Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Mỡ giữa các cơ cừu
Calo và thông tin dinh dưỡng
úc, nhập khẩu, tươi, nấu chín
554
calokcal mỗi 100 g
Đạm14 g
Carb1,6 g
Chất béo55 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 554 kcal —
- Chất đạm 14 g 28%
- Carbohydrate 1,6 g 1%
- Chất béo 55 g 70%
- Chất béo bão hòa 29 g 143%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 53 mg 2%
- Cholesterol 110 mg 37%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0 µg 0%
- Thiamin (B1) 0,07 mg 6%
- Riboflavin (B2) 0,2 mg 15%
- Niacin (B3) 3,6 mg 23%
- Axit pantothenic (B5) 0,47 mg 9%
- Vitamin B6 0,23 mg 14%
Khoáng chất
- Canxi 8 mg 1%
- Sắt 1,4 mg 8%
- Magiê 12 mg 3%
- Phốt pho 112 mg 9%
- Kali 164 mg 3%
- Kẽm 1,8 mg 16%
- Đồng 0,06 mg 6%
- Mangan 0 mg 0%
- Selen 6,2 µg 11%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 554 | 14 g | 1,6 g | 55 g |
| 50 g | 50 g | 277 | 6,9 g | 0,8 g | 27 g |
| 150 g | 150 g | 831 | 21 g | 2,3 g | 82 g |
| 200 g | 200 g | 1108 | 28 g | 3,1 g | 109 g |
| 250 g | 250 g | 1385 | 35 g | 3,9 g | 137 g |
Thực phẩm tương tự
- Mỡ cừu có thể tách rờiúc, nhập khẩu, tươi, nấu chín639 kcal / 100 g
- Mỡ liên cơ cừunew zealand, nhập khẩu, sống640 kcal / 100 g
- Vai cừuÚc, nhập khẩu, tươi, thịt nạc và mỡ, cắt bỏ mỡ 1/8", sống243 kcal / 100 g
- Thịt thăn cừuúc, nhập khẩu, tươi, lọc xương, chỉ thịt nạc, cắt tỉa mỡ 1/8", nấu chín, quay184 kcal / 100 g
- Thăn cừuúc, nhập khẩu, tươi, thịt nạc và mỡ tách rời, cắt tỉa mỡ 1/8", đã nấu chín, nướng vỉ219 kcal / 100 g
- Đùi cừu nguyên cáiúc, nhập khẩu, tươi, bắp và thăn, thịt nạc và mỡ, cắt bỏ mỡ còn 1/8", nấu chín, quay244 kcal / 100 g
- Bắp chân trước cừu Úcnhập khẩu, tươi, chỉ có thịt nạc, cắt tỉa mỡ 1/8", đã nấu chín, om165 kcal / 100 g
- Đùi cừu nguyênúc, nhập khẩu, tươi, bắp và thăn, chỉ có thịt nạc, cắt tỉa mỡ 1/8", đã nấu chín, quay190 kcal / 100 g
- Vai cừuÚc, nhập khẩu, tươi, chỉ thịt nạc, cắt bỏ mỡ 1/8", nấu chín, kho238 kcal / 100 g
- Cẳng cừu có xươngúc, nhập khẩu, tươi, chỉ có thịt nạc, cắt bỏ mỡ 1/8", nấu chín, kho174 kcal / 100 g
Câu hỏi về Mỡ giữa các cơ cừu
100 g Mỡ giữa các cơ cừu có bao nhiêu calo?
100 g Mỡ giữa các cơ cừu có 554 kcal, gồm 14 g đạm, 1,6 g carbohydrate và 55 g chất béo.
50 g Mỡ giữa các cơ cừu có bao nhiêu calo?
50 g Mỡ giữa các cơ cừu có 277 kcal, gồm 6,9 g đạm, 0,8 g carbohydrate và 27 g chất béo.
150 g Mỡ giữa các cơ cừu có bao nhiêu calo?
150 g Mỡ giữa các cơ cừu có 831 kcal, gồm 21 g đạm, 2,3 g carbohydrate và 82 g chất béo.
200 g Mỡ giữa các cơ cừu có bao nhiêu calo?
200 g Mỡ giữa các cơ cừu có 1108 kcal, gồm 28 g đạm, 3,1 g carbohydrate và 109 g chất béo.
250 g Mỡ giữa các cơ cừu có bao nhiêu calo?
250 g Mỡ giữa các cơ cừu có 1385 kcal, gồm 35 g đạm, 3,9 g carbohydrate và 137 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 172656 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ