Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Thịt cừu Úc lát giữa đùi
Calo và thông tin dinh dưỡng
nhập khẩu, tươi, có xương, nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa mỡ 1/8", sống
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 195 kcal —
- Chất đạm 19 g 38%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 13 g 16%
- Chất béo bão hòa 5,8 g 29%
- Natri 61 mg 3%
- Cholesterol 65 mg 22%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Thiamin (B1) 0,15 mg 12%
- Riboflavin (B2) 0,3 mg 23%
- Niacin (B3) 5,2 mg 32%
- Axit pantothenic (B5) 0,5 mg 10%
- Vitamin B6 0,38 mg 22%
- Vitamin B12 2,8 µg 117%
Khoáng chất
- Canxi 10 mg 1%
- Sắt 1,8 mg 10%
- Magiê 23 mg 5%
- Phốt pho 199 mg 16%
- Kali 318 mg 7%
- Kẽm 3,3 mg 30%
- Đồng 0,14 mg 16%
- Mangan 0,02 mg 1%
- Selen 7,4 µg 13%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 195 | 19 g | 0 g | 13 g |
| 1 khẩu phần | 28,4 g | 55 | 5,4 g | 0 g | 3,6 g |
| 2 khẩu phần | 56,7 g | 111 | 11 g | 0 g | 7,1 g |
| ½ khẩu phần | 14,2 g | 28 | 2,7 g | 0 g | 1,8 g |
| 3 khẩu phần | 85,1 g | 166 | 16 g | 0 g | 11 g |
| 4 khẩu phần | 113,4 g | 221 | 22 g | 0 g | 14 g |
| 50 g | 50 g | 98 | 9,6 g | 0 g | 6,3 g |
| 150 g | 150 g | 293 | 29 g | 0 g | 19 g |
| 200 g | 200 g | 390 | 38 g | 0 g | 25 g |
| 250 g | 250 g | 488 | 48 g | 0 g | 31 g |
Thực phẩm tương tự
- Thịt cừu Úc phần đùi dướinhập khẩu, tươi, không xương, chỉ có thịt nạc, cắt tỉa mỡ 1/8", sống136 kcal / 100 g
- Đùi cừu nửaúc, nhập khẩu, tươi, thịt nạc và mỡ, cắt bỏ mỡ 1/8", sống201 kcal / 100 g
- Sườn đùi cừuÚc, nhập khẩu, tươi, lọc xương, thịt nạc và mỡ, cắt tỉa mỡ 1/8", sống208 kcal / 100 g
- Đùi cừuúc, nhập khẩu, tươi, không móng, có xương, chỉ thịt nạc, cắt bỏ mỡ còn 1/8", sống131 kcal / 100 g
- Cẳng cừu có xươngúc, nhập khẩu, tươi, chỉ có thịt nạc, cắt bỏ mỡ 1/8", sống122 kcal / 100 g
- Thịt cừu Úc phần bắp giò sau sốngúc, nhập khẩu, tươi, phần nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa mỡ còn 1/8", sống196 kcal / 100 g
- Bắp chân trước cừu Úcnhập khẩu, tươi, phần nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa mỡ 1/8", sống195 kcal / 100 g
- Sườn hoặc bít tết đùi cừu có xươngnew zealand, nhập khẩu, chỉ có thịt nạc, sống126 kcal / 100 g
- Vai cừuÚc, nhập khẩu, tươi, chỉ thịt nạc, cắt bỏ mỡ 1/8", sống137 kcal / 100 g
- Hợp chất các phần cắt thịt cừu bán lẻ Úcnhập khẩu, tươi, phần nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa mỡ còn 1/8", đã nấu chín256 kcal / 100 g
Câu hỏi về Thịt cừu Úc lát giữa đùi
100 g Thịt cừu Úc lát giữa đùi có bao nhiêu calo?
100 g Thịt cừu Úc lát giữa đùi có 195 kcal, gồm 19 g đạm, 0 g carbohydrate và 13 g chất béo.
1 khẩu phần (28,4 g) Thịt cừu Úc lát giữa đùi có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (28,4 g) Thịt cừu Úc lát giữa đùi có 55 kcal, gồm 5,4 g đạm, 0 g carbohydrate và 3,6 g chất béo.
2 khẩu phần (56,7 g) Thịt cừu Úc lát giữa đùi có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (56,7 g) Thịt cừu Úc lát giữa đùi có 111 kcal, gồm 11 g đạm, 0 g carbohydrate và 7,1 g chất béo.
½ khẩu phần (14,2 g) Thịt cừu Úc lát giữa đùi có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (14,2 g) Thịt cừu Úc lát giữa đùi có 28 kcal, gồm 2,7 g đạm, 0 g carbohydrate và 1,8 g chất béo.
3 khẩu phần (85,1 g) Thịt cừu Úc lát giữa đùi có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (85,1 g) Thịt cừu Úc lát giữa đùi có 166 kcal, gồm 16 g đạm, 0 g carbohydrate và 11 g chất béo.
4 khẩu phần (113,4 g) Thịt cừu Úc lát giữa đùi có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (113,4 g) Thịt cừu Úc lát giữa đùi có 221 kcal, gồm 22 g đạm, 0 g carbohydrate và 14 g chất béo.
50 g Thịt cừu Úc lát giữa đùi có bao nhiêu calo?
50 g Thịt cừu Úc lát giữa đùi có 98 kcal, gồm 9,6 g đạm, 0 g carbohydrate và 6,3 g chất béo.
150 g Thịt cừu Úc lát giữa đùi có bao nhiêu calo?
150 g Thịt cừu Úc lát giữa đùi có 293 kcal, gồm 29 g đạm, 0 g carbohydrate và 19 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 174410 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ