Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Thịt cừu Úc phần bắp giò sau
Calo và thông tin dinh dưỡng
nhập khẩu, tươi, có gót, có xương, phần nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa mỡ còn 1/8", nấu chín, om
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 204 kcal —
- Chất đạm 30 g 59%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 9,5 g 12%
- Chất béo bão hòa 4,3 g 21%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 84 mg 4%
- Cholesterol 110 mg 37%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 2 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0 µg 0%
- Vitamin E 0,36 mg 2%
- Thiamin (B1) 0,1 mg 9%
- Riboflavin (B2) 0,47 mg 36%
- Niacin (B3) 5,2 mg 32%
- Axit pantothenic (B5) 0,71 mg 14%
- Vitamin B6 0,39 mg 23%
- Vitamin B12 1,4 µg 58%
Khoáng chất
- Canxi 6 mg 0%
- Sắt 2 mg 11%
- Magiê 19 mg 5%
- Phốt pho 150 mg 12%
- Kali 192 mg 4%
- Kẽm 4,1 mg 37%
- Đồng 0,11 mg 12%
- Mangan 0,01 mg 0%
- Selen 14,8 µg 27%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 204 | 30 g | 0 g | 9,5 g |
| 1 khẩu phần | 85 g | 173 | 25 g | 0 g | 8,1 g |
| 2 khẩu phần | 170 g | 347 | 50 g | 0 g | 16 g |
| ½ khẩu phần | 42,5 g | 87 | 13 g | 0 g | 4 g |
| 3 khẩu phần | 255 g | 520 | 75 g | 0 g | 24 g |
| 4 khẩu phần | 340 g | 694 | 100 g | 0 g | 32 g |
| 50 g | 50 g | 102 | 15 g | 0 g | 4,8 g |
| 150 g | 150 g | 306 | 44 g | 0 g | 14 g |
| 200 g | 200 g | 408 | 59 g | 0 g | 19 g |
| 250 g | 250 g | 510 | 74 g | 0 g | 24 g |
Thực phẩm tương tự
- Thịt cừu Úc phần bắp giò sau sốngúc, nhập khẩu, tươi, phần nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa mỡ còn 1/8", sống196 kcal / 100 g
- Cẳng cừu có xươngúc, nhập khẩu, tươi, chỉ có thịt nạc, cắt bỏ mỡ 1/8", nấu chín, kho174 kcal / 100 g
- Bắp chân trước cừu Úcnhập khẩu, tươi, phần nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa mỡ 1/8", đã nấu chín, om236 kcal / 100 g
- Bắp chân sau cừunew zealand, nhập khẩu, phần nạc và mỡ tách rời, đã nấu chín, om247 kcal / 100 g
- Đùi cừu nửaúc, nhập khẩu, tươi, thịt nạc và mỡ, cắt bỏ mỡ 1/8", nấu chín, quay231 kcal / 100 g
- Đùi cừu nửa ốngÚc, nhập khẩu, tươi, chỉ thịt nạc, cắt tỉa mỡ 1/8", sống133 kcal / 100 g
- Thịt đùi dưới cừu Úcnhập khẩu, tươi, rút xương, phần nạc và mỡ có thể tách rời, cắt gọt mỡ còn 1/8", nấu chín, quay/nướng219 kcal / 100 g
- Thịt cừu Úc phần đùi dướinhập khẩu, tươi, không xương, chỉ có thịt nạc, cắt tỉa mỡ 1/8", nấu chín, quay190 kcal / 100 g
- Chân trước cừunew zealand, nhập khẩu, thịt nạc và mỡ, đã nấu chín, kho256 kcal / 100 g
- Vai cừuÚc, nhập khẩu, tươi, chỉ thịt nạc, cắt bỏ mỡ 1/8", nấu chín, kho238 kcal / 100 g
Câu hỏi về Thịt cừu Úc phần bắp giò sau
100 g Thịt cừu Úc phần bắp giò sau có bao nhiêu calo?
100 g Thịt cừu Úc phần bắp giò sau có 204 kcal, gồm 30 g đạm, 0 g carbohydrate và 9,5 g chất béo.
1 khẩu phần (85 g) Thịt cừu Úc phần bắp giò sau có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (85 g) Thịt cừu Úc phần bắp giò sau có 173 kcal, gồm 25 g đạm, 0 g carbohydrate và 8,1 g chất béo.
2 khẩu phần (170 g) Thịt cừu Úc phần bắp giò sau có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (170 g) Thịt cừu Úc phần bắp giò sau có 347 kcal, gồm 50 g đạm, 0 g carbohydrate và 16 g chất béo.
½ khẩu phần (42,5 g) Thịt cừu Úc phần bắp giò sau có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (42,5 g) Thịt cừu Úc phần bắp giò sau có 87 kcal, gồm 13 g đạm, 0 g carbohydrate và 4 g chất béo.
3 khẩu phần (255 g) Thịt cừu Úc phần bắp giò sau có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (255 g) Thịt cừu Úc phần bắp giò sau có 520 kcal, gồm 75 g đạm, 0 g carbohydrate và 24 g chất béo.
4 khẩu phần (340 g) Thịt cừu Úc phần bắp giò sau có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (340 g) Thịt cừu Úc phần bắp giò sau có 694 kcal, gồm 100 g đạm, 0 g carbohydrate và 32 g chất béo.
50 g Thịt cừu Úc phần bắp giò sau có bao nhiêu calo?
50 g Thịt cừu Úc phần bắp giò sau có 102 kcal, gồm 15 g đạm, 0 g carbohydrate và 4,8 g chất béo.
150 g Thịt cừu Úc phần bắp giò sau có bao nhiêu calo?
150 g Thịt cừu Úc phần bắp giò sau có 306 kcal, gồm 44 g đạm, 0 g carbohydrate và 14 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 174893 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ