Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Sườn vai cừu cắt vuông
Calo và thông tin dinh dưỡng
new zealand, nhập khẩu, thịt nạc và mỡ, sống
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 275 kcal —
- Chất đạm 17 g 34%
- Carbohydrate 0,2 g 0%
- Chất béo 23 g 29%
- Chất béo bão hòa 9,1 g 45%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 71 mg 3%
- Cholesterol 63 mg 21%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 15 µg 2%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0,1 µg 1%
- Vitamin E 0,52 mg 3%
- Thiamin (B1) 0,07 mg 6%
- Riboflavin (B2) 0,15 mg 11%
- Niacin (B3) 3,3 mg 20%
- Axit pantothenic (B5) 0,26 mg 5%
- Vitamin B6 0,06 mg 3%
- Vitamin B12 2,1 µg 86%
Khoáng chất
- Canxi 22 mg 2%
- Sắt 1,1 mg 6%
- Magiê 18 mg 4%
- Phốt pho 160 mg 13%
- Kali 274 mg 6%
- Kẽm 2,7 mg 25%
- Đồng 0,07 mg 8%
- Mangan 0,01 mg 0%
- Selen 6,2 µg 11%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 275 | 17 g | 0,2 g | 23 g |
| 1 khẩu phần | 113 g | 311 | 19 g | 0,3 g | 26 g |
| 2 khẩu phần | 226 g | 622 | 39 g | 0,5 g | 52 g |
| ½ khẩu phần | 56,5 g | 155 | 9,6 g | 0,1 g | 13 g |
| 3 khẩu phần | 339 g | 932 | 58 g | 0,8 g | 77 g |
| 4 khẩu phần | 452 g | 1243 | 77 g | 1 g | 103 g |
| 50 g | 50 g | 138 | 8,5 g | 0,1 g | 11 g |
| 150 g | 150 g | 413 | 26 g | 0,3 g | 34 g |
| 200 g | 200 g | 550 | 34 g | 0,5 g | 46 g |
| 250 g | 250 g | 688 | 43 g | 0,6 g | 57 g |
Thực phẩm tương tự
- Thịt vai cừu cắt vuôngnew zealand, nhập khẩu, nạc và mỡ có thể tách rời, sống272 kcal / 100 g
- Sườn cổ cừunew zealand, nhập khẩu, thịt nạc và mỡ, sống231 kcal / 100 g
- Sườn hoặc bít tết đùi cừu có xươngnew zealand, nhập khẩu, nạc và mỡ, tươi sống206 kcal / 100 g
- Vai cừu New Zealandnguyên con, nạc và mỡ, cắt 6 mm (1/4), sống272 kcal / 100 g
- Vai cừu nguyênnew zealand, nhập khẩu, đông lạnh, phần nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa mỡ 1/8", sống251 kcal / 100 g
- Thịt cừu cắt miếngnew zealand, nhập khẩu, đông lạnh, hỗn hợp thịt nạc và mỡ có thể tách rời đã tỉa, sống277 kcal / 100 g
- Chân trước cừunew zealand, nhập khẩu, thịt nạc và mỡ, sống183 kcal / 100 g
- Bắp chân sau cừunew zealand, nhập khẩu, phần nạc và mỡ tách rời, sống186 kcal / 100 g
- Bắp cừu trướcnew zealand, nhập khẩu, đông lạnh, phần nạc và mỡ có thể tách rời, cắt gọt với mỡ 1/8", sống223 kcal / 100 g
- Ức cừunew zealand, nhập khẩu, chỉ thịt nạc, sống149 kcal / 100 g
Câu hỏi về Sườn vai cừu cắt vuông
100 g Sườn vai cừu cắt vuông có bao nhiêu calo?
100 g Sườn vai cừu cắt vuông có 275 kcal, gồm 17 g đạm, 0,2 g carbohydrate và 23 g chất béo.
1 khẩu phần (113 g) Sườn vai cừu cắt vuông có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (113 g) Sườn vai cừu cắt vuông có 311 kcal, gồm 19 g đạm, 0,3 g carbohydrate và 26 g chất béo.
2 khẩu phần (226 g) Sườn vai cừu cắt vuông có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (226 g) Sườn vai cừu cắt vuông có 622 kcal, gồm 39 g đạm, 0,5 g carbohydrate và 52 g chất béo.
½ khẩu phần (56,5 g) Sườn vai cừu cắt vuông có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (56,5 g) Sườn vai cừu cắt vuông có 155 kcal, gồm 9,6 g đạm, 0,1 g carbohydrate và 13 g chất béo.
3 khẩu phần (339 g) Sườn vai cừu cắt vuông có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (339 g) Sườn vai cừu cắt vuông có 932 kcal, gồm 58 g đạm, 0,8 g carbohydrate và 77 g chất béo.
4 khẩu phần (452 g) Sườn vai cừu cắt vuông có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (452 g) Sườn vai cừu cắt vuông có 1243 kcal, gồm 77 g đạm, 1 g carbohydrate và 103 g chất béo.
50 g Sườn vai cừu cắt vuông có bao nhiêu calo?
50 g Sườn vai cừu cắt vuông có 138 kcal, gồm 8,5 g đạm, 0,1 g carbohydrate và 11 g chất béo.
150 g Sườn vai cừu cắt vuông có bao nhiêu calo?
150 g Sườn vai cừu cắt vuông có 413 kcal, gồm 26 g đạm, 0,3 g carbohydrate và 34 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 174875 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ