Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Đùi cừu nguyên
Calo và thông tin dinh dưỡng
úc, nhập khẩu, tươi, bắp và thăn, chỉ có thịt nạc, cắt tỉa mỡ 1/8", đã nấu chín, quay
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 190 kcal —
- Chất đạm 27 g 55%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 8,1 g 10%
- Chất béo bão hòa 3,3 g 16%
- Natri 72 mg 3%
- Cholesterol 89 mg 30%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Thiamin (B1) 0,14 mg 11%
- Riboflavin (B2) 0,42 mg 32%
- Niacin (B3) 5,7 mg 36%
- Axit pantothenic (B5) 0,99 mg 20%
- Vitamin B6 0,46 mg 27%
- Vitamin B12 3,2 µg 133%
Khoáng chất
- Canxi 9 mg 1%
- Sắt 2,2 mg 12%
- Magiê 25 mg 6%
- Phốt pho 214 mg 17%
- Kali 326 mg 7%
- Kẽm 4,8 mg 44%
- Đồng 0,16 mg 18%
- Mangan 0,01 mg 1%
- Selen 5,9 µg 11%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 190 | 27 g | 0 g | 8,1 g |
| 1 khẩu phần | 85 g | 162 | 23 g | 0 g | 6,9 g |
| 2 khẩu phần | 170 g | 323 | 46 g | 0 g | 14 g |
| ½ khẩu phần | 42,5 g | 81 | 12 g | 0 g | 3,4 g |
| 3 khẩu phần | 255 g | 485 | 70 g | 0 g | 21 g |
| 4 khẩu phần | 340 g | 646 | 93 g | 0 g | 28 g |
| 50 g | 50 g | 95 | 14 g | 0 g | 4,1 g |
| 150 g | 150 g | 285 | 41 g | 0 g | 12 g |
| 200 g | 200 g | 380 | 55 g | 0 g | 16 g |
| 250 g | 250 g | 475 | 68 g | 0 g | 20 g |
Thực phẩm tương tự
- Đùi cừu nguyên cáibắp và thăn, thịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt gọt còn mỡ 1/8", loại choice, đã nấu chín, quay242 kcal / 100 g
- Đùi cừuúc, nhập khẩu, tươi, không móng, có xương, chỉ thịt nạc, cắt bỏ mỡ còn 1/8", sống131 kcal / 100 g
- Đùi cừu nửaúc, nhập khẩu, tươi, chỉ có thịt nạc, cắt bỏ mỡ 1/8", nấu chín, quay182 kcal / 100 g
- Cẳng cừu có xươngúc, nhập khẩu, tươi, chỉ có thịt nạc, cắt bỏ mỡ 1/8", nấu chín, kho174 kcal / 100 g
- Vai cừu nguyênúc, nhập khẩu, tươi, phần cánh tay và vai, nạc và mỡ, cắt bỏ mỡ còn 1/8", đã nấu chín296 kcal / 100 g
- Thịt đùi dưới cừu Úcnhập khẩu, tươi, rút xương, phần nạc và mỡ có thể tách rời, cắt gọt mỡ còn 1/8", nấu chín, quay/nướng219 kcal / 100 g
- Thịt cừu Úc phần đùi dướinhập khẩu, tươi, không xương, chỉ có thịt nạc, cắt tỉa mỡ 1/8", nấu chín, quay190 kcal / 100 g
- Vai cừuÚc, nhập khẩu, tươi, thịt nạc và mỡ, cắt bỏ mỡ 1/8", sống243 kcal / 100 g
- Bắp chân trước cừu Úcnhập khẩu, tươi, chỉ có thịt nạc, cắt tỉa mỡ 1/8", đã nấu chín, om165 kcal / 100 g
- Sườn đùi cừuÚc, nhập khẩu, tươi, lọc xương, chỉ thịt nạc, cắt tỉa mỡ 1/8", sống132 kcal / 100 g
Câu hỏi về Đùi cừu nguyên
100 g Đùi cừu nguyên có bao nhiêu calo?
100 g Đùi cừu nguyên có 190 kcal, gồm 27 g đạm, 0 g carbohydrate và 8,1 g chất béo.
1 khẩu phần (85 g) Đùi cừu nguyên có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (85 g) Đùi cừu nguyên có 162 kcal, gồm 23 g đạm, 0 g carbohydrate và 6,9 g chất béo.
2 khẩu phần (170 g) Đùi cừu nguyên có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (170 g) Đùi cừu nguyên có 323 kcal, gồm 46 g đạm, 0 g carbohydrate và 14 g chất béo.
½ khẩu phần (42,5 g) Đùi cừu nguyên có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (42,5 g) Đùi cừu nguyên có 81 kcal, gồm 12 g đạm, 0 g carbohydrate và 3,4 g chất béo.
3 khẩu phần (255 g) Đùi cừu nguyên có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (255 g) Đùi cừu nguyên có 485 kcal, gồm 70 g đạm, 0 g carbohydrate và 21 g chất béo.
4 khẩu phần (340 g) Đùi cừu nguyên có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (340 g) Đùi cừu nguyên có 646 kcal, gồm 93 g đạm, 0 g carbohydrate và 28 g chất béo.
50 g Đùi cừu nguyên có bao nhiêu calo?
50 g Đùi cừu nguyên có 95 kcal, gồm 14 g đạm, 0 g carbohydrate và 4,1 g chất béo.
150 g Đùi cừu nguyên có bao nhiêu calo?
150 g Đùi cừu nguyên có 285 kcal, gồm 41 g đạm, 0 g carbohydrate và 12 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 172577 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ