcal / 100 g
- Thịt thăn nội bòsống111 kcal / 100 g
Câu hỏi về Thăn cừu
100 g Thăn cừu có bao nhiêu calo?
100 g Thăn cừu có 109 kcal, gồm 22 g đạm, 0,1 g carbohydrate và 2,4 g chất béo.
50 g Thăn cừu có bao nhiêu calo?
50 g Thăn cừu có 55 kcal, gồm 11 g đạm, 0,1 g carbohydrate và 1,2 g chất béo.
150 g Thăn cừu có bao nhiêu calo?
150 g Thăn cừu có 164 kcal, gồm 33 g đạm, 0,2 g carbohydrate và 3,6 g chất béo.
200 g Thăn cừu có bao nhiêu calo?
200 g Thăn cừu có 218 kcal, gồm 44 g đạm, 0,2 g carbohydrate và 4,8 g chất béo.
250 g Thăn cừu có bao nhiêu calo?
250 g Thăn cừu có 273 kcal, gồm 55 g đạm, 0,3 g carbohydrate và 6 g chất béo.
Nguồn: mvt 03.213 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ