Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Đùi cừu
Calo và thông tin dinh dưỡng
úc, nhập khẩu, tươi, không móng, có xương, chỉ thịt nạc, cắt bỏ mỡ còn 1/8", nấu chín, quay
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 215 kcal —
- Chất đạm 32 g 64%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 9,6 g 12%
- Chất béo bão hòa 4,4 g 22%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 80 mg 3%
- Cholesterol 117 mg 39%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 2 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0 µg 0%
- Vitamin E 0,31 mg 2%
- Thiamin (B1) 0,15 mg 12%
- Riboflavin (B2) 0,56 mg 43%
- Niacin (B3) 7,2 mg 45%
- Axit pantothenic (B5) 0,79 mg 16%
- Vitamin B6 0,41 mg 24%
- Vitamin B12 2,8 µg 115%
Khoáng chất
- Canxi 4 mg 0%
- Sắt 2,6 mg 14%
- Magiê 25 mg 6%
- Phốt pho 215 mg 17%
- Kali 308 mg 7%
- Kẽm 4,2 mg 38%
- Đồng 0,15 mg 16%
- Mangan 0 mg 0%
- Selen 8,8 µg 16%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 215 | 32 g | 0 g | 9,6 g |
| 1 khẩu phần | 85 g | 183 | 27 g | 0 g | 8,2 g |
| 2 khẩu phần | 170 g | 366 | 55 g | 0 g | 16 g |
| ½ khẩu phần | 42,5 g | 91 | 14 g | 0 g | 4,1 g |
| 3 khẩu phần | 255 g | 548 | 82 g | 0 g | 25 g |
| 4 khẩu phần | 340 g | 731 | 109 g | 0 g | 33 g |
| 50 g | 50 g | 108 | 16 g | 0 g | 4,8 g |
| 150 g | 150 g | 323 | 48 g | 0 g | 14 g |
| 200 g | 200 g | 430 | 64 g | 0 g | 19 g |
| 250 g | 250 g | 538 | 80 g | 0 g | 24 g |
Thực phẩm tương tự
- Đùi cừu nguyênúc, nhập khẩu, tươi, bắp và thăn, chỉ có thịt nạc, cắt tỉa mỡ 1/8", đã nấu chín, quay190 kcal / 100 g
- Đùi cừu nguyên cáiúc, nhập khẩu, tươi, bắp và thăn, thịt nạc và mỡ, cắt bỏ mỡ còn 1/8", nấu chín, quay244 kcal / 100 g
- Đùi cừu nửaúc, nhập khẩu, tươi, chỉ có thịt nạc, cắt bỏ mỡ 1/8", nấu chín, quay182 kcal / 100 g
- Đùi cừu nửa ốngÚc, nhập khẩu, tươi, chỉ thịt nạc, cắt tỉa mỡ 1/8", sống133 kcal / 100 g
- Sườn đùi cừuÚc, nhập khẩu, tươi, lọc xương, chỉ thịt nạc, cắt tỉa mỡ 1/8", sống132 kcal / 100 g
- Cẳng cừu có xươngúc, nhập khẩu, tươi, chỉ có thịt nạc, cắt bỏ mỡ 1/8", nấu chín, kho174 kcal / 100 g
- Thịt đùi dưới cừu Úcnhập khẩu, tươi, rút xương, phần nạc và mỡ có thể tách rời, cắt gọt mỡ còn 1/8", nấu chín, quay/nướng219 kcal / 100 g
- Thịt cừu Úc phần đùi dướinhập khẩu, tươi, không xương, chỉ có thịt nạc, cắt tỉa mỡ 1/8", nấu chín, quay190 kcal / 100 g
- Vai cừuÚc, nhập khẩu, tươi, thịt nạc và mỡ, cắt bỏ mỡ 1/8", sống243 kcal / 100 g
- Vai cừu nguyênúc, nhập khẩu, tươi, phần cánh tay và vai, nạc và mỡ, cắt bỏ mỡ còn 1/8", đã nấu chín296 kcal / 100 g
Câu hỏi về Đùi cừu
100 g Đùi cừu có bao nhiêu calo?
100 g Đùi cừu có 215 kcal, gồm 32 g đạm, 0 g carbohydrate và 9,6 g chất béo.
1 khẩu phần (85 g) Đùi cừu có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (85 g) Đùi cừu có 183 kcal, gồm 27 g đạm, 0 g carbohydrate và 8,2 g chất béo.
2 khẩu phần (170 g) Đùi cừu có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (170 g) Đùi cừu có 366 kcal, gồm 55 g đạm, 0 g carbohydrate và 16 g chất béo.
½ khẩu phần (42,5 g) Đùi cừu có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (42,5 g) Đùi cừu có 91 kcal, gồm 14 g đạm, 0 g carbohydrate và 4,1 g chất béo.
3 khẩu phần (255 g) Đùi cừu có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (255 g) Đùi cừu có 548 kcal, gồm 82 g đạm, 0 g carbohydrate và 25 g chất béo.
4 khẩu phần (340 g) Đùi cừu có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (340 g) Đùi cừu có 731 kcal, gồm 109 g đạm, 0 g carbohydrate và 33 g chất béo.
50 g Đùi cừu có bao nhiêu calo?
50 g Đùi cừu có 108 kcal, gồm 16 g đạm, 0 g carbohydrate và 4,8 g chất béo.
150 g Đùi cừu có bao nhiêu calo?
150 g Đùi cừu có 323 kcal, gồm 48 g đạm, 0 g carbohydrate và 14 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 172654 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ