Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Đùi cừu nguyên cái
Calo và thông tin dinh dưỡng
bắp và thăn, thịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt gọt còn mỡ 1/8", loại choice, đã nấu chín, quay
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 242 kcal —
- Chất đạm 26 g 52%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 14 g 18%
- Chất béo bão hòa 5,9 g 30%
- Chất xơ 0 g 0%
- Natri 67 mg 3%
- Cholesterol 92 mg 31%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 0 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Thiamin (B1) 0,11 mg 9%
- Riboflavin (B2) 0,28 mg 22%
- Niacin (B3) 6,5 mg 41%
- Axit pantothenic (B5) 0,69 mg 14%
- Vitamin B6 0,15 mg 9%
- Folate (B9) 20 µg 5%
- Vitamin B12 2,6 µg 108%
Khoáng chất
- Canxi 10 mg 1%
- Sắt 2 mg 11%
- Magiê 24 mg 6%
- Phốt pho 194 mg 16%
- Kali 319 mg 7%
- Kẽm 4,5 mg 41%
- Đồng 0,12 mg 13%
- Mangan 0,03 mg 1%
- Selen 27,8 µg 51%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 242 | 26 g | 0 g | 14 g |
| 1 khẩu phần | 85 g | 206 | 22 g | 0 g | 12 g |
| 2 khẩu phần | 170 g | 411 | 45 g | 0 g | 25 g |
| ½ khẩu phần | 42,5 g | 103 | 11 g | 0 g | 6,1 g |
| 3 khẩu phần | 255 g | 617 | 67 g | 0 g | 37 g |
| 4 khẩu phần | 340 g | 823 | 89 g | 0 g | 49 g |
| 50 g | 50 g | 121 | 13 g | 0 g | 7,2 g |
| 150 g | 150 g | 363 | 39 g | 0 g | 22 g |
| 200 g | 200 g | 484 | 52 g | 0 g | 29 g |
| 250 g | 250 g | 605 | 66 g | 0 g | 36 g |
Thực phẩm tương tự
- Đùi cừu nguyênúc, nhập khẩu, tươi, bắp và thăn, chỉ có thịt nạc, cắt tỉa mỡ 1/8", đã nấu chín, quay190 kcal / 100 g
- Nửa chân giò cừuthịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa còn 1/8" mỡ, choice, nấu chín, quay217 kcal / 100 g
- Đùi cừu nửa bắpthịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa mỡ 1/4", loại choice, nấu chín, nướng225 kcal / 100 g
- Vai cừunguyên con, phần tay và bả vai, thịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa mỡ còn 1/4", loại choice, nấu chín, quay276 kcal / 100 g
- Vai cừu nguyên cáicánh tay và bả vai, thịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa mỡ 1/4", loại choice, nấu chín, nướng vỉ278 kcal / 100 g
- Nửa phần thăn cừuthịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa còn 1/4" mỡ, choice, nấu chín, quay292 kcal / 100 g
- Thịt vai cừuthịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt gọt mỡ còn 1/8", loại choice, quay/nướng267 kcal / 100 g
- Thịt thăn cừuthịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt bỏ mỡ còn 6 mm, loại choice, nấu chín, nướng309 kcal / 100 g
- Sườn cừunạc và mỡ có thể tách rời, lọc bỏ mỡ còn 1/8", loại choice, nấu chín, quay341 kcal / 100 g
- Bắp chân trước cừuthịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa mỡ 1/4", loại choice, nấu chín, kho/om243 kcal / 100 g
Câu hỏi về Đùi cừu nguyên cái
100 g Đùi cừu nguyên cái có bao nhiêu calo?
100 g Đùi cừu nguyên cái có 242 kcal, gồm 26 g đạm, 0 g carbohydrate và 14 g chất béo.
1 khẩu phần (85 g) Đùi cừu nguyên cái có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (85 g) Đùi cừu nguyên cái có 206 kcal, gồm 22 g đạm, 0 g carbohydrate và 12 g chất béo.
2 khẩu phần (170 g) Đùi cừu nguyên cái có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (170 g) Đùi cừu nguyên cái có 411 kcal, gồm 45 g đạm, 0 g carbohydrate và 25 g chất béo.
½ khẩu phần (42,5 g) Đùi cừu nguyên cái có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (42,5 g) Đùi cừu nguyên cái có 103 kcal, gồm 11 g đạm, 0 g carbohydrate và 6,1 g chất béo.
3 khẩu phần (255 g) Đùi cừu nguyên cái có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (255 g) Đùi cừu nguyên cái có 617 kcal, gồm 67 g đạm, 0 g carbohydrate và 37 g chất béo.
4 khẩu phần (340 g) Đùi cừu nguyên cái có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (340 g) Đùi cừu nguyên cái có 823 kcal, gồm 89 g đạm, 0 g carbohydrate và 49 g chất béo.
50 g Đùi cừu nguyên cái có bao nhiêu calo?
50 g Đùi cừu nguyên cái có 121 kcal, gồm 13 g đạm, 0 g carbohydrate và 7,2 g chất béo.
150 g Đùi cừu nguyên cái có bao nhiêu calo?
150 g Đùi cừu nguyên cái có 363 kcal, gồm 39 g đạm, 0 g carbohydrate và 22 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 174373 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ