Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Ức bê, nửa đầu
Calo và thông tin dinh dưỡng
không xương, phần nạc và mỡ có thể tách rời, nấu chín, kho
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 248 kcal —
- Chất đạm 28 g 56%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 14 g 18%
- Chất béo bão hòa 5,5 g 27%
- Natri 66 mg 3%
- Cholesterol 114 mg 38%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Thiamin (B1) 0,06 mg 5%
- Riboflavin (B2) 0,31 mg 24%
- Niacin (B3) 8,4 mg 52%
- Axit pantothenic (B5) 1,1 mg 21%
- Vitamin B6 0,27 mg 16%
- Folate (B9) 14 µg 4%
- Vitamin B12 1,4 µg 58%
Khoáng chất
- Canxi 9 mg 1%
- Sắt 0,79 mg 4%
- Magiê 21 mg 5%
- Phốt pho 197 mg 16%
- Kali 278 mg 6%
- Kẽm 3,9 mg 35%
- Đồng 0,07 mg 8%
- Mangan 0,01 mg 0%
- Selen 11,5 µg 21%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 248 | 28 g | 0 g | 14 g |
| 1 khẩu phần | 85 g | 211 | 24 g | 0 g | 12 g |
| 2 khẩu phần | 170 g | 422 | 48 g | 0 g | 24 g |
| ½ khẩu phần | 42,5 g | 105 | 12 g | 0 g | 6 g |
| 3 khẩu phần | 255 g | 632 | 72 g | 0 g | 36 g |
| 4 khẩu phần | 340 g | 843 | 96 g | 0 g | 48 g |
| 50 g | 50 g | 124 | 14 g | 0 g | 7,1 g |
| 150 g | 150 g | 372 | 42 g | 0 g | 21 g |
| 200 g | 200 g | 496 | 57 g | 0 g | 28 g |
| 250 g | 250 g | 620 | 71 g | 0 g | 35 g |
Thực phẩm tương tự
- Ức bê nửa miếngkhông xương, phần nạc và mỡ có thể tách rời, nấu chín, kho282 kcal / 100 g
- Ức bê nguyên con lọc xươngnạc và mỡ có thể tách rời, đã nấu chín, om266 kcal / 100 g
- Sườn bêthịt nạc và mỡ có thể tách rời, đã nấu chín, kho om251 kcal / 100 g
- Vai bê nguyên miếngnạc và mỡ có thể tách rời, nấu chín, kho/om228 kcal / 100 g
- Mỡ ức bêcó thể tách rời, nấu chín521 kcal / 100 g
- Vai bêthịt nạc và mỡ có thể tách rời, đã nấu chín, kho236 kcal / 100 g
- Thịt bê đùi trênthịt nạc và mỡ có thể tách rời, nấu chín, kho211 kcal / 100 g
- Thịt thăn bêthịt nạc và mỡ có thể tách rời, nấu chín, kho284 kcal / 100 g
- Bắp bêtrước và sau, thịt nạc và mỡ có thể tách rời, đã nấu chín, kho191 kcal / 100 g
- Tim bênội tạng và phụ phẩm, nấu chín, kho186 kcal / 100 g
Câu hỏi về Ức bê, nửa đầu
100 g Ức bê, nửa đầu có bao nhiêu calo?
100 g Ức bê, nửa đầu có 248 kcal, gồm 28 g đạm, 0 g carbohydrate và 14 g chất béo.
1 khẩu phần (85 g) Ức bê, nửa đầu có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (85 g) Ức bê, nửa đầu có 211 kcal, gồm 24 g đạm, 0 g carbohydrate và 12 g chất béo.
2 khẩu phần (170 g) Ức bê, nửa đầu có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (170 g) Ức bê, nửa đầu có 422 kcal, gồm 48 g đạm, 0 g carbohydrate và 24 g chất béo.
½ khẩu phần (42,5 g) Ức bê, nửa đầu có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (42,5 g) Ức bê, nửa đầu có 105 kcal, gồm 12 g đạm, 0 g carbohydrate và 6 g chất béo.
3 khẩu phần (255 g) Ức bê, nửa đầu có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (255 g) Ức bê, nửa đầu có 632 kcal, gồm 72 g đạm, 0 g carbohydrate và 36 g chất béo.
4 khẩu phần (340 g) Ức bê, nửa đầu có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (340 g) Ức bê, nửa đầu có 843 kcal, gồm 96 g đạm, 0 g carbohydrate và 48 g chất béo.
50 g Ức bê, nửa đầu có bao nhiêu calo?
50 g Ức bê, nửa đầu có 124 kcal, gồm 14 g đạm, 0 g carbohydrate và 7,1 g chất béo.
150 g Ức bê, nửa đầu có bao nhiêu calo?
150 g Ức bê, nửa đầu có 372 kcal, gồm 42 g đạm, 0 g carbohydrate và 21 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 174395 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ