Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Vai cừu nguyên
Calo và thông tin dinh dưỡng
úc, nhập khẩu, tươi, phần cánh tay và vai, nạc và mỡ, cắt bỏ mỡ còn 1/8", đã nấu chín
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 296 kcal —
- Chất đạm 24 g 47%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 22 g 28%
- Chất béo bão hòa 10 g 52%
- Natri 85 mg 4%
- Cholesterol 89 mg 30%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Thiamin (B1) 0,09 mg 8%
- Riboflavin (B2) 0,27 mg 21%
- Niacin (B3) 4,4 mg 28%
- Axit pantothenic (B5) 0,72 mg 14%
- Vitamin B6 0,2 mg 12%
- Vitamin B12 3,3 µg 137%
Khoáng chất
- Canxi 28 mg 2%
- Sắt 1,8 mg 10%
- Magiê 21 mg 5%
- Phốt pho 183 mg 15%
- Kali 288 mg 6%
- Kẽm 5,9 mg 53%
- Đồng 0,14 mg 15%
- Mangan 0,01 mg 1%
- Selen 4,5 µg 8%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 296 | 24 g | 0 g | 22 g |
| 1 khẩu phần | 85 g | 252 | 20 g | 0 g | 18 g |
| 2 khẩu phần | 170 g | 503 | 40 g | 0 g | 37 g |
| ½ khẩu phần | 42,5 g | 126 | 10 g | 0 g | 9,2 g |
| 3 khẩu phần | 255 g | 755 | 60 g | 0 g | 55 g |
| 4 khẩu phần | 340 g | 1006 | 80 g | 0 g | 74 g |
| 50 g | 50 g | 148 | 12 g | 0 g | 11 g |
| 150 g | 150 g | 444 | 35 g | 0 g | 33 g |
| 200 g | 200 g | 592 | 47 g | 0 g | 43 g |
| 250 g | 250 g | 740 | 59 g | 0 g | 54 g |
Thực phẩm tương tự
- Vai cừu nguyên cáinew zealand, nhập khẩu, đông lạnh, phần nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa mỡ còn 1/8", nấu chín, om342 kcal / 100 g
- Vai cừunguyên con, phần vai và bắp tay, nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa mỡ còn 1/4", loại choice, sống264 kcal / 100 g
- Thịt vai cừuúc, nhập khẩu, tươi, nguyên (cánh tay và vai), nạc và mỡ, cắt bỏ mỡ còn 1/8", sống256 kcal / 100 g
- Vai cừuÚc, nhập khẩu, tươi, chỉ thịt nạc, cắt bỏ mỡ 1/8", nấu chín, kho238 kcal / 100 g
- Đùi cừu nguyênúc, nhập khẩu, tươi, bắp và thăn, chỉ có thịt nạc, cắt tỉa mỡ 1/8", đã nấu chín, quay190 kcal / 100 g
- Đùi cừu nguyên cáiúc, nhập khẩu, tươi, bắp và thăn, thịt nạc và mỡ, cắt bỏ mỡ còn 1/8", nấu chín, quay244 kcal / 100 g
- Bắp chân trước cừu Úcnhập khẩu, tươi, chỉ có thịt nạc, cắt tỉa mỡ 1/8", đã nấu chín, om165 kcal / 100 g
- Cẳng cừu có xươngúc, nhập khẩu, tươi, chỉ có thịt nạc, cắt bỏ mỡ 1/8", nấu chín, kho174 kcal / 100 g
- Thịt vai cừu cắt vuôngnew zealand, nhập khẩu, nạc và mỡ có thể tách rời, đã nấu chín, nướng chậm294 kcal / 100 g
- Bắp giò trước cừunew zealand, nhập khẩu, đông lạnh, thịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa mỡ còn 1/8", đã nấu chín, kho258 kcal / 100 g
Câu hỏi về Vai cừu nguyên
100 g Vai cừu nguyên có bao nhiêu calo?
100 g Vai cừu nguyên có 296 kcal, gồm 24 g đạm, 0 g carbohydrate và 22 g chất béo.
1 khẩu phần (85 g) Vai cừu nguyên có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (85 g) Vai cừu nguyên có 252 kcal, gồm 20 g đạm, 0 g carbohydrate và 18 g chất béo.
2 khẩu phần (170 g) Vai cừu nguyên có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (170 g) Vai cừu nguyên có 503 kcal, gồm 40 g đạm, 0 g carbohydrate và 37 g chất béo.
½ khẩu phần (42,5 g) Vai cừu nguyên có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (42,5 g) Vai cừu nguyên có 126 kcal, gồm 10 g đạm, 0 g carbohydrate và 9,2 g chất béo.
3 khẩu phần (255 g) Vai cừu nguyên có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (255 g) Vai cừu nguyên có 755 kcal, gồm 60 g đạm, 0 g carbohydrate và 55 g chất béo.
4 khẩu phần (340 g) Vai cừu nguyên có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (340 g) Vai cừu nguyên có 1006 kcal, gồm 80 g đạm, 0 g carbohydrate và 74 g chất béo.
50 g Vai cừu nguyên có bao nhiêu calo?
50 g Vai cừu nguyên có 148 kcal, gồm 12 g đạm, 0 g carbohydrate và 11 g chất béo.
150 g Vai cừu nguyên có bao nhiêu calo?
150 g Vai cừu nguyên có 444 kcal, gồm 35 g đạm, 0 g carbohydrate và 33 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 172591 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ