Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Vai cừu nguyên
Calo và thông tin dinh dưỡng
new zealand, nhập khẩu, đông lạnh, phần nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa mỡ 1/8", sống
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 251 kcal —
- Chất đạm 17 g 34%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 20 g 25%
- Chất béo bão hòa 9,9 g 50%
- Chất xơ 0 g 0%
- Natri 42 mg 2%
- Cholesterol 74 mg 25%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 0 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Thiamin (B1) 0,12 mg 10%
- Riboflavin (B2) 0,31 mg 24%
- Niacin (B3) 5,5 mg 34%
- Axit pantothenic (B5) 0,55 mg 11%
- Vitamin B6 0,08 mg 5%
- Folate (B9) 1 µg 0%
- Vitamin B12 3,1 µg 131%
Khoáng chất
- Canxi 17 mg 1%
- Sắt 1,4 mg 8%
- Magiê 15 mg 4%
- Phốt pho 168 mg 13%
- Kali 137 mg 3%
- Kẽm 2,9 mg 26%
- Đồng 0,08 mg 9%
- Mangan 0,02 mg 1%
- Selen 2,7 µg 5%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 251 | 17 g | 0 g | 20 g |
| 1 khẩu phần | 28,4 g | 71 | 4,9 g | 0 g | 5,6 g |
| 2 khẩu phần | 56,7 g | 142 | 9,7 g | 0 g | 11 g |
| ½ khẩu phần | 14,2 g | 36 | 2,4 g | 0 g | 2,8 g |
| 3 khẩu phần | 85,1 g | 213 | 15 g | 0 g | 17 g |
| 4 khẩu phần | 113,4 g | 285 | 20 g | 0 g | 22 g |
| 50 g | 50 g | 126 | 8,6 g | 0 g | 9,9 g |
| 150 g | 150 g | 377 | 26 g | 0 g | 30 g |
| 200 g | 200 g | 502 | 34 g | 0 g | 40 g |
| 250 g | 250 g | 628 | 43 g | 0 g | 49 g |
Thực phẩm tương tự
- Vai cừu nguyên cáicánh tay và bả vai, thịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa mỡ 1/4", loại choice, nấu chín, nướng vỉ278 kcal / 100 g
- Vai cừunguyên con, phần vai và bắp tay, nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa mỡ còn 1/4", loại choice, sống264 kcal / 100 g
- Vai cừu New Zealandnguyên con, nạc và mỡ, cắt 6 mm (1/4), sống272 kcal / 100 g
- Thịt vai cừuúc, nhập khẩu, tươi, nguyên (cánh tay và vai), nạc và mỡ, cắt bỏ mỡ còn 1/8", sống256 kcal / 100 g
- Thịt vai cừu cắt vuôngnew zealand, nhập khẩu, nạc và mỡ có thể tách rời, sống272 kcal / 100 g
- Sườn vai cừu cắt vuôngnew zealand, nhập khẩu, thịt nạc và mỡ, sống275 kcal / 100 g
- Đùi cừu nguyênúc, nhập khẩu, tươi, bắp và thăn, thịt nạc và mỡ tách rời, cắt tỉa mỡ 1/8", sống215 kcal / 100 g
- Sườn cừu New Zealandđông lạnh, phần nạc và mỡ tách rời, được lọc mỡ 1/8", sống311 kcal / 100 g
- Bắp cừu trướcnew zealand, nhập khẩu, đông lạnh, phần nạc và mỡ có thể tách rời, cắt gọt với mỡ 1/8", sống223 kcal / 100 g
- Đùi cừuúc, nhập khẩu, tươi, không móng, có xương, chỉ thịt nạc, cắt bỏ mỡ còn 1/8", sống131 kcal / 100 g
Câu hỏi về Vai cừu nguyên
100 g Vai cừu nguyên có bao nhiêu calo?
100 g Vai cừu nguyên có 251 kcal, gồm 17 g đạm, 0 g carbohydrate và 20 g chất béo.
1 khẩu phần (28,4 g) Vai cừu nguyên có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (28,4 g) Vai cừu nguyên có 71 kcal, gồm 4,9 g đạm, 0 g carbohydrate và 5,6 g chất béo.
2 khẩu phần (56,7 g) Vai cừu nguyên có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (56,7 g) Vai cừu nguyên có 142 kcal, gồm 9,7 g đạm, 0 g carbohydrate và 11 g chất béo.
½ khẩu phần (14,2 g) Vai cừu nguyên có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (14,2 g) Vai cừu nguyên có 36 kcal, gồm 2,4 g đạm, 0 g carbohydrate và 2,8 g chất béo.
3 khẩu phần (85,1 g) Vai cừu nguyên có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (85,1 g) Vai cừu nguyên có 213 kcal, gồm 15 g đạm, 0 g carbohydrate và 17 g chất béo.
4 khẩu phần (113,4 g) Vai cừu nguyên có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (113,4 g) Vai cừu nguyên có 285 kcal, gồm 20 g đạm, 0 g carbohydrate và 22 g chất béo.
50 g Vai cừu nguyên có bao nhiêu calo?
50 g Vai cừu nguyên có 126 kcal, gồm 8,6 g đạm, 0 g carbohydrate và 9,9 g chất béo.
150 g Vai cừu nguyên có bao nhiêu calo?
150 g Vai cừu nguyên có 377 kcal, gồm 26 g đạm, 0 g carbohydrate và 30 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 174390 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ