Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Mỡ cừu non
Calo và thông tin dinh dưỡng
từ mọi phần thịt, đã nấu chín
538
calokcal mỗi 100 g
Đạm16 g
Carb0 g
Chất béo53 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 538 kcal —
- Chất đạm 16 g 32%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 53 g 68%
- Chất béo bão hòa 25 g 124%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 538 | 16 g | 0 g | 53 g |
| 50 g | 50 g | 269 | 8,1 g | 0 g | 27 g |
| 150 g | 150 g | 807 | 24 g | 0 g | 80 g |
| 200 g | 200 g | 1076 | 32 g | 0 g | 107 g |
| 250 g | 250 g | 1345 | 41 g | 0 g | 134 g |
Thực phẩm tương tự
- Mỡ cừutrung bình, đã nấu chín568 kcal / 100 g
- Mỡ lợntất cả các phần, đã nấu chín641 kcal / 100 g
- Thịt cừu các miếng pha lóc bán lẻ tổng hợp mỡ tách rờicắt bỏ mỡ còn 1/4", loại choice, đã nấu chín586 kcal / 100 g
- Thịt cừumọi phần thịt, mỡ có thể tách bỏ, đã nấu chín644 kcal / 100 g
- Sườn cừunạc và mỡ có thể tách rời, lọc bỏ mỡ còn 1/8", loại choice, nấu chín, quay341 kcal / 100 g
- Đùi cừunhiều mỡ, sống234 kcal / 100 g
- Hỗn hợp các phần thịt bê bán lẻ đã tỉa mỡcó thể tách rời, đã nấu chín642 kcal / 100 g
- Các phần cắt hỗn hợp bê mỡđã nấu chín642 kcal / 100 g
- Vai cừunạc và mỡ có thể tách rời, cắt gọt còn mỡ 1/4", choice, nấu chín, nướng278 kcal / 100 g
- Kebab thịt cừuđã nấu chín, có thêm chất béo268 kcal / 100 g
Câu hỏi về Mỡ cừu non
100 g Mỡ cừu non có bao nhiêu calo?
100 g Mỡ cừu non có 538 kcal, gồm 16 g đạm, 0 g carbohydrate và 53 g chất béo.
50 g Mỡ cừu non có bao nhiêu calo?
50 g Mỡ cừu non có 269 kcal, gồm 8,1 g đạm, 0 g carbohydrate và 27 g chất béo.
150 g Mỡ cừu non có bao nhiêu calo?
150 g Mỡ cừu non có 807 kcal, gồm 24 g đạm, 0 g carbohydrate và 80 g chất béo.
200 g Mỡ cừu non có bao nhiêu calo?
200 g Mỡ cừu non có 1076 kcal, gồm 32 g đạm, 0 g carbohydrate và 107 g chất béo.
250 g Mỡ cừu non có bao nhiêu calo?
250 g Mỡ cừu non có 1345 kcal, gồm 41 g đạm, 0 g carbohydrate và 134 g chất béo.
Nguồn: ausnut F004830 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ