Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Mỡ bê
Calo và thông tin dinh dưỡng
từ mọi phần thịt, đã nấu chín
376
calokcal mỗi 100 g
Đạm21 g
Carb0 g
Chất béo33 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 376 kcal —
- Chất đạm 21 g 41%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 33 g 42%
- Chất béo bão hòa 17 g 85%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 376 | 21 g | 0 g | 33 g |
| 50 g | 50 g | 188 | 10 g | 0 g | 17 g |
| 150 g | 150 g | 564 | 31 g | 0 g | 50 g |
| 200 g | 200 g | 752 | 41 g | 0 g | 66 g |
| 250 g | 250 g | 940 | 52 g | 0 g | 83 g |
Thực phẩm tương tự
- Mỡ bê Úccó thể tách rời, sống509 kcal / 100 g
- Mỡ ức bêcó thể tách rời, nấu chín521 kcal / 100 g
- Hỗn hợp các phần thịt bê bán lẻ đã tỉa mỡcó thể tách rời, đã nấu chín642 kcal / 100 g
- Mỡ cừu nontừ mọi phần thịt, đã nấu chín538 kcal / 100 g
- Các phần cắt hỗn hợp bê mỡđã nấu chín642 kcal / 100 g
- Thịt bêluộc với muối186 kcal / 100 g
- Thịt bê cắt hỗn hợpnạc và mỡ, đã nấu chín231 kcal / 100 g
- Sườn bêthịt nạc và mỡ có thể tách rời, đã nấu chín, quay228 kcal / 100 g
- Hỗn hợp các phần thịt bê bán lẻ đã tỉa nạc và mỡcó thể tách rời, đã nấu chín231 kcal / 100 g
- Ức bê nguyên con lọc xươngnạc và mỡ có thể tách rời, đã nấu chín, om266 kcal / 100 g
Câu hỏi về Mỡ bê
100 g Mỡ bê có bao nhiêu calo?
100 g Mỡ bê có 376 kcal, gồm 21 g đạm, 0 g carbohydrate và 33 g chất béo.
50 g Mỡ bê có bao nhiêu calo?
50 g Mỡ bê có 188 kcal, gồm 10 g đạm, 0 g carbohydrate và 17 g chất béo.
150 g Mỡ bê có bao nhiêu calo?
150 g Mỡ bê có 564 kcal, gồm 31 g đạm, 0 g carbohydrate và 50 g chất béo.
200 g Mỡ bê có bao nhiêu calo?
200 g Mỡ bê có 752 kcal, gồm 41 g đạm, 0 g carbohydrate và 66 g chất béo.
250 g Mỡ bê có bao nhiêu calo?
250 g Mỡ bê có 940 kcal, gồm 52 g đạm, 0 g carbohydrate và 83 g chất béo.
Nguồn: ausnut F009359 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ