Thông tin dinh dưỡng

Mỗi 100 g% GTHT
  • Calo 231 kcal —
  • Chất đạm 30 g 60%
  • Carbohydrate 0 g 0%
  • Chất béo 11 g 15%
  • Chất béo bão hòa 4,3 g 21%
  • Chất xơ 0 g 0%
  • Đường 0 g —
  • Natri 87 mg 4%
  • Cholesterol 114 mg 38%

Vitamin & khoáng chất

Mỗi 100 g% GTHT

Vitamin

  • Vitamin A 0 µg 0%
  • Vitamin C 0 mg 0%
  • Vitamin D 0 µg 0%
  • Vitamin E 0,4 mg 3%
  • Vitamin K 6,6 µg 6%
  • Thiamin (B1) 0,06 mg 5%
  • Riboflavin (B2) 0,32 mg 25%
  • Niacin (B3) 8 mg 50%
  • Axit pantothenic (B5) 1,3 mg 25%
  • Vitamin B6 0,31 mg 18%
  • Folate (B9) 15 µg 4%
  • Vitamin B12 1,6 µg 65%
  • Choline 117 mg 21%

Khoáng chất

  • Canxi 22 mg 2%
  • Sắt 1,2 mg 6%
  • Magiê 26 mg 6%
  • Phốt pho 239 mg 19%
  • Kali 325 mg 7%
  • Kẽm 4,8 mg 43%
  • Đồng 0,11 mg 13%
  • Mangan 0,04 mg 2%
  • Selen 12,3 µg 22%

Calo theo khẩu phần

Khẩu phầnKhối lượngCaloĐạmCarbChất béo
100 g100 g23130 g0 g11 g
1 khẩu phần85 g19626 g0 g9,7 g
2 khẩu phần170 g39351 g0 g19 g
½ khẩu phần42,5 g9813 g0 g4,8 g
3 khẩu phần255 g58977 g0 g29 g
4 khẩu phần340 g785102 g0 g39 g
50 g50 g11615 g0 g5,7 g
150 g150 g34745 g0 g17 g
200 g200 g46260 g0 g23 g
250 g250 g57875 g0 g29 g

Câu hỏi về Hỗn hợp các phần thịt bê bán lẻ đã tỉa nạc và mỡ

100 g Hỗn hợp các phần thịt bê bán lẻ đã tỉa nạc và mỡ có bao nhiêu calo?

100 g Hỗn hợp các phần thịt bê bán lẻ đã tỉa nạc và mỡ có 231 kcal, gồm 30 g đạm, 0 g carbohydrate và 11 g chất béo.

1 khẩu phần (85 g) Hỗn hợp các phần thịt bê bán lẻ đã tỉa nạc và mỡ có bao nhiêu calo?

1 khẩu phần (85 g) Hỗn hợp các phần thịt bê bán lẻ đã tỉa nạc và mỡ có 196 kcal, gồm 26 g đạm, 0 g carbohydrate và 9,7 g chất béo.

2 khẩu phần (170 g) Hỗn hợp các phần thịt bê bán lẻ đã tỉa nạc và mỡ có bao nhiêu calo?

2 khẩu phần (170 g) Hỗn hợp các phần thịt bê bán lẻ đã tỉa nạc và mỡ có 393 kcal, gồm 51 g đạm, 0 g carbohydrate và 19 g chất béo.

½ khẩu phần (42,5 g) Hỗn hợp các phần thịt bê bán lẻ đã tỉa nạc và mỡ có bao nhiêu calo?

½ khẩu phần (42,5 g) Hỗn hợp các phần thịt bê bán lẻ đã tỉa nạc và mỡ có 98 kcal, gồm 13 g đạm, 0 g carbohydrate và 4,8 g chất béo.

3 khẩu phần (255 g) Hỗn hợp các phần thịt bê bán lẻ đã tỉa nạc và mỡ có bao nhiêu calo?

3 khẩu phần (255 g) Hỗn hợp các phần thịt bê bán lẻ đã tỉa nạc và mỡ có 589 kcal, gồm 77 g đạm, 0 g carbohydrate và 29 g chất béo.

4 khẩu phần (340 g) Hỗn hợp các phần thịt bê bán lẻ đã tỉa nạc và mỡ có bao nhiêu calo?

4 khẩu phần (340 g) Hỗn hợp các phần thịt bê bán lẻ đã tỉa nạc và mỡ có 785 kcal, gồm 102 g đạm, 0 g carbohydrate và 39 g chất béo.

50 g Hỗn hợp các phần thịt bê bán lẻ đã tỉa nạc và mỡ có bao nhiêu calo?

50 g Hỗn hợp các phần thịt bê bán lẻ đã tỉa nạc và mỡ có 116 kcal, gồm 15 g đạm, 0 g carbohydrate và 5,7 g chất béo.

150 g Hỗn hợp các phần thịt bê bán lẻ đã tỉa nạc và mỡ có bao nhiêu calo?

150 g Hỗn hợp các phần thịt bê bán lẻ đã tỉa nạc và mỡ có 347 kcal, gồm 45 g đạm, 0 g carbohydrate và 17 g chất béo.

Nguồn: USDA FoodData Central 173816 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ