Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Sườn vai cừu cắt vuông
Calo và thông tin dinh dưỡng
new zealand, nhập khẩu, chỉ có thịt nạc, đã nấu chín, kho
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 255 kcal —
- Chất đạm 31 g 62%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 15 g 19%
- Chất béo bão hòa 5,5 g 27%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 59 mg 3%
- Cholesterol 99 mg 33%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 8 µg 1%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0,2 µg 1%
- Vitamin E 0,63 mg 4%
- Thiamin (B1) 0,03 mg 3%
- Riboflavin (B2) 0,21 mg 16%
- Niacin (B3) 2,9 mg 18%
- Axit pantothenic (B5) 0,59 mg 12%
- Vitamin B6 0,11 mg 6%
- Vitamin B12 2,4 µg 101%
Khoáng chất
- Canxi 40 mg 3%
- Sắt 1,9 mg 11%
- Magiê 22 mg 5%
- Phốt pho 175 mg 14%
- Kali 213 mg 5%
- Kẽm 6,2 mg 56%
- Đồng 0,14 mg 16%
- Mangan 0,01 mg 0%
- Selen 11,8 µg 21%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 255 | 31 g | 0 g | 15 g |
| 1 khẩu phần | 85 g | 217 | 26 g | 0 g | 12 g |
| 2 khẩu phần | 170 g | 434 | 53 g | 0 g | 25 g |
| ½ khẩu phần | 42,5 g | 108 | 13 g | 0 g | 6,2 g |
| 3 khẩu phần | 255 g | 650 | 79 g | 0 g | 37 g |
| 4 khẩu phần | 340 g | 867 | 106 g | 0 g | 50 g |
| 50 g | 50 g | 128 | 16 g | 0 g | 7,3 g |
| 150 g | 150 g | 383 | 47 g | 0 g | 22 g |
| 200 g | 200 g | 510 | 62 g | 0 g | 29 g |
| 250 g | 250 g | 638 | 78 g | 0 g | 36 g |
Thực phẩm tương tự
- Thịt vai cừu cắt vuôngnew zealand, nhập khẩu, chỉ có thịt nạc, đã nấu chín, nướng chậm192 kcal / 100 g
- Sườn cổ cừunew zealand, nhập khẩu, chỉ có thịt nạc, đã nấu chín, om264 kcal / 100 g
- Vai cừunew zealand, nhập khẩu, đông lạnh, nguyên cái (phần cánh tay và bả vai), phần nạc và mỡ có thể tách rời, nấu chín, om357 kcal / 100 g
- Vai cừuÚc, nhập khẩu, tươi, chỉ thịt nạc, cắt bỏ mỡ 1/8", nấu chín, kho238 kcal / 100 g
- Chân trước cừunew zealand, nhập khẩu, chỉ có thịt nạc, đã nấu chín, kho209 kcal / 100 g
- Thịt vai cừuthịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt gọt mỡ còn 1/8", loại choice, nấu chín, kho/om337 kcal / 100 g
- Sườn hoặc bít tết đùi cừu có xươngnew zealand, nhập khẩu, nạc và mỡ, đã nấu chín, chiên nhanh212 kcal / 100 g
- Ức cừunew zealand, nhập khẩu, chỉ thịt nạc, đã nấu chín, om270 kcal / 100 g
- Bắp chân sau cừunew zealand, nhập khẩu, chỉ có phần nạc, đã nấu chín, om196 kcal / 100 g
- Bắp cừu trướcchỉ thịt nạc, cắt bỏ mỡ còn 1/4", loại choice, nấu chín, kho/om187 kcal / 100 g
Câu hỏi về Sườn vai cừu cắt vuông
100 g Sườn vai cừu cắt vuông có bao nhiêu calo?
100 g Sườn vai cừu cắt vuông có 255 kcal, gồm 31 g đạm, 0 g carbohydrate và 15 g chất béo.
1 khẩu phần (85 g) Sườn vai cừu cắt vuông có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (85 g) Sườn vai cừu cắt vuông có 217 kcal, gồm 26 g đạm, 0 g carbohydrate và 12 g chất béo.
2 khẩu phần (170 g) Sườn vai cừu cắt vuông có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (170 g) Sườn vai cừu cắt vuông có 434 kcal, gồm 53 g đạm, 0 g carbohydrate và 25 g chất béo.
½ khẩu phần (42,5 g) Sườn vai cừu cắt vuông có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (42,5 g) Sườn vai cừu cắt vuông có 108 kcal, gồm 13 g đạm, 0 g carbohydrate và 6,2 g chất béo.
3 khẩu phần (255 g) Sườn vai cừu cắt vuông có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (255 g) Sườn vai cừu cắt vuông có 650 kcal, gồm 79 g đạm, 0 g carbohydrate và 37 g chất béo.
4 khẩu phần (340 g) Sườn vai cừu cắt vuông có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (340 g) Sườn vai cừu cắt vuông có 867 kcal, gồm 106 g đạm, 0 g carbohydrate và 50 g chất béo.
50 g Sườn vai cừu cắt vuông có bao nhiêu calo?
50 g Sườn vai cừu cắt vuông có 128 kcal, gồm 16 g đạm, 0 g carbohydrate và 7,3 g chất béo.
150 g Sườn vai cừu cắt vuông có bao nhiêu calo?
150 g Sườn vai cừu cắt vuông có 383 kcal, gồm 47 g đạm, 0 g carbohydrate và 22 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 174449 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ