Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Đùi cừu
Calo và thông tin dinh dưỡng
kiểu Canada, nguyên con, nạc và mỡ, cắt tỉa 3mm (1/8), sống
147
calokcal mỗi 100 g
Đạm21 g
Carb0 g
Chất béo6,6 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 147 kcal —
- Chất đạm 21 g 41%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 6,6 g 8%
- Chất béo bão hòa 3 g 15%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 65,9 mg 3%
- Cholesterol 71,8 mg 24%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 3,8 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0,1 µg 1%
- Vitamin E 0,18 mg 1%
- Thiamin (B1) 0,1 mg 8%
- Riboflavin (B2) 0,39 mg 30%
- Niacin (B3) 7,4 mg 46%
- Axit pantothenic (B5) 0,7 mg 14%
- Vitamin B6 0,36 mg 21%
- Folate (B9) 17 µg 4%
- Vitamin B12 2,2 µg 91%
Khoáng chất
- Canxi 7,7 mg 1%
- Sắt 1,3 mg 7%
- Magiê 24 mg 6%
- Phốt pho 175 mg 14%
- Kali 341 mg 7%
- Kẽm 3,4 mg 31%
- Đồng 0,12 mg 13%
- Mangan 0,02 mg 1%
- Selen 21,3 µg 39%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 147 | 21 g | 0 g | 6,6 g |
| 50 g | 50 g | 74 | 10 g | 0 g | 3,3 g |
| 150 g | 150 g | 221 | 31 g | 0 g | 9,9 g |
| 200 g | 200 g | 294 | 42 g | 0 g | 13 g |
| 250 g | 250 g | 368 | 52 g | 0 g | 17 g |
Thực phẩm tương tự
- Đùi cừu nguyên cáibắp và thăn, thịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt gọt còn mỡ 1/8", loại choice, sống209 kcal / 100 g
- Đùi cừu nguyênbắp và thăn nội, chỉ thịt nạc có thể tách rời, cắt gọt mỡ 1/4", loại choice, sống128 kcal / 100 g
- Đùi cừu nướngchưa lọc bỏ mỡ, sống188 kcal / 100 g
- Đùi cừu nửa bắpthịt nạc và mỡ có thể tách rời, lọc mỡ 1/4", loại choice, sống201 kcal / 100 g
- Đùi cừu nhẹsống184 kcal / 100 g
- Cẳng cừucủa canada, nạc, sống111 kcal / 100 g
- Bắp giò trước cừucanada, nạc và mỡ, cắt tỉa 3mm (1/8), sống153 kcal / 100 g
- Thịt cừucanada, cắt hỗn hợp, nạc và mỡ, cắt tỉa 3mm (1/8), sống243 kcal / 100 g
- Vai cừu Canada nguyên connguyên, nạc và mỡ, cắt 3mm, sống140 kcal / 100 g
- Thịt bê đùinạc và mỡ, sống117 kcal / 100 g
Câu hỏi về Đùi cừu
100 g Đùi cừu có bao nhiêu calo?
100 g Đùi cừu có 147 kcal, gồm 21 g đạm, 0 g carbohydrate và 6,6 g chất béo.
50 g Đùi cừu có bao nhiêu calo?
50 g Đùi cừu có 74 kcal, gồm 10 g đạm, 0 g carbohydrate và 3,3 g chất béo.
150 g Đùi cừu có bao nhiêu calo?
150 g Đùi cừu có 221 kcal, gồm 31 g đạm, 0 g carbohydrate và 9,9 g chất béo.
200 g Đùi cừu có bao nhiêu calo?
200 g Đùi cừu có 294 kcal, gồm 42 g đạm, 0 g carbohydrate và 13 g chất béo.
250 g Đùi cừu có bao nhiêu calo?
250 g Đùi cừu có 368 kcal, gồm 52 g đạm, 0 g carbohydrate và 17 g chất béo.
Nguồn: Canadian Nutrient File 4785 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ