Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Thịt đùi dưới cừu Úc
Calo và thông tin dinh dưỡng
nhập khẩu, tươi, rút xương, phần nạc và mỡ có thể tách rời, cắt gọt mỡ còn 1/8", nấu chín, quay/nướng
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 219 kcal —
- Chất đạm 28 g 55%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 12 g 15%
- Chất béo bão hòa 5,2 g 26%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 69 mg 3%
- Cholesterol 106 mg 35%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 2 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0 µg 0%
- Vitamin E 0,24 mg 2%
- Thiamin (B1) 0,14 mg 12%
- Riboflavin (B2) 0,51 mg 40%
- Niacin (B3) 6,6 mg 42%
- Axit pantothenic (B5) 0,77 mg 15%
- Vitamin B6 0,43 mg 25%
- Vitamin B12 2,3 µg 94%
Khoáng chất
- Canxi 3 mg 0%
- Sắt 2 mg 11%
- Magiê 23 mg 5%
- Phốt pho 191 mg 15%
- Kali 279 mg 6%
- Kẽm 3,5 mg 32%
- Đồng 0,12 mg 13%
- Mangan 0,01 mg 0%
- Selen 6,3 µg 11%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 219 | 28 g | 0 g | 12 g |
| 1 khẩu phần | 85 g | 186 | 23 g | 0 g | 10 g |
| 2 khẩu phần | 170 g | 372 | 47 g | 0 g | 21 g |
| ½ khẩu phần | 42,5 g | 93 | 12 g | 0 g | 5,1 g |
| 3 khẩu phần | 255 g | 558 | 70 g | 0 g | 31 g |
| 4 khẩu phần | 340 g | 745 | 94 g | 0 g | 41 g |
| 50 g | 50 g | 110 | 14 g | 0 g | 6 g |
| 150 g | 150 g | 329 | 41 g | 0 g | 18 g |
| 200 g | 200 g | 438 | 55 g | 0 g | 24 g |
| 250 g | 250 g | 548 | 69 g | 0 g | 30 g |
Thực phẩm tương tự
- Đùi cừuúc, nhập khẩu, tươi, không móng, có xương, chỉ thịt nạc, cắt bỏ mỡ còn 1/8", sống131 kcal / 100 g
- Đùi cừu nửaúc, nhập khẩu, tươi, thịt nạc và mỡ, cắt bỏ mỡ 1/8", nấu chín, quay231 kcal / 100 g
- Thịt cừu Úc thái lát phần giữa đùinhập khẩu, tươi, có xương, chỉ có thịt nạc, cắt tỉa mỡ còn 1/8", nấu chín, nướng vỉ183 kcal / 100 g
- Cẳng cừu có xươngúc, nhập khẩu, tươi, chỉ có thịt nạc, cắt bỏ mỡ 1/8", nấu chín, kho174 kcal / 100 g
- Thịt cừu Úc phần bắp giò saunhập khẩu, tươi, có gót, có xương, phần nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa mỡ còn 1/8", nấu chín, om204 kcal / 100 g
- Bắp chân trước cừu Úcnhập khẩu, tươi, chỉ có thịt nạc, cắt tỉa mỡ 1/8", đã nấu chín, om165 kcal / 100 g
- Sườn đùi cừuÚc, nhập khẩu, tươi, lọc xương, chỉ thịt nạc, cắt tỉa mỡ 1/8", sống132 kcal / 100 g
- Vai cừuÚc, nhập khẩu, tươi, chỉ thịt nạc, cắt bỏ mỡ 1/8", nấu chín, kho238 kcal / 100 g
- Vai cừuÚc, nhập khẩu, tươi, thịt nạc và mỡ, cắt bỏ mỡ 1/8", sống243 kcal / 100 g
- Hợp chất các phần cắt thịt cừu bán lẻ Úcnhập khẩu, tươi, phần nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa mỡ còn 1/8", đã nấu chín256 kcal / 100 g
Câu hỏi về Thịt đùi dưới cừu Úc
100 g Thịt đùi dưới cừu Úc có bao nhiêu calo?
100 g Thịt đùi dưới cừu Úc có 219 kcal, gồm 28 g đạm, 0 g carbohydrate và 12 g chất béo.
1 khẩu phần (85 g) Thịt đùi dưới cừu Úc có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (85 g) Thịt đùi dưới cừu Úc có 186 kcal, gồm 23 g đạm, 0 g carbohydrate và 10 g chất béo.
2 khẩu phần (170 g) Thịt đùi dưới cừu Úc có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (170 g) Thịt đùi dưới cừu Úc có 372 kcal, gồm 47 g đạm, 0 g carbohydrate và 21 g chất béo.
½ khẩu phần (42,5 g) Thịt đùi dưới cừu Úc có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (42,5 g) Thịt đùi dưới cừu Úc có 93 kcal, gồm 12 g đạm, 0 g carbohydrate và 5,1 g chất béo.
3 khẩu phần (255 g) Thịt đùi dưới cừu Úc có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (255 g) Thịt đùi dưới cừu Úc có 558 kcal, gồm 70 g đạm, 0 g carbohydrate và 31 g chất béo.
4 khẩu phần (340 g) Thịt đùi dưới cừu Úc có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (340 g) Thịt đùi dưới cừu Úc có 745 kcal, gồm 94 g đạm, 0 g carbohydrate và 41 g chất béo.
50 g Thịt đùi dưới cừu Úc có bao nhiêu calo?
50 g Thịt đùi dưới cừu Úc có 110 kcal, gồm 14 g đạm, 0 g carbohydrate và 6 g chất béo.
150 g Thịt đùi dưới cừu Úc có bao nhiêu calo?
150 g Thịt đùi dưới cừu Úc có 329 kcal, gồm 41 g đạm, 0 g carbohydrate và 18 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 172658 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ