Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Thịt cừu Úc phần đùi dưới
Calo và thông tin dinh dưỡng
nhập khẩu, tươi, không xương, chỉ có thịt nạc, cắt tỉa mỡ 1/8", nấu chín, quay
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 190 kcal —
- Chất đạm 29 g 57%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 8,4 g 11%
- Chất béo bão hòa 3,2 g 16%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 70 mg 3%
- Cholesterol 107 mg 36%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 2 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0 µg 0%
- Vitamin E 0,27 mg 2%
- Thiamin (B1) 0,15 mg 12%
- Riboflavin (B2) 0,54 mg 42%
- Niacin (B3) 6,9 mg 43%
- Axit pantothenic (B5) 0,79 mg 16%
- Vitamin B6 0,44 mg 26%
- Vitamin B12 2,5 µg 102%
Khoáng chất
- Canxi 2 mg 0%
- Sắt 2 mg 11%
- Magiê 23 mg 5%
- Phốt pho 196 mg 16%
- Kali 287 mg 6%
- Kẽm 3,7 mg 33%
- Đồng 0,13 mg 14%
- Mangan 0,01 mg 0%
- Selen 6,4 µg 12%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 190 | 29 g | 0 g | 8,4 g |
| 1 khẩu phần | 85 g | 162 | 24 g | 0 g | 7,1 g |
| 2 khẩu phần | 170 g | 323 | 49 g | 0 g | 14 g |
| ½ khẩu phần | 42,5 g | 81 | 12 g | 0 g | 3,5 g |
| 3 khẩu phần | 255 g | 485 | 73 g | 0 g | 21 g |
| 4 khẩu phần | 340 g | 646 | 97 g | 0 g | 28 g |
| 50 g | 50 g | 95 | 14 g | 0 g | 4,2 g |
| 150 g | 150 g | 285 | 43 g | 0 g | 13 g |
| 200 g | 200 g | 380 | 57 g | 0 g | 17 g |
| 250 g | 250 g | 475 | 72 g | 0 g | 21 g |
Thực phẩm tương tự
- Đùi cừuúc, nhập khẩu, tươi, không móng, có xương, chỉ thịt nạc, cắt bỏ mỡ còn 1/8", sống131 kcal / 100 g
- Thịt cừu Úc thái lát phần giữa đùinhập khẩu, tươi, có xương, chỉ có thịt nạc, cắt tỉa mỡ còn 1/8", nấu chín, nướng vỉ183 kcal / 100 g
- Đùi cừu nửaúc, nhập khẩu, tươi, chỉ có thịt nạc, cắt bỏ mỡ 1/8", nấu chín, quay182 kcal / 100 g
- Thịt cừu Úc lát giữa đùinhập khẩu, tươi, có xương, nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa mỡ 1/8", nấu chín, nướng vỉ215 kcal / 100 g
- Bắp chân trước cừu Úcnhập khẩu, tươi, chỉ có thịt nạc, cắt tỉa mỡ 1/8", đã nấu chín, om165 kcal / 100 g
- Cẳng cừu có xươngúc, nhập khẩu, tươi, chỉ có thịt nạc, cắt bỏ mỡ 1/8", nấu chín, kho174 kcal / 100 g
- Vai cừuÚc, nhập khẩu, tươi, chỉ thịt nạc, cắt bỏ mỡ 1/8", nấu chín, kho238 kcal / 100 g
- Hợp chất các phần cắt thịt cừu bán lẻ Úcnhập khẩu, tươi, phần nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa mỡ còn 1/8", đã nấu chín256 kcal / 100 g
- Sườn đùi cừuÚc, nhập khẩu, tươi, lọc xương, chỉ thịt nạc, cắt tỉa mỡ 1/8", sống132 kcal / 100 g
- Vai cừuÚc, nhập khẩu, tươi, thịt nạc và mỡ, cắt bỏ mỡ 1/8", sống243 kcal / 100 g
Câu hỏi về Thịt cừu Úc phần đùi dưới
100 g Thịt cừu Úc phần đùi dưới có bao nhiêu calo?
100 g Thịt cừu Úc phần đùi dưới có 190 kcal, gồm 29 g đạm, 0 g carbohydrate và 8,4 g chất béo.
1 khẩu phần (85 g) Thịt cừu Úc phần đùi dưới có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (85 g) Thịt cừu Úc phần đùi dưới có 162 kcal, gồm 24 g đạm, 0 g carbohydrate và 7,1 g chất béo.
2 khẩu phần (170 g) Thịt cừu Úc phần đùi dưới có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (170 g) Thịt cừu Úc phần đùi dưới có 323 kcal, gồm 49 g đạm, 0 g carbohydrate và 14 g chất béo.
½ khẩu phần (42,5 g) Thịt cừu Úc phần đùi dưới có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (42,5 g) Thịt cừu Úc phần đùi dưới có 81 kcal, gồm 12 g đạm, 0 g carbohydrate và 3,5 g chất béo.
3 khẩu phần (255 g) Thịt cừu Úc phần đùi dưới có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (255 g) Thịt cừu Úc phần đùi dưới có 485 kcal, gồm 73 g đạm, 0 g carbohydrate và 21 g chất béo.
4 khẩu phần (340 g) Thịt cừu Úc phần đùi dưới có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (340 g) Thịt cừu Úc phần đùi dưới có 646 kcal, gồm 97 g đạm, 0 g carbohydrate và 28 g chất béo.
50 g Thịt cừu Úc phần đùi dưới có bao nhiêu calo?
50 g Thịt cừu Úc phần đùi dưới có 95 kcal, gồm 14 g đạm, 0 g carbohydrate và 4,2 g chất béo.
150 g Thịt cừu Úc phần đùi dưới có bao nhiêu calo?
150 g Thịt cừu Úc phần đùi dưới có 285 kcal, gồm 43 g đạm, 0 g carbohydrate và 13 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 174885 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ