Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Hỗn hợp các phần thịt bê bán lẻ đã tỉa mỡ
Calo và thông tin dinh dưỡng
có thể tách rời, đã nấu chín
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 642 kcal —
- Chất đạm 9,4 g 19%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 67 g 86%
- Chất béo bão hòa 32 g 162%
- Chất xơ 0 g 0%
- Natri 57 mg 2%
- Cholesterol 73 mg 24%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 0 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin E 0,25 mg 2%
- Thiamin (B1) 0,02 mg 2%
- Riboflavin (B2) 0,12 mg 9%
- Niacin (B3) 2,8 mg 17%
- Axit pantothenic (B5) 0,45 mg 9%
- Vitamin B6 0,11 mg 6%
- Folate (B9) 5 µg 1%
- Vitamin B12 0,55 µg 23%
Khoáng chất
- Canxi 4 mg 0%
- Sắt 1 mg 6%
- Magiê 10 mg 2%
- Phốt pho 116 mg 9%
- Kali 173 mg 4%
- Kẽm 0,87 mg 8%
- Đồng 0,04 mg 5%
- Mangan 0,01 mg 1%
- Selen 5,5 µg 10%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 642 | 9,4 g | 0 g | 67 g |
| 1 khẩu phần | 85 g | 546 | 8 g | 0 g | 57 g |
| 2 khẩu phần | 170 g | 1091 | 16 g | 0 g | 114 g |
| ½ khẩu phần | 42,5 g | 273 | 4 g | 0 g | 28 g |
| 3 khẩu phần | 255 g | 1637 | 24 g | 0 g | 170 g |
| 4 khẩu phần | 340 g | 2183 | 32 g | 0 g | 227 g |
| 50 g | 50 g | 321 | 4,7 g | 0 g | 33 g |
| 150 g | 150 g | 963 | 14 g | 0 g | 100 g |
| 200 g | 200 g | 1284 | 19 g | 0 g | 134 g |
| 250 g | 250 g | 1605 | 24 g | 0 g | 167 g |
Thực phẩm tương tự
- Hỗn hợp các phần thịt bê bán lẻ đã tỉa nạc và mỡcó thể tách rời, đã nấu chín231 kcal / 100 g
- Các phần cắt hỗn hợp bê mỡđã nấu chín642 kcal / 100 g
- Thịt bê hỗn hợp các phần thịt cắt tỉa nạcchỉ phần tách rời, đã nấu chín196 kcal / 100 g
- Thịt bê cắt hỗn hợpnạc và mỡ, đã nấu chín231 kcal / 100 g
- Mỡ bêtừ mọi phần thịt, đã nấu chín376 kcal / 100 g
- Mỡ ức bêcó thể tách rời, nấu chín521 kcal / 100 g
- Sườn bêthịt nạc và mỡ có thể tách rời, đã nấu chín, quay228 kcal / 100 g
- Các phần thịt bò bán lẻhợp phần các miếng cắt bán lẻ đã cắt tỉa, nạc và mỡ có thể tách rời, cắt gọt đến mỡ 0", tất cả các loại, đã nấu chín230 kcal / 100 g
- Ức bê nguyên con lọc xươngnạc và mỡ có thể tách rời, đã nấu chín, om266 kcal / 100 g
- Vai bê nguyên miếngnạc và mỡ có thể tách rời, nấu chín, quay184 kcal / 100 g
Câu hỏi về Hỗn hợp các phần thịt bê bán lẻ đã tỉa mỡ
100 g Hỗn hợp các phần thịt bê bán lẻ đã tỉa mỡ có bao nhiêu calo?
100 g Hỗn hợp các phần thịt bê bán lẻ đã tỉa mỡ có 642 kcal, gồm 9,4 g đạm, 0 g carbohydrate và 67 g chất béo.
1 khẩu phần (85 g) Hỗn hợp các phần thịt bê bán lẻ đã tỉa mỡ có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (85 g) Hỗn hợp các phần thịt bê bán lẻ đã tỉa mỡ có 546 kcal, gồm 8 g đạm, 0 g carbohydrate và 57 g chất béo.
2 khẩu phần (170 g) Hỗn hợp các phần thịt bê bán lẻ đã tỉa mỡ có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (170 g) Hỗn hợp các phần thịt bê bán lẻ đã tỉa mỡ có 1091 kcal, gồm 16 g đạm, 0 g carbohydrate và 114 g chất béo.
½ khẩu phần (42,5 g) Hỗn hợp các phần thịt bê bán lẻ đã tỉa mỡ có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (42,5 g) Hỗn hợp các phần thịt bê bán lẻ đã tỉa mỡ có 273 kcal, gồm 4 g đạm, 0 g carbohydrate và 28 g chất béo.
3 khẩu phần (255 g) Hỗn hợp các phần thịt bê bán lẻ đã tỉa mỡ có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (255 g) Hỗn hợp các phần thịt bê bán lẻ đã tỉa mỡ có 1637 kcal, gồm 24 g đạm, 0 g carbohydrate và 170 g chất béo.
4 khẩu phần (340 g) Hỗn hợp các phần thịt bê bán lẻ đã tỉa mỡ có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (340 g) Hỗn hợp các phần thịt bê bán lẻ đã tỉa mỡ có 2183 kcal, gồm 32 g đạm, 0 g carbohydrate và 227 g chất béo.
50 g Hỗn hợp các phần thịt bê bán lẻ đã tỉa mỡ có bao nhiêu calo?
50 g Hỗn hợp các phần thịt bê bán lẻ đã tỉa mỡ có 321 kcal, gồm 4,7 g đạm, 0 g carbohydrate và 33 g chất béo.
150 g Hỗn hợp các phần thịt bê bán lẻ đã tỉa mỡ có bao nhiêu calo?
150 g Hỗn hợp các phần thịt bê bán lẻ đã tỉa mỡ có 963 kcal, gồm 14 g đạm, 0 g carbohydrate và 100 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 175267 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ