Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Thịt cừu
Calo và thông tin dinh dưỡng
canada, cắt hỗn hợp, nạc và mỡ, cắt tỉa 3mm (1/8), sống
243
calokcal mỗi 100 g
Đạm20 g
Carb0 g
Chất béo7,9 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 243 kcal —
- Chất đạm 20 g 41%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 7,9 g 10%
- Chất béo bão hòa 3,5 g 18%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 73,9 mg 3%
- Cholesterol 71,5 mg 24%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 4,4 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0,1 µg 1%
- Vitamin E 0,18 mg 1%
- Thiamin (B1) 0,1 mg 8%
- Riboflavin (B2) 0,4 mg 30%
- Niacin (B3) 6,6 mg 41%
- Axit pantothenic (B5) 0,68 mg 14%
- Vitamin B6 0,33 mg 19%
- Folate (B9) 32 µg 8%
- Vitamin B12 2,4 µg 100%
Khoáng chất
- Canxi 11 mg 1%
- Sắt 1,2 mg 7%
- Magiê 22 mg 5%
- Phốt pho 166 mg 13%
- Kali 319 mg 7%
- Kẽm 3,5 mg 32%
- Đồng 0,11 mg 12%
- Mangan 0,02 mg 1%
- Selen 19,7 µg 36%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 243 | 20 g | 0 g | 7,9 g |
| 50 g | 50 g | 122 | 10 g | 0 g | 3,9 g |
| 150 g | 150 g | 365 | 31 g | 0 g | 12 g |
| 200 g | 200 g | 486 | 41 g | 0 g | 16 g |
| 250 g | 250 g | 608 | 51 g | 0 g | 20 g |
Thực phẩm tương tự
- Thịt cừu xaysống282 kcal / 100 g
- Thịt cừu cắt miếngnew zealand, nhập khẩu, đông lạnh, hỗn hợp mỡ có thể tách rời đã tỉa, sống640 kcal / 100 g
- Thịt cừu New Zealand các phần cắt hỗn hợpnew zealand, các phần cắt hỗn hợp, nạc và mỡ, cắt gọt 6mm (1/4), sống277 kcal / 100 g
- Thịt cừu New Zealand cắt hỗn hợpnew zealand, cắt hỗn hợp, nạc, sống128 kcal / 100 g
- Thịt cừu đông lạnh hỗn hợp New Zealand sốngnew zealand, đông lạnh, hỗn hợp, nạc và mỡ, cắt 3mm (1/8), sống232 kcal / 100 g
- Sườn cừu canadacanada, sườn, nạc và mỡ, cắt tỉa 3mm, sống218 kcal / 100 g
- Đùi cừukiểu Canada, nguyên con, nạc và mỡ, cắt tỉa 3mm (1/8), sống147 kcal / 100 g
- Mỡ cừucanada, sống665 kcal / 100 g
- Thịt thăn cừuchỉ thịt nạc, cắt bỏ mỡ còn 1/4", loại choice, sống143 kcal / 100 g
- Cẳng cừucủa canada, nạc, sống111 kcal / 100 g
Câu hỏi về Thịt cừu
100 g Thịt cừu có bao nhiêu calo?
100 g Thịt cừu có 243 kcal, gồm 20 g đạm, 0 g carbohydrate và 7,9 g chất béo.
50 g Thịt cừu có bao nhiêu calo?
50 g Thịt cừu có 122 kcal, gồm 10 g đạm, 0 g carbohydrate và 3,9 g chất béo.
150 g Thịt cừu có bao nhiêu calo?
150 g Thịt cừu có 365 kcal, gồm 31 g đạm, 0 g carbohydrate và 12 g chất béo.
200 g Thịt cừu có bao nhiêu calo?
200 g Thịt cừu có 486 kcal, gồm 41 g đạm, 0 g carbohydrate và 16 g chất béo.
250 g Thịt cừu có bao nhiêu calo?
250 g Thịt cừu có 608 kcal, gồm 51 g đạm, 0 g carbohydrate và 20 g chất béo.
Nguồn: Canadian Nutrient File 4781 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ