Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Thịt thăn cừu
Calo và thông tin dinh dưỡng
của canada, nạc và mỡ, cắt tỉa 3mm, đã nấu chín
272
calokcal mỗi 100 g
Đạm27 g
Carb0 g
Chất béo17 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 272 kcal —
- Chất đạm 27 g 54%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 17 g 22%
- Chất béo bão hòa 8 g 40%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 101 mg 4%
- Cholesterol 70,8 mg 24%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 5,2 µg 1%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0,1 µg 1%
- Vitamin E 0,12 mg 1%
- Thiamin (B1) 0,1 mg 8%
- Riboflavin (B2) 0,24 mg 19%
- Niacin (B3) 6,3 mg 39%
- Axit pantothenic (B5) 0,64 mg 13%
- Vitamin B6 0,12 mg 7%
- Folate (B9) 13 µg 3%
- Vitamin B12 2,4 µg 99%
Khoáng chất
- Canxi 20,1 mg 2%
- Sắt 1,7 mg 9%
- Magiê 25 mg 6%
- Phốt pho 201 mg 16%
- Kali 320 mg 7%
- Kẽm 3,6 mg 33%
- Đồng 0,13 mg 15%
- Mangan 0,02 mg 1%
- Selen 28,2 µg 51%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 272 | 27 g | 0 g | 17 g |
| 50 g | 50 g | 136 | 14 g | 0 g | 8,7 g |
| 150 g | 150 g | 408 | 41 g | 0 g | 26 g |
| 200 g | 200 g | 544 | 54 g | 0 g | 35 g |
| 250 g | 250 g | 680 | 68 g | 0 g | 44 g |
Thực phẩm tương tự
- Thịt thăn cừu canadacanada, phần thăn, nạc, đã nấu chín206 kcal / 100 g
- Thịt thăn cừu nạcnew zealand, nhập khẩu, đông lạnh, phần thăn, chỉ có thịt nạc, nấu chín, nướng vỉ199 kcal / 100 g
- Phần thịt thăn cừunướng, nạc và mỡ, cân có xương224 kcal / 100 g
- Thịt thăn cừu quaynew zealand, nhập khẩu, chỉ có thịt nạc, đã nấu chín, nướng nhanh162 kcal / 100 g
- Thịt thăn cừu không xương quaynew zealand, nhập khẩu, thịt nạc và mỡ, đã nấu chín, nướng nhanh157 kcal / 100 g
- Sườn cừu canadacanada, sườn, nạc và mỡ, cắt tỉa 3mm, đã nấu chín309 kcal / 100 g
- Thịt cừucanada, cắt hỗn hợp, nạc và mỡ, 3mm (1/8), nấu chín271 kcal / 100 g
- Thăn cừunew zealand, nhập khẩu, đông lạnh, nạc và mỡ có thể tách rời, nấu chín, nướng vỉ315 kcal / 100 g
- Đùi cừukiểu Canada, nguyên con, nạc và mỡ, cắt tỉa 3mm (1/8), đã nấu chín230 kcal / 100 g
- Sườn cừunew zealand, nhập khẩu, chỉ thịt nạc, sống142 kcal / 100 g
Câu hỏi về Thịt thăn cừu
100 g Thịt thăn cừu có bao nhiêu calo?
100 g Thịt thăn cừu có 272 kcal, gồm 27 g đạm, 0 g carbohydrate và 17 g chất béo.
50 g Thịt thăn cừu có bao nhiêu calo?
50 g Thịt thăn cừu có 136 kcal, gồm 14 g đạm, 0 g carbohydrate và 8,7 g chất béo.
150 g Thịt thăn cừu có bao nhiêu calo?
150 g Thịt thăn cừu có 408 kcal, gồm 41 g đạm, 0 g carbohydrate và 26 g chất béo.
200 g Thịt thăn cừu có bao nhiêu calo?
200 g Thịt thăn cừu có 544 kcal, gồm 54 g đạm, 0 g carbohydrate và 35 g chất béo.
250 g Thịt thăn cừu có bao nhiêu calo?
250 g Thịt thăn cừu có 680 kcal, gồm 68 g đạm, 0 g carbohydrate và 44 g chất béo.
Nguồn: Canadian Nutrient File 4792 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ