Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Mỡ cừu có thể tách rời
Calo và thông tin dinh dưỡng
úc, nhập khẩu, tươi, nấu chín
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 639 kcal —
- Chất đạm 9,4 g 19%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 66 g 85%
- Chất béo bão hòa 35 g 174%
- Natri 51 mg 2%
- Cholesterol 83 mg 28%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Thiamin (B1) 0,06 mg 5%
- Riboflavin (B2) 0,14 mg 11%
- Niacin (B3) 2,9 mg 18%
- Axit pantothenic (B5) 0,4 mg 8%
- Vitamin B6 0,17 mg 10%
- Vitamin B12 1,8 µg 77%
Khoáng chất
- Canxi 27 mg 2%
- Sắt 1,1 mg 6%
- Magiê 12 mg 3%
- Phốt pho 114 mg 9%
- Kali 179 mg 4%
- Kẽm 1,5 mg 13%
- Đồng 0,07 mg 7%
- Mangan 0,01 mg 0%
- Selen 5,8 µg 11%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 639 | 9,4 g | 0 g | 66 g |
| 1 khẩu phần | 85 g | 543 | 8 g | 0 g | 56 g |
| 2 khẩu phần | 170 g | 1086 | 16 g | 0 g | 113 g |
| ½ khẩu phần | 42,5 g | 272 | 4 g | 0 g | 28 g |
| 3 khẩu phần | 255 g | 1629 | 24 g | 0 g | 169 g |
| 4 khẩu phần | 340 g | 2173 | 32 g | 0 g | 226 g |
| 50 g | 50 g | 320 | 4,7 g | 0 g | 33 g |
| 150 g | 150 g | 959 | 14 g | 0 g | 100 g |
| 200 g | 200 g | 1278 | 19 g | 0 g | 133 g |
| 250 g | 250 g | 1598 | 24 g | 0 g | 166 g |
Thực phẩm tương tự
- Mỡ giữa các cơ cừuúc, nhập khẩu, tươi, nấu chín554 kcal / 100 g
- Mỡ ngoài thịt cừu Úcnhập khẩu, tươi, đã nấu chín538 kcal / 100 g
- Thịt cừu các miếng pha lóc bán lẻ tổng hợp mỡ tách rờicắt bỏ mỡ còn 1/4", loại choice, sống665 kcal / 100 g
- Thịt cừu cắt miếngnew zealand, nhập khẩu, đông lạnh, hỗn hợp mỡ có thể tách rời đã tỉa, sống640 kcal / 100 g
- Vai cừuÚc, nhập khẩu, tươi, chỉ thịt nạc, cắt bỏ mỡ 1/8", sống137 kcal / 100 g
- Vai cừuÚc, nhập khẩu, tươi, thịt nạc và mỡ, cắt bỏ mỡ 1/8", sống243 kcal / 100 g
- Đùi cừu nửaúc, nhập khẩu, tươi, thịt nạc và mỡ, cắt bỏ mỡ 1/8", nấu chín, quay231 kcal / 100 g
- Đùi cừu nguyên cáiúc, nhập khẩu, tươi, bắp và thăn, thịt nạc và mỡ, cắt bỏ mỡ còn 1/8", nấu chín, quay244 kcal / 100 g
- Hợp chất các phần cắt thịt cừu bán lẻ Úcnhập khẩu, tươi, phần nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa mỡ còn 1/8", đã nấu chín256 kcal / 100 g
- Bắp chân trước cừu Úcnhập khẩu, tươi, chỉ có thịt nạc, cắt tỉa mỡ 1/8", đã nấu chín, om165 kcal / 100 g
Câu hỏi về Mỡ cừu có thể tách rời
100 g Mỡ cừu có thể tách rời có bao nhiêu calo?
100 g Mỡ cừu có thể tách rời có 639 kcal, gồm 9,4 g đạm, 0 g carbohydrate và 66 g chất béo.
1 khẩu phần (85 g) Mỡ cừu có thể tách rời có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (85 g) Mỡ cừu có thể tách rời có 543 kcal, gồm 8 g đạm, 0 g carbohydrate và 56 g chất béo.
2 khẩu phần (170 g) Mỡ cừu có thể tách rời có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (170 g) Mỡ cừu có thể tách rời có 1086 kcal, gồm 16 g đạm, 0 g carbohydrate và 113 g chất béo.
½ khẩu phần (42,5 g) Mỡ cừu có thể tách rời có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (42,5 g) Mỡ cừu có thể tách rời có 272 kcal, gồm 4 g đạm, 0 g carbohydrate và 28 g chất béo.
3 khẩu phần (255 g) Mỡ cừu có thể tách rời có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (255 g) Mỡ cừu có thể tách rời có 1629 kcal, gồm 24 g đạm, 0 g carbohydrate và 169 g chất béo.
4 khẩu phần (340 g) Mỡ cừu có thể tách rời có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (340 g) Mỡ cừu có thể tách rời có 2173 kcal, gồm 32 g đạm, 0 g carbohydrate và 226 g chất béo.
50 g Mỡ cừu có thể tách rời có bao nhiêu calo?
50 g Mỡ cừu có thể tách rời có 320 kcal, gồm 4,7 g đạm, 0 g carbohydrate và 33 g chất béo.
150 g Mỡ cừu có thể tách rời có bao nhiêu calo?
150 g Mỡ cừu có thể tách rời có 959 kcal, gồm 14 g đạm, 0 g carbohydrate và 100 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 172573 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ