Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Thịt cừu Úc phần đùi dưới
Calo và thông tin dinh dưỡng
nhập khẩu, tươi, không xương, nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa mỡ 1/8", sống
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 187 kcal —
- Chất đạm 21 g 42%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 11 g 15%
- Chất béo bão hòa 5,4 g 27%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 80 mg 3%
- Cholesterol 63 mg 21%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 2 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0 µg 0%
- Vitamin E 0,13 mg 1%
- Thiamin (B1) 0,15 mg 12%
- Riboflavin (B2) 0,36 mg 28%
- Niacin (B3) 6,4 mg 40%
- Axit pantothenic (B5) 0,8 mg 16%
- Vitamin B6 0,4 mg 23%
- Vitamin B12 1,5 µg 62%
Khoáng chất
- Canxi 3 mg 0%
- Sắt 1,8 mg 10%
- Magiê 21 mg 5%
- Phốt pho 161 mg 13%
- Kali 218 mg 5%
- Kẽm 2,8 mg 26%
- Đồng 0,1 mg 11%
- Mangan 0,01 mg 0%
- Selen 9,8 µg 18%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 187 | 21 g | 0 g | 11 g |
| 1 khẩu phần | 113 g | 211 | 24 g | 0 g | 13 g |
| 2 khẩu phần | 226 g | 423 | 47 g | 0 g | 26 g |
| ½ khẩu phần | 56,5 g | 106 | 12 g | 0 g | 6,5 g |
| 3 khẩu phần | 339 g | 634 | 71 g | 0 g | 39 g |
| 4 khẩu phần | 452 g | 845 | 95 g | 0 g | 52 g |
| 50 g | 50 g | 94 | 11 g | 0 g | 5,7 g |
| 150 g | 150 g | 281 | 32 g | 0 g | 17 g |
| 200 g | 200 g | 374 | 42 g | 0 g | 23 g |
| 250 g | 250 g | 468 | 52 g | 0 g | 29 g |
Thực phẩm tương tự
- Đùi cừuúc, nhập khẩu, tươi, không móng, có xương, chỉ thịt nạc, cắt bỏ mỡ còn 1/8", sống131 kcal / 100 g
- Đùi cừu nguyênúc, nhập khẩu, tươi, bắp và thăn, thịt nạc và mỡ tách rời, cắt tỉa mỡ 1/8", sống215 kcal / 100 g
- Thịt cừu Úc lát giữa đùinhập khẩu, tươi, có xương, nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa mỡ 1/8", sống195 kcal / 100 g
- Thịt cừu Úc phần bắp giò sau sốngúc, nhập khẩu, tươi, phần nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa mỡ còn 1/8", sống196 kcal / 100 g
- Cẳng cừu có xươngúc, nhập khẩu, tươi, chỉ có thịt nạc, cắt bỏ mỡ 1/8", sống122 kcal / 100 g
- Bắp chân trước cừu Úcnhập khẩu, tươi, chỉ có thịt nạc, cắt gọt mỡ còn 1/8", sống123 kcal / 100 g
- Sườn đùi cừuÚc, nhập khẩu, tươi, lọc xương, chỉ thịt nạc, cắt tỉa mỡ 1/8", sống132 kcal / 100 g
- Vai cừuÚc, nhập khẩu, tươi, chỉ thịt nạc, cắt bỏ mỡ 1/8", sống137 kcal / 100 g
- Vai cừuÚc, nhập khẩu, tươi, thịt nạc và mỡ, cắt bỏ mỡ 1/8", sống243 kcal / 100 g
- Bắp bê Úc saucó xương, thịt nạc và mỡ tách được, sống144 kcal / 100 g
Câu hỏi về Thịt cừu Úc phần đùi dưới
100 g Thịt cừu Úc phần đùi dưới có bao nhiêu calo?
100 g Thịt cừu Úc phần đùi dưới có 187 kcal, gồm 21 g đạm, 0 g carbohydrate và 11 g chất béo.
1 khẩu phần (113 g) Thịt cừu Úc phần đùi dưới có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (113 g) Thịt cừu Úc phần đùi dưới có 211 kcal, gồm 24 g đạm, 0 g carbohydrate và 13 g chất béo.
2 khẩu phần (226 g) Thịt cừu Úc phần đùi dưới có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (226 g) Thịt cừu Úc phần đùi dưới có 423 kcal, gồm 47 g đạm, 0 g carbohydrate và 26 g chất béo.
½ khẩu phần (56,5 g) Thịt cừu Úc phần đùi dưới có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (56,5 g) Thịt cừu Úc phần đùi dưới có 106 kcal, gồm 12 g đạm, 0 g carbohydrate và 6,5 g chất béo.
3 khẩu phần (339 g) Thịt cừu Úc phần đùi dưới có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (339 g) Thịt cừu Úc phần đùi dưới có 634 kcal, gồm 71 g đạm, 0 g carbohydrate và 39 g chất béo.
4 khẩu phần (452 g) Thịt cừu Úc phần đùi dưới có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (452 g) Thịt cừu Úc phần đùi dưới có 845 kcal, gồm 95 g đạm, 0 g carbohydrate và 52 g chất béo.
50 g Thịt cừu Úc phần đùi dưới có bao nhiêu calo?
50 g Thịt cừu Úc phần đùi dưới có 94 kcal, gồm 11 g đạm, 0 g carbohydrate và 5,7 g chất béo.
150 g Thịt cừu Úc phần đùi dưới có bao nhiêu calo?
150 g Thịt cừu Úc phần đùi dưới có 281 kcal, gồm 32 g đạm, 0 g carbohydrate và 17 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 172659 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ