Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Ức bê nguyên vẹn không xương nạc
Calo và thông tin dinh dưỡng
chỉ phần tách được, đã nấu chín, om
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 218 kcal —
- Chất đạm 30 g 61%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 9,8 g 13%
- Chất béo bão hòa 3,7 g 19%
- Natri 68 mg 3%
- Cholesterol 116 mg 39%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Thiamin (B1) 0,06 mg 5%
- Riboflavin (B2) 0,33 mg 25%
- Niacin (B3) 9 mg 56%
- Axit pantothenic (B5) 1,1 mg 23%
- Vitamin B6 0,29 mg 17%
- Folate (B9) 15 µg 4%
- Vitamin B12 1,5 µg 62%
Khoáng chất
- Canxi 9 mg 1%
- Sắt 0,83 mg 5%
- Magiê 22 mg 5%
- Phốt pho 208 mg 17%
- Kali 289 mg 6%
- Kẽm 4,2 mg 38%
- Đồng 0,08 mg 8%
- Mangan 0,01 mg 0%
- Selen 12,5 µg 23%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 218 | 30 g | 0 g | 9,8 g |
| 1 khẩu phần | 85 g | 185 | 26 g | 0 g | 8,3 g |
| 2 khẩu phần | 170 g | 371 | 52 g | 0 g | 17 g |
| ½ khẩu phần | 42,5 g | 93 | 13 g | 0 g | 4,2 g |
| 3 khẩu phần | 255 g | 556 | 77 g | 0 g | 25 g |
| 4 khẩu phần | 340 g | 741 | 103 g | 0 g | 33 g |
| 50 g | 50 g | 109 | 15 g | 0 g | 4,9 g |
| 150 g | 150 g | 327 | 46 g | 0 g | 15 g |
| 200 g | 200 g | 436 | 61 g | 0 g | 20 g |
| 250 g | 250 g | 545 | 76 g | 0 g | 25 g |
Thực phẩm tương tự
- Ức bê nguyên con lọc xươngnạc và mỡ có thể tách rời, đã nấu chín, om266 kcal / 100 g
- Ức bê nửa miếngkhông xương, phần nạc và mỡ có thể tách rời, nấu chín, kho282 kcal / 100 g
- Vai bê nguyên miếngKalbfleisch, Schulter, ganz (Bug und Schaufel), nur mageres Fleisch trennbar, gekocht, geschmort199 kcal / 100 g
- Thịt bê nạc cắt hạt lựu nấu món hầmđùi và vai, chỉ có phần nạc, nấu chín, om188 kcal / 100 g
- Sườn bêchỉ thịt nạc có thể tách rời, nấu chín, om218 kcal / 100 g
- Vai bêthịt nạc và mỡ có thể tách rời, đã nấu chín, kho236 kcal / 100 g
- Thịt bê hỗn hợp các phần thịt cắt tỉa nạcchỉ phần tách rời, đã nấu chín196 kcal / 100 g
- Mỡ ức bêcó thể tách rời, nấu chín521 kcal / 100 g
- Veal breast234 kcal / 100 g
- Hỗn hợp các phần thịt bê bán lẻ đã tỉa nạc và mỡcó thể tách rời, đã nấu chín231 kcal / 100 g
Câu hỏi về Ức bê nguyên vẹn không xương nạc
100 g Ức bê nguyên vẹn không xương nạc có bao nhiêu calo?
100 g Ức bê nguyên vẹn không xương nạc có 218 kcal, gồm 30 g đạm, 0 g carbohydrate và 9,8 g chất béo.
1 khẩu phần (85 g) Ức bê nguyên vẹn không xương nạc có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (85 g) Ức bê nguyên vẹn không xương nạc có 185 kcal, gồm 26 g đạm, 0 g carbohydrate và 8,3 g chất béo.
2 khẩu phần (170 g) Ức bê nguyên vẹn không xương nạc có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (170 g) Ức bê nguyên vẹn không xương nạc có 371 kcal, gồm 52 g đạm, 0 g carbohydrate và 17 g chất béo.
½ khẩu phần (42,5 g) Ức bê nguyên vẹn không xương nạc có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (42,5 g) Ức bê nguyên vẹn không xương nạc có 93 kcal, gồm 13 g đạm, 0 g carbohydrate và 4,2 g chất béo.
3 khẩu phần (255 g) Ức bê nguyên vẹn không xương nạc có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (255 g) Ức bê nguyên vẹn không xương nạc có 556 kcal, gồm 77 g đạm, 0 g carbohydrate và 25 g chất béo.
4 khẩu phần (340 g) Ức bê nguyên vẹn không xương nạc có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (340 g) Ức bê nguyên vẹn không xương nạc có 741 kcal, gồm 103 g đạm, 0 g carbohydrate và 33 g chất béo.
50 g Ức bê nguyên vẹn không xương nạc có bao nhiêu calo?
50 g Ức bê nguyên vẹn không xương nạc có 109 kcal, gồm 15 g đạm, 0 g carbohydrate và 4,9 g chất béo.
150 g Ức bê nguyên vẹn không xương nạc có bao nhiêu calo?
150 g Ức bê nguyên vẹn không xương nạc có 327 kcal, gồm 46 g đạm, 0 g carbohydrate và 15 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 174396 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ