Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Thịt cừu
Calo và thông tin dinh dưỡng
canada, cắt hỗn hợp, nạc và mỡ, 3mm (1/8), nấu chín
271
calokcal mỗi 100 g
Đạm27 g
Carb0 g
Chất béo14 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 271 kcal —
- Chất đạm 27 g 54%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 14 g 18%
- Chất béo bão hòa 6,3 g 32%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 86,7 mg 4%
- Cholesterol 70,7 mg 24%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 4,4 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0,1 µg 1%
- Vitamin E 0,18 mg 1%
- Thiamin (B1) 0,08 mg 7%
- Riboflavin (B2) 0,25 mg 19%
- Niacin (B3) 6,2 mg 39%
- Axit pantothenic (B5) 0,67 mg 13%
- Vitamin B6 0,12 mg 7%
- Folate (B9) 32 µg 8%
- Vitamin B12 2,4 µg 99%
Khoáng chất
- Canxi 16 mg 1%
- Sắt 1,6 mg 9%
- Magiê 24 mg 6%
- Phốt pho 193 mg 15%
- Kali 332 mg 7%
- Kẽm 4,7 mg 43%
- Đồng 0,12 mg 13%
- Mangan 0,02 mg 1%
- Selen 27,2 µg 49%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 271 | 27 g | 0 g | 14 g |
| 50 g | 50 g | 136 | 14 g | 0 g | 7,1 g |
| 150 g | 150 g | 407 | 41 g | 0 g | 21 g |
| 200 g | 200 g | 542 | 54 g | 0 g | 28 g |
| 250 g | 250 g | 678 | 68 g | 0 g | 36 g |
Thực phẩm tương tự
- Thịt cừu xaykiểu Canada, đã nấu chín221 kcal / 100 g
- Thịt cừu New Zealand các phần cắt hỗn hợpnew zealand, các phần cắt hỗn hợp, nạc và mỡ, cắt gọt 6mm (1/4), đã nấu chín305 kcal / 100 g
- Thịt cừu cắt miếngnew zealand, nhập khẩu, đông lạnh, hỗn hợp thịt nạc và mỡ có thể tách rời đã tỉa, tỉa mỡ 1/8", đã nấu chín270 kcal / 100 g
- Thịt cừu các miếng pha lóc bán lẻ tổng hợp mỡ tách rờicắt bỏ mỡ còn 1/4", loại choice, đã nấu chín586 kcal / 100 g
- Hợp chất các phần cắt thịt cừu bán lẻ Úcnhập khẩu, tươi, phần nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa mỡ còn 1/8", đã nấu chín256 kcal / 100 g
- Thịt thăn cừucủa canada, nạc và mỡ, cắt tỉa 3mm, đã nấu chín272 kcal / 100 g
- Đùi cừukiểu Canada, nguyên con, nạc và mỡ, cắt tỉa 3mm (1/8), đã nấu chín230 kcal / 100 g
- Sườn cừu canadacanada, sườn, nạc và mỡ, cắt tỉa 3mm, đã nấu chín309 kcal / 100 g
- Mỡ cừucanada, đã nấu chín608 kcal / 100 g
- Cẳng cừucủa canada, nạc, đã nấu chín195 kcal / 100 g
Câu hỏi về Thịt cừu
100 g Thịt cừu có bao nhiêu calo?
100 g Thịt cừu có 271 kcal, gồm 27 g đạm, 0 g carbohydrate và 14 g chất béo.
50 g Thịt cừu có bao nhiêu calo?
50 g Thịt cừu có 136 kcal, gồm 14 g đạm, 0 g carbohydrate và 7,1 g chất béo.
150 g Thịt cừu có bao nhiêu calo?
150 g Thịt cừu có 407 kcal, gồm 41 g đạm, 0 g carbohydrate và 21 g chất béo.
200 g Thịt cừu có bao nhiêu calo?
200 g Thịt cừu có 542 kcal, gồm 54 g đạm, 0 g carbohydrate và 28 g chất béo.
250 g Thịt cừu có bao nhiêu calo?
250 g Thịt cừu có 678 kcal, gồm 68 g đạm, 0 g carbohydrate và 36 g chất béo.
Nguồn: Canadian Nutrient File 4782 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ