Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Đùi cừu nguyên cái
Calo và thông tin dinh dưỡng
úc, nhập khẩu, tươi, bắp và thăn, thịt nạc và mỡ, cắt bỏ mỡ còn 1/8", nấu chín, quay
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 244 kcal —
- Chất đạm 25 g 50%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 15 g 19%
- Chất béo bão hòa 7,1 g 35%
- Natri 70 mg 3%
- Cholesterol 88 mg 29%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Thiamin (B1) 0,13 mg 11%
- Riboflavin (B2) 0,39 mg 30%
- Niacin (B3) 5,4 mg 34%
- Axit pantothenic (B5) 0,92 mg 18%
- Vitamin B6 0,43 mg 25%
- Vitamin B12 3 µg 126%
Khoáng chất
- Canxi 11 mg 1%
- Sắt 2 mg 11%
- Magiê 23 mg 5%
- Phốt pho 202 mg 16%
- Kali 309 mg 7%
- Kẽm 4,4 mg 40%
- Đồng 0,15 mg 16%
- Mangan 0,01 mg 1%
- Selen 5,7 µg 10%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 244 | 25 g | 0 g | 15 g |
| 1 khẩu phần | 85 g | 207 | 21 g | 0 g | 13 g |
| 2 khẩu phần | 170 g | 415 | 43 g | 0 g | 26 g |
| ½ khẩu phần | 42,5 g | 104 | 11 g | 0 g | 6,4 g |
| 3 khẩu phần | 255 g | 622 | 64 g | 0 g | 39 g |
| 4 khẩu phần | 340 g | 830 | 86 g | 0 g | 51 g |
| 50 g | 50 g | 122 | 13 g | 0 g | 7,6 g |
| 150 g | 150 g | 366 | 38 g | 0 g | 23 g |
| 200 g | 200 g | 488 | 50 g | 0 g | 30 g |
| 250 g | 250 g | 610 | 63 g | 0 g | 38 g |
Thực phẩm tương tự
- Đùi cừuúc, nhập khẩu, tươi, không móng, có xương, chỉ thịt nạc, cắt bỏ mỡ còn 1/8", sống131 kcal / 100 g
- Đùi cừu nửaúc, nhập khẩu, tươi, thịt nạc và mỡ, cắt bỏ mỡ 1/8", nấu chín, quay231 kcal / 100 g
- Vai cừu nguyênúc, nhập khẩu, tươi, phần cánh tay và vai, nạc và mỡ, cắt bỏ mỡ còn 1/8", đã nấu chín296 kcal / 100 g
- Cẳng cừu có xươngúc, nhập khẩu, tươi, chỉ có thịt nạc, cắt bỏ mỡ 1/8", nấu chín, kho174 kcal / 100 g
- Thịt đùi dưới cừu Úcnhập khẩu, tươi, rút xương, phần nạc và mỡ có thể tách rời, cắt gọt mỡ còn 1/8", nấu chín, quay/nướng219 kcal / 100 g
- Thịt cừu Úc phần đùi dướinhập khẩu, tươi, không xương, chỉ có thịt nạc, cắt tỉa mỡ 1/8", nấu chín, quay190 kcal / 100 g
- Vai cừuÚc, nhập khẩu, tươi, thịt nạc và mỡ, cắt bỏ mỡ 1/8", sống243 kcal / 100 g
- Bắp chân trước cừu Úcnhập khẩu, tươi, chỉ có thịt nạc, cắt tỉa mỡ 1/8", đã nấu chín, om165 kcal / 100 g
- Sườn đùi cừuÚc, nhập khẩu, tươi, lọc xương, chỉ thịt nạc, cắt tỉa mỡ 1/8", sống132 kcal / 100 g
- Nửa chân giò cừuthịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa còn 1/8" mỡ, choice, nấu chín, quay217 kcal / 100 g
Câu hỏi về Đùi cừu nguyên cái
100 g Đùi cừu nguyên cái có bao nhiêu calo?
100 g Đùi cừu nguyên cái có 244 kcal, gồm 25 g đạm, 0 g carbohydrate và 15 g chất béo.
1 khẩu phần (85 g) Đùi cừu nguyên cái có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (85 g) Đùi cừu nguyên cái có 207 kcal, gồm 21 g đạm, 0 g carbohydrate và 13 g chất béo.
2 khẩu phần (170 g) Đùi cừu nguyên cái có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (170 g) Đùi cừu nguyên cái có 415 kcal, gồm 43 g đạm, 0 g carbohydrate và 26 g chất béo.
½ khẩu phần (42,5 g) Đùi cừu nguyên cái có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (42,5 g) Đùi cừu nguyên cái có 104 kcal, gồm 11 g đạm, 0 g carbohydrate và 6,4 g chất béo.
3 khẩu phần (255 g) Đùi cừu nguyên cái có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (255 g) Đùi cừu nguyên cái có 622 kcal, gồm 64 g đạm, 0 g carbohydrate và 39 g chất béo.
4 khẩu phần (340 g) Đùi cừu nguyên cái có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (340 g) Đùi cừu nguyên cái có 830 kcal, gồm 86 g đạm, 0 g carbohydrate và 51 g chất béo.
50 g Đùi cừu nguyên cái có bao nhiêu calo?
50 g Đùi cừu nguyên cái có 122 kcal, gồm 13 g đạm, 0 g carbohydrate và 7,6 g chất béo.
150 g Đùi cừu nguyên cái có bao nhiêu calo?
150 g Đùi cừu nguyên cái có 366 kcal, gồm 38 g đạm, 0 g carbohydrate và 23 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 174404 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ