Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Bắp chân trước cừu Úc
Calo và thông tin dinh dưỡng
nhập khẩu, tươi, chỉ có thịt nạc, cắt tỉa mỡ 1/8", đã nấu chín, om
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 165 kcal —
- Chất đạm 28 g 55%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 5,2 g 7%
- Chất béo bão hòa 1,9 g 9%
- Natri 100 mg 4%
- Cholesterol 92 mg 31%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Thiamin (B1) 0,09 mg 8%
- Riboflavin (B2) 0,28 mg 22%
- Niacin (B3) 5,4 mg 34%
- Axit pantothenic (B5) 0,66 mg 13%
- Vitamin B6 0,26 mg 15%
- Vitamin B12 3,2 µg 133%
Khoáng chất
- Canxi 14 mg 1%
- Sắt 1,9 mg 11%
- Magiê 22 mg 5%
- Phốt pho 177 mg 14%
- Kali 255 mg 5%
- Kẽm 7,9 mg 72%
- Đồng 0,13 mg 14%
- Mangan 0,01 mg 0%
- Selen 9 µg 16%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 165 | 28 g | 0 g | 5,2 g |
| 1 khẩu phần | 85 g | 140 | 23 g | 0 g | 4,4 g |
| 2 khẩu phần | 170 g | 281 | 47 g | 0 g | 8,9 g |
| ½ khẩu phần | 42,5 g | 70 | 12 g | 0 g | 2,2 g |
| 3 khẩu phần | 255 g | 421 | 70 g | 0 g | 13 g |
| 4 khẩu phần | 340 g | 561 | 94 g | 0 g | 18 g |
| 50 g | 50 g | 83 | 14 g | 0 g | 2,6 g |
| 150 g | 150 g | 248 | 41 g | 0 g | 7,8 g |
| 200 g | 200 g | 330 | 55 g | 0 g | 10 g |
| 250 g | 250 g | 413 | 69 g | 0 g | 13 g |
Thực phẩm tương tự
- Thịt cừu Úc phần bắp giò saunhập khẩu, tươi, có gót, có xương, phần nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa mỡ còn 1/8", nấu chín, om204 kcal / 100 g
- Bắp giò trước cừunew zealand, nhập khẩu, đông lạnh, thịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa mỡ còn 1/8", đã nấu chín, kho258 kcal / 100 g
- Cẳng cừu có xươngúc, nhập khẩu, tươi, chỉ có thịt nạc, cắt bỏ mỡ 1/8", nấu chín, kho174 kcal / 100 g
- Bắp cừu trướcchỉ thịt nạc, cắt bỏ mỡ còn 1/4", loại choice, sống120 kcal / 100 g
- Chân trước cừunew zealand, nhập khẩu, chỉ có thịt nạc, đã nấu chín, kho209 kcal / 100 g
- Vai cừuÚc, nhập khẩu, tươi, chỉ thịt nạc, cắt bỏ mỡ 1/8", nấu chín, kho238 kcal / 100 g
- Đùi cừu nửaúc, nhập khẩu, tươi, chỉ có thịt nạc, cắt bỏ mỡ 1/8", nấu chín, quay182 kcal / 100 g
- Vai cừuÚc, nhập khẩu, tươi, thịt nạc và mỡ, cắt bỏ mỡ 1/8", sống243 kcal / 100 g
- Đùi cừu nửa ốngÚc, nhập khẩu, tươi, chỉ thịt nạc, cắt tỉa mỡ 1/8", sống133 kcal / 100 g
- Thịt cừu Úc phần đùi dướinhập khẩu, tươi, không xương, chỉ có thịt nạc, cắt tỉa mỡ 1/8", nấu chín, quay190 kcal / 100 g
Câu hỏi về Bắp chân trước cừu Úc
100 g Bắp chân trước cừu Úc có bao nhiêu calo?
100 g Bắp chân trước cừu Úc có 165 kcal, gồm 28 g đạm, 0 g carbohydrate và 5,2 g chất béo.
1 khẩu phần (85 g) Bắp chân trước cừu Úc có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (85 g) Bắp chân trước cừu Úc có 140 kcal, gồm 23 g đạm, 0 g carbohydrate và 4,4 g chất béo.
2 khẩu phần (170 g) Bắp chân trước cừu Úc có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (170 g) Bắp chân trước cừu Úc có 281 kcal, gồm 47 g đạm, 0 g carbohydrate và 8,9 g chất béo.
½ khẩu phần (42,5 g) Bắp chân trước cừu Úc có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (42,5 g) Bắp chân trước cừu Úc có 70 kcal, gồm 12 g đạm, 0 g carbohydrate và 2,2 g chất béo.
3 khẩu phần (255 g) Bắp chân trước cừu Úc có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (255 g) Bắp chân trước cừu Úc có 421 kcal, gồm 70 g đạm, 0 g carbohydrate và 13 g chất béo.
4 khẩu phần (340 g) Bắp chân trước cừu Úc có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (340 g) Bắp chân trước cừu Úc có 561 kcal, gồm 94 g đạm, 0 g carbohydrate và 18 g chất béo.
50 g Bắp chân trước cừu Úc có bao nhiêu calo?
50 g Bắp chân trước cừu Úc có 83 kcal, gồm 14 g đạm, 0 g carbohydrate và 2,6 g chất béo.
150 g Bắp chân trước cừu Úc có bao nhiêu calo?
150 g Bắp chân trước cừu Úc có 248 kcal, gồm 41 g đạm, 0 g carbohydrate và 7,8 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 174402 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ