Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Vai cừu nguyên cái
Calo và thông tin dinh dưỡng
new zealand, nhập khẩu, đông lạnh, phần nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa mỡ còn 1/8", nấu chín, om
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 342 kcal —
- Chất đạm 29 g 59%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 24 g 31%
- Chất béo bão hòa 12 g 57%
- Chất xơ 0 g 0%
- Natri 52 mg 2%
- Cholesterol 123 mg 41%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 0 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Thiamin (B1) 0,08 mg 7%
- Riboflavin (B2) 0,33 mg 25%
- Niacin (B3) 6,3 mg 39%
- Axit pantothenic (B5) 0,52 mg 10%
- Vitamin B6 0,07 mg 4%
- Folate (B9) 1 µg 0%
- Vitamin B12 3,5 µg 145%
Khoáng chất
- Canxi 27 mg 2%
- Sắt 2,2 mg 12%
- Magiê 18 mg 4%
- Phốt pho 200 mg 16%
- Kali 151 mg 3%
- Kẽm 4,8 mg 43%
- Đồng 0,11 mg 12%
- Mangan 0,03 mg 1%
- Selen 4,4 µg 8%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 342 | 29 g | 0 g | 24 g |
| 1 khẩu phần | 85 g | 291 | 25 g | 0 g | 20 g |
| 2 khẩu phần | 170 g | 581 | 50 g | 0 g | 41 g |
| ½ khẩu phần | 42,5 g | 145 | 13 g | 0 g | 10 g |
| 3 khẩu phần | 255 g | 872 | 75 g | 0 g | 61 g |
| 4 khẩu phần | 340 g | 1163 | 100 g | 0 g | 82 g |
| 50 g | 50 g | 171 | 15 g | 0 g | 12 g |
| 150 g | 150 g | 513 | 44 g | 0 g | 36 g |
| 200 g | 200 g | 684 | 59 g | 0 g | 48 g |
| 250 g | 250 g | 855 | 74 g | 0 g | 60 g |
Thực phẩm tương tự
- Vai cừu nguyênúc, nhập khẩu, tươi, phần cánh tay và vai, nạc và mỡ, cắt bỏ mỡ còn 1/8", đã nấu chín296 kcal / 100 g
- Vai cừunguyên con, phần vai và bắp tay, nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa mỡ còn 1/4", loại choice, sống264 kcal / 100 g
- Thịt vai cừuúc, nhập khẩu, tươi, nguyên (cánh tay và vai), nạc và mỡ, cắt bỏ mỡ còn 1/8", sống256 kcal / 100 g
- Thịt vai cừu cắt vuôngnew zealand, nhập khẩu, nạc và mỡ có thể tách rời, đã nấu chín, nướng chậm294 kcal / 100 g
- Bắp giò trước cừunew zealand, nhập khẩu, đông lạnh, thịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa mỡ còn 1/8", đã nấu chín, kho258 kcal / 100 g
- Đùi cừu nguyênúc, nhập khẩu, tươi, bắp và thăn, chỉ có thịt nạc, cắt tỉa mỡ 1/8", đã nấu chín, quay190 kcal / 100 g
- Đùi cừu nguyên cáiúc, nhập khẩu, tươi, bắp và thăn, thịt nạc và mỡ, cắt bỏ mỡ còn 1/8", nấu chín, quay244 kcal / 100 g
- Chân trước cừunew zealand, nhập khẩu, thịt nạc và mỡ, đã nấu chín, kho256 kcal / 100 g
- Bắp chân sau cừunew zealand, nhập khẩu, phần nạc và mỡ tách rời, đã nấu chín, om247 kcal / 100 g
- Sườn vai cừu cắt vuôngnew zealand, nhập khẩu, chỉ có thịt nạc, đã nấu chín, kho255 kcal / 100 g
Câu hỏi về Vai cừu nguyên cái
100 g Vai cừu nguyên cái có bao nhiêu calo?
100 g Vai cừu nguyên cái có 342 kcal, gồm 29 g đạm, 0 g carbohydrate và 24 g chất béo.
1 khẩu phần (85 g) Vai cừu nguyên cái có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (85 g) Vai cừu nguyên cái có 291 kcal, gồm 25 g đạm, 0 g carbohydrate và 20 g chất béo.
2 khẩu phần (170 g) Vai cừu nguyên cái có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (170 g) Vai cừu nguyên cái có 581 kcal, gồm 50 g đạm, 0 g carbohydrate và 41 g chất béo.
½ khẩu phần (42,5 g) Vai cừu nguyên cái có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (42,5 g) Vai cừu nguyên cái có 145 kcal, gồm 13 g đạm, 0 g carbohydrate và 10 g chất béo.
3 khẩu phần (255 g) Vai cừu nguyên cái có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (255 g) Vai cừu nguyên cái có 872 kcal, gồm 75 g đạm, 0 g carbohydrate và 61 g chất béo.
4 khẩu phần (340 g) Vai cừu nguyên cái có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (340 g) Vai cừu nguyên cái có 1163 kcal, gồm 100 g đạm, 0 g carbohydrate và 82 g chất béo.
50 g Vai cừu nguyên cái có bao nhiêu calo?
50 g Vai cừu nguyên cái có 171 kcal, gồm 15 g đạm, 0 g carbohydrate và 12 g chất béo.
150 g Vai cừu nguyên cái có bao nhiêu calo?
150 g Vai cừu nguyên cái có 513 kcal, gồm 44 g đạm, 0 g carbohydrate và 36 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 174391 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ