Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Đùi cừu nguyên cái
Calo và thông tin dinh dưỡng
bắp và thăn, thịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt gọt còn mỡ 1/4", loại choice, đã nấu chín, quay
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 258 kcal —
- Chất đạm 26 g 51%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 16 g 21%
- Chất béo bão hòa 6,9 g 34%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 66 mg 3%
- Cholesterol 93 mg 31%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 0 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0,1 µg 1%
- Vitamin E 0,15 mg 1%
- Vitamin K 4,2 µg 4%
- Thiamin (B1) 0,1 mg 8%
- Riboflavin (B2) 0,27 mg 21%
- Niacin (B3) 6,6 mg 41%
- Axit pantothenic (B5) 0,68 mg 14%
- Vitamin B6 0,15 mg 9%
- Folate (B9) 20 µg 5%
- Vitamin B12 2,6 µg 108%
- Choline 96,3 mg 18%
Khoáng chất
- Canxi 11 mg 1%
- Sắt 2 mg 11%
- Magiê 24 mg 6%
- Phốt pho 191 mg 15%
- Kali 313 mg 7%
- Kẽm 4,4 mg 40%
- Đồng 0,12 mg 13%
- Mangan 0,02 mg 1%
- Selen 27,2 µg 49%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 258 | 26 g | 0 g | 17 g |
| 1 khẩu phần | 85 g | 219 | 22 g | 0 g | 14 g |
| 2 khẩu phần | 170 g | 439 | 43 g | 0 g | 28 g |
| ½ khẩu phần | 42,5 g | 110 | 11 g | 0 g | 7 g |
| 3 khẩu phần | 255 g | 658 | 65 g | 0 g | 42 g |
| 4 khẩu phần | 340 g | 877 | 87 g | 0 g | 56 g |
| 50 g | 50 g | 129 | 13 g | 0 g | 8,2 g |
| 150 g | 150 g | 387 | 38 g | 0 g | 25 g |
| 200 g | 200 g | 516 | 51 g | 0 g | 33 g |
| 250 g | 250 g | 645 | 64 g | 0 g | 41 g |
Thực phẩm tương tự
- Đùi cừu nguyênúc, nhập khẩu, tươi, bắp và thăn, chỉ có thịt nạc, cắt tỉa mỡ 1/8", đã nấu chín, quay190 kcal / 100 g
- Nửa chân giò cừuthịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa còn 1/8" mỡ, choice, nấu chín, quay217 kcal / 100 g
- Đùi cừu nửa bắpthịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa mỡ 1/4", loại choice, nấu chín, nướng225 kcal / 100 g
- Vai cừu nguyên cáicánh tay và bả vai, thịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa mỡ 1/4", loại choice, nấu chín, nướng vỉ278 kcal / 100 g
- Vai cừunguyên con, phần tay và bả vai, thịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa mỡ còn 1/4", loại choice, nấu chín, quay276 kcal / 100 g
- Nửa phần thăn cừuthịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa còn 1/4" mỡ, choice, nấu chín, quay292 kcal / 100 g
- Thịt vai cừuthịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt gọt mỡ còn 1/8", loại choice, quay/nướng267 kcal / 100 g
- Bắp chân trước cừuthịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa mỡ 1/4", loại choice, nấu chín, kho/om243 kcal / 100 g
- Thịt thăn cừuthịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt bỏ mỡ còn 6 mm, loại choice, nấu chín, nướng309 kcal / 100 g
- Sườn cừunạc và mỡ có thể tách rời, lọc bỏ mỡ còn 1/8", loại choice, nấu chín, quay341 kcal / 100 g
Câu hỏi về Đùi cừu nguyên cái
100 g Đùi cừu nguyên cái có bao nhiêu calo?
100 g Đùi cừu nguyên cái có 258 kcal, gồm 26 g đạm, 0 g carbohydrate và 17 g chất béo.
1 khẩu phần (85 g) Đùi cừu nguyên cái có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (85 g) Đùi cừu nguyên cái có 219 kcal, gồm 22 g đạm, 0 g carbohydrate và 14 g chất béo.
2 khẩu phần (170 g) Đùi cừu nguyên cái có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (170 g) Đùi cừu nguyên cái có 439 kcal, gồm 43 g đạm, 0 g carbohydrate và 28 g chất béo.
½ khẩu phần (42,5 g) Đùi cừu nguyên cái có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (42,5 g) Đùi cừu nguyên cái có 110 kcal, gồm 11 g đạm, 0 g carbohydrate và 7 g chất béo.
3 khẩu phần (255 g) Đùi cừu nguyên cái có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (255 g) Đùi cừu nguyên cái có 658 kcal, gồm 65 g đạm, 0 g carbohydrate và 42 g chất béo.
4 khẩu phần (340 g) Đùi cừu nguyên cái có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (340 g) Đùi cừu nguyên cái có 877 kcal, gồm 87 g đạm, 0 g carbohydrate và 56 g chất béo.
50 g Đùi cừu nguyên cái có bao nhiêu calo?
50 g Đùi cừu nguyên cái có 129 kcal, gồm 13 g đạm, 0 g carbohydrate và 8,2 g chất béo.
150 g Đùi cừu nguyên cái có bao nhiêu calo?
150 g Đùi cừu nguyên cái có 387 kcal, gồm 38 g đạm, 0 g carbohydrate và 25 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 174312 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ