Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Đùi cừu nguyên
Calo và thông tin dinh dưỡng
bắp và thăn nội, chỉ thịt nạc có thể tách rời, cắt gọt mỡ 1/4", loại choice, sống
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 128 kcal —
- Chất đạm 21 g 41%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 4,5 g 6%
- Chất béo bão hòa 1,6 g 8%
- Chất xơ 0 g 0%
- Natri 62 mg 3%
- Cholesterol 64 mg 21%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 0 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin E 0,22 mg 1%
- Thiamin (B1) 0,14 mg 12%
- Riboflavin (B2) 0,25 mg 19%
- Niacin (B3) 6,2 mg 39%
- Axit pantothenic (B5) 0,72 mg 14%
- Vitamin B6 0,17 mg 10%
- Folate (B9) 23 µg 6%
- Vitamin B12 2,7 µg 113%
Khoáng chất
- Canxi 6 mg 0%
- Sắt 1,8 mg 10%
- Magiê 27 mg 6%
- Phốt pho 193 mg 15%
- Kali 289 mg 6%
- Kẽm 3,8 mg 35%
- Đồng 0,13 mg 14%
- Mangan 0,02 mg 1%
- Selen 23,5 µg 43%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 128 | 21 g | 0 g | 4,5 g |
| 1 khẩu phần | 28,4 g | 36 | 5,8 g | 0 g | 1,3 g |
| 2 khẩu phần | 56,7 g | 73 | 12 g | 0 g | 2,6 g |
| ½ khẩu phần | 14,2 g | 18 | 2,9 g | 0 g | 0,6 g |
| 3 khẩu phần | 85,1 g | 109 | 18 g | 0 g | 3,8 g |
| 4 khẩu phần | 113,4 g | 145 | 23 g | 0 g | 5,1 g |
| 50 g | 50 g | 64 | 10 g | 0 g | 2,3 g |
| 150 g | 150 g | 192 | 31 g | 0 g | 6,8 g |
| 200 g | 200 g | 256 | 41 g | 0 g | 9 g |
| 250 g | 250 g | 320 | 51 g | 0 g | 11 g |
Thực phẩm tương tự
- Đùi cừu nguyên cáiúc, nhập khẩu, tươi, bắp và thăn, thịt nạc và mỡ, cắt bỏ mỡ còn 1/8", nấu chín, quay244 kcal / 100 g
- Đùi cừu nửa bắpthịt nạc và mỡ có thể tách rời, lọc mỡ 1/4", loại choice, sống201 kcal / 100 g
- Nửa chân giò cừuthịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa còn 1/8" mỡ, choice, sống185 kcal / 100 g
- Đùi cừuúc, nhập khẩu, tươi, không móng, có xương, chỉ thịt nạc, cắt bỏ mỡ còn 1/8", sống131 kcal / 100 g
- Bắp cừu trướcchỉ thịt nạc, cắt bỏ mỡ còn 1/4", loại choice, sống120 kcal / 100 g
- Bắp chân trước cừuthịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa mỡ 1/4", loại choice, sống201 kcal / 100 g
- Vai cừunguyên con, phần vai và bắp tay, nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa mỡ còn 1/4", loại choice, sống264 kcal / 100 g
- Thịt vai cừuthịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt gọt mỡ còn 1/4", loại choice, sống260 kcal / 100 g
- Cẳng cừu có xươngúc, nhập khẩu, tươi, chỉ có thịt nạc, cắt bỏ mỡ 1/8", sống122 kcal / 100 g
- Vai cừu nguyênúc, nhập khẩu, tươi, phần cánh tay và vai, nạc và mỡ, cắt bỏ mỡ còn 1/8", đã nấu chín296 kcal / 100 g
Câu hỏi về Đùi cừu nguyên
100 g Đùi cừu nguyên có bao nhiêu calo?
100 g Đùi cừu nguyên có 128 kcal, gồm 21 g đạm, 0 g carbohydrate và 4,5 g chất béo.
1 khẩu phần (28,4 g) Đùi cừu nguyên có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (28,4 g) Đùi cừu nguyên có 36 kcal, gồm 5,8 g đạm, 0 g carbohydrate và 1,3 g chất béo.
2 khẩu phần (56,7 g) Đùi cừu nguyên có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (56,7 g) Đùi cừu nguyên có 73 kcal, gồm 12 g đạm, 0 g carbohydrate và 2,6 g chất béo.
½ khẩu phần (14,2 g) Đùi cừu nguyên có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (14,2 g) Đùi cừu nguyên có 18 kcal, gồm 2,9 g đạm, 0 g carbohydrate và 0,6 g chất béo.
3 khẩu phần (85,1 g) Đùi cừu nguyên có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (85,1 g) Đùi cừu nguyên có 109 kcal, gồm 18 g đạm, 0 g carbohydrate và 3,8 g chất béo.
4 khẩu phần (113,4 g) Đùi cừu nguyên có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (113,4 g) Đùi cừu nguyên có 145 kcal, gồm 23 g đạm, 0 g carbohydrate và 5,1 g chất béo.
50 g Đùi cừu nguyên có bao nhiêu calo?
50 g Đùi cừu nguyên có 64 kcal, gồm 10 g đạm, 0 g carbohydrate và 2,3 g chất béo.
150 g Đùi cừu nguyên có bao nhiêu calo?
150 g Đùi cừu nguyên có 192 kcal, gồm 31 g đạm, 0 g carbohydrate và 6,8 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 174313 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ