Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Ức bê nguyên con lọc xương
Calo và thông tin dinh dưỡng
nạc và mỡ có thể tách rời, đã nấu chín, om
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 266 kcal —
- Chất đạm 27 g 54%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 17 g 22%
- Chất béo bão hòa 6,6 g 33%
- Natri 65 mg 3%
- Cholesterol 113 mg 38%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Thiamin (B1) 0,05 mg 5%
- Riboflavin (B2) 0,3 mg 23%
- Niacin (B3) 8 mg 50%
- Axit pantothenic (B5) 1 mg 21%
- Vitamin B6 0,26 mg 15%
- Folate (B9) 13 µg 3%
- Vitamin B12 1,3 µg 55%
Khoáng chất
- Canxi 9 mg 1%
- Sắt 0,77 mg 4%
- Magiê 20 mg 5%
- Phốt pho 191 mg 15%
- Kali 272 mg 6%
- Kẽm 3,6 mg 33%
- Đồng 0,07 mg 8%
- Mangan 0,01 mg 0%
- Selen 11 µg 20%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 266 | 27 g | 0 g | 17 g |
| 1 khẩu phần | 85 g | 226 | 23 g | 0 g | 14 g |
| 2 khẩu phần | 170 g | 452 | 46 g | 0 g | 29 g |
| ½ khẩu phần | 42,5 g | 113 | 12 g | 0 g | 7,1 g |
| 3 khẩu phần | 255 g | 678 | 69 g | 0 g | 43 g |
| 4 khẩu phần | 340 g | 904 | 92 g | 0 g | 57 g |
| 50 g | 50 g | 133 | 14 g | 0 g | 8,4 g |
| 150 g | 150 g | 399 | 41 g | 0 g | 25 g |
| 200 g | 200 g | 532 | 54 g | 0 g | 34 g |
| 250 g | 250 g | 665 | 67 g | 0 g | 42 g |
Thực phẩm tương tự
- Ức bê nguyên vẹn không xương nạcchỉ phần tách được, đã nấu chín, om218 kcal / 100 g
- Ức bê nửa đầukhông xương, phần nạc và mỡ có thể tách rời, nấu chín, kho248 kcal / 100 g
- Vai bê nguyên miếngKalbfleisch, Schulter, ganz (Bug und Schaufel), nur mageres Fleisch trennbar, gekocht, geschmort199 kcal / 100 g
- Sườn bêthịt nạc và mỡ có thể tách rời, đã nấu chín, kho om251 kcal / 100 g
- Vai bêthịt nạc và mỡ có thể tách rời, đã nấu chín, kho236 kcal / 100 g
- Mỡ ức bêcó thể tách rời, nấu chín521 kcal / 100 g
- Thịt thăn bêthịt nạc và mỡ có thể tách rời, nấu chín, kho284 kcal / 100 g
- Thịt bê nạc cắt hạt lựu nấu món hầmđùi và vai, chỉ có phần nạc, nấu chín, om188 kcal / 100 g
- Bắp bêtrước và sau, thịt nạc và mỡ có thể tách rời, đã nấu chín, kho191 kcal / 100 g
- Hỗn hợp các phần thịt bê bán lẻ đã tỉa nạc và mỡcó thể tách rời, đã nấu chín231 kcal / 100 g
Câu hỏi về Ức bê nguyên con lọc xương
100 g Ức bê nguyên con lọc xương có bao nhiêu calo?
100 g Ức bê nguyên con lọc xương có 266 kcal, gồm 27 g đạm, 0 g carbohydrate và 17 g chất béo.
1 khẩu phần (85 g) Ức bê nguyên con lọc xương có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (85 g) Ức bê nguyên con lọc xương có 226 kcal, gồm 23 g đạm, 0 g carbohydrate và 14 g chất béo.
2 khẩu phần (170 g) Ức bê nguyên con lọc xương có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (170 g) Ức bê nguyên con lọc xương có 452 kcal, gồm 46 g đạm, 0 g carbohydrate và 29 g chất béo.
½ khẩu phần (42,5 g) Ức bê nguyên con lọc xương có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (42,5 g) Ức bê nguyên con lọc xương có 113 kcal, gồm 12 g đạm, 0 g carbohydrate và 7,1 g chất béo.
3 khẩu phần (255 g) Ức bê nguyên con lọc xương có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (255 g) Ức bê nguyên con lọc xương có 678 kcal, gồm 69 g đạm, 0 g carbohydrate và 43 g chất béo.
4 khẩu phần (340 g) Ức bê nguyên con lọc xương có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (340 g) Ức bê nguyên con lọc xương có 904 kcal, gồm 92 g đạm, 0 g carbohydrate và 57 g chất béo.
50 g Ức bê nguyên con lọc xương có bao nhiêu calo?
50 g Ức bê nguyên con lọc xương có 133 kcal, gồm 14 g đạm, 0 g carbohydrate và 8,4 g chất béo.
150 g Ức bê nguyên con lọc xương có bao nhiêu calo?
150 g Ức bê nguyên con lọc xương có 399 kcal, gồm 41 g đạm, 0 g carbohydrate và 25 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 174393 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ