Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Ức bê, nửa miếng
Calo và thông tin dinh dưỡng
không xương, phần nạc và mỡ có thể tách rời, nấu chín, kho
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 282 kcal —
- Chất đạm 26 g 52%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 19 g 24%
- Chất béo bão hòa 7,4 g 37%
- Natri 64 mg 3%
- Cholesterol 112 mg 37%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Thiamin (B1) 0,05 mg 4%
- Riboflavin (B2) 0,3 mg 23%
- Niacin (B3) 7,9 mg 49%
- Axit pantothenic (B5) 1 mg 21%
- Vitamin B6 0,26 mg 15%
- Folate (B9) 13 µg 3%
- Vitamin B12 1,3 µg 55%
Khoáng chất
- Canxi 8 mg 1%
- Sắt 0,75 mg 4%
- Magiê 19 mg 5%
- Phốt pho 186 mg 15%
- Kali 266 mg 6%
- Kẽm 3,5 mg 32%
- Đồng 0,07 mg 8%
- Mangan 0,01 mg 0%
- Selen 10,6 µg 19%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 282 | 26 g | 0 g | 19 g |
| 1 khẩu phần | 85 g | 240 | 22 g | 0 g | 16 g |
| 2 khẩu phần | 170 g | 479 | 44 g | 0 g | 32 g |
| ½ khẩu phần | 42,5 g | 120 | 11 g | 0 g | 8,1 g |
| 3 khẩu phần | 255 g | 719 | 66 g | 0 g | 48 g |
| 4 khẩu phần | 340 g | 959 | 88 g | 0 g | 64 g |
| 50 g | 50 g | 141 | 13 g | 0 g | 9,5 g |
| 150 g | 150 g | 423 | 39 g | 0 g | 28 g |
| 200 g | 200 g | 564 | 52 g | 0 g | 38 g |
| 250 g | 250 g | 705 | 65 g | 0 g | 47 g |
Thực phẩm tương tự
- Ức bê nửa đầukhông xương, phần nạc và mỡ có thể tách rời, nấu chín, kho248 kcal / 100 g
- Ức bê nguyên con lọc xươngnạc và mỡ có thể tách rời, đã nấu chín, om266 kcal / 100 g
- Vai bê nguyên miếngnạc và mỡ có thể tách rời, nấu chín, kho/om228 kcal / 100 g
- Sườn bêchỉ thịt nạc có thể tách rời, nấu chín, om218 kcal / 100 g
- Vai bêthịt nạc và mỡ có thể tách rời, đã nấu chín, kho236 kcal / 100 g
- Mỡ ức bêcó thể tách rời, nấu chín521 kcal / 100 g
- Thịt bê nạc cắt hạt lựu nấu món hầmđùi và vai, chỉ có phần nạc, nấu chín, om188 kcal / 100 g
- Thịt bê đùi trênthịt nạc và mỡ có thể tách rời, nấu chín, kho211 kcal / 100 g
- Tim bênội tạng và phụ phẩm, nấu chín, kho186 kcal / 100 g
- Bắp bêtrước và sau, chỉ có thịt nạc có thể tách rời, nấu chín, kho177 kcal / 100 g
Câu hỏi về Ức bê, nửa miếng
100 g Ức bê, nửa miếng có bao nhiêu calo?
100 g Ức bê, nửa miếng có 282 kcal, gồm 26 g đạm, 0 g carbohydrate và 19 g chất béo.
1 khẩu phần (85 g) Ức bê, nửa miếng có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (85 g) Ức bê, nửa miếng có 240 kcal, gồm 22 g đạm, 0 g carbohydrate và 16 g chất béo.
2 khẩu phần (170 g) Ức bê, nửa miếng có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (170 g) Ức bê, nửa miếng có 479 kcal, gồm 44 g đạm, 0 g carbohydrate và 32 g chất béo.
½ khẩu phần (42,5 g) Ức bê, nửa miếng có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (42,5 g) Ức bê, nửa miếng có 120 kcal, gồm 11 g đạm, 0 g carbohydrate và 8,1 g chất béo.
3 khẩu phần (255 g) Ức bê, nửa miếng có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (255 g) Ức bê, nửa miếng có 719 kcal, gồm 66 g đạm, 0 g carbohydrate và 48 g chất béo.
4 khẩu phần (340 g) Ức bê, nửa miếng có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (340 g) Ức bê, nửa miếng có 959 kcal, gồm 88 g đạm, 0 g carbohydrate và 64 g chất béo.
50 g Ức bê, nửa miếng có bao nhiêu calo?
50 g Ức bê, nửa miếng có 141 kcal, gồm 13 g đạm, 0 g carbohydrate và 9,5 g chất béo.
150 g Ức bê, nửa miếng có bao nhiêu calo?
150 g Ức bê, nửa miếng có 423 kcal, gồm 39 g đạm, 0 g carbohydrate và 28 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 174394 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ