Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Bắp chân trước cừu Úc
Calo và thông tin dinh dưỡng
nhập khẩu, tươi, chỉ có thịt nạc, cắt gọt mỡ còn 1/8", sống
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 123 kcal —
- Chất đạm 21 g 42%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 3,8 g 5%
- Chất béo bão hòa 1,3 g 7%
- Natri 106 mg 5%
- Cholesterol 66 mg 22%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Thiamin (B1) 0,1 mg 8%
- Riboflavin (B2) 0,24 mg 18%
- Niacin (B3) 5,8 mg 36%
- Axit pantothenic (B5) 0,68 mg 14%
- Vitamin B6 0,29 mg 17%
- Vitamin B12 2,7 µg 113%
Khoáng chất
- Canxi 11 mg 1%
- Sắt 1,5 mg 8%
- Magiê 20 mg 5%
- Phốt pho 171 mg 14%
- Kali 295 mg 6%
- Kẽm 6,1 mg 55%
- Đồng 0,1 mg 11%
- Mangan 0,01 mg 0%
- Selen 8 µg 15%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 123 | 21 g | 0 g | 3,8 g |
| 1 khẩu phần | 28,4 g | 35 | 5,9 g | 0 g | 1,1 g |
| 2 khẩu phần | 56,7 g | 70 | 12 g | 0 g | 2,2 g |
| ½ khẩu phần | 14,2 g | 17 | 3 g | 0 g | 0,5 g |
| 3 khẩu phần | 85,1 g | 105 | 18 g | 0 g | 3,2 g |
| 4 khẩu phần | 113,4 g | 139 | 24 g | 0 g | 4,3 g |
| 50 g | 50 g | 62 | 10 g | 0 g | 1,9 g |
| 150 g | 150 g | 185 | 31 g | 0 g | 5,7 g |
| 200 g | 200 g | 246 | 42 g | 0 g | 7,6 g |
| 250 g | 250 g | 308 | 52 g | 0 g | 9,5 g |
Thực phẩm tương tự
- Đùi cừu nửa ốngÚc, nhập khẩu, tươi, chỉ thịt nạc, cắt tỉa mỡ 1/8", sống133 kcal / 100 g
- Bắp bê Úc trướccó xương, chỉ thịt nạc, sống123 kcal / 100 g
- Bắp chân trước cừuthịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa mỡ 1/8", loại choice, sống201 kcal / 100 g
- Chân trước cừunew zealand, nhập khẩu, chỉ có thịt nạc, sống122 kcal / 100 g
- Cẳng cừu có xươngúc, nhập khẩu, tươi, chỉ có thịt nạc, cắt bỏ mỡ 1/8", sống122 kcal / 100 g
- Thịt cừu Úc phần bắp giò saunhập khẩu, tươi, có gót, có xương, phần nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa mỡ còn 1/8", nấu chín, om204 kcal / 100 g
- Đùi cừu nửaúc, nhập khẩu, tươi, thịt nạc và mỡ, cắt bỏ mỡ 1/8", sống201 kcal / 100 g
- Thịt cừu Úc phần bắp giò sau sốngúc, nhập khẩu, tươi, phần nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa mỡ còn 1/8", sống196 kcal / 100 g
- Vai cừuÚc, nhập khẩu, tươi, chỉ thịt nạc, cắt bỏ mỡ 1/8", sống137 kcal / 100 g
- Vai cừuÚc, nhập khẩu, tươi, thịt nạc và mỡ, cắt bỏ mỡ 1/8", sống243 kcal / 100 g
Câu hỏi về Bắp chân trước cừu Úc
100 g Bắp chân trước cừu Úc có bao nhiêu calo?
100 g Bắp chân trước cừu Úc có 123 kcal, gồm 21 g đạm, 0 g carbohydrate và 3,8 g chất béo.
1 khẩu phần (28,4 g) Bắp chân trước cừu Úc có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (28,4 g) Bắp chân trước cừu Úc có 35 kcal, gồm 5,9 g đạm, 0 g carbohydrate và 1,1 g chất béo.
2 khẩu phần (56,7 g) Bắp chân trước cừu Úc có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (56,7 g) Bắp chân trước cừu Úc có 70 kcal, gồm 12 g đạm, 0 g carbohydrate và 2,2 g chất béo.
½ khẩu phần (14,2 g) Bắp chân trước cừu Úc có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (14,2 g) Bắp chân trước cừu Úc có 17 kcal, gồm 3 g đạm, 0 g carbohydrate và 0,5 g chất béo.
3 khẩu phần (85,1 g) Bắp chân trước cừu Úc có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (85,1 g) Bắp chân trước cừu Úc có 105 kcal, gồm 18 g đạm, 0 g carbohydrate và 3,2 g chất béo.
4 khẩu phần (113,4 g) Bắp chân trước cừu Úc có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (113,4 g) Bắp chân trước cừu Úc có 139 kcal, gồm 24 g đạm, 0 g carbohydrate và 4,3 g chất béo.
50 g Bắp chân trước cừu Úc có bao nhiêu calo?
50 g Bắp chân trước cừu Úc có 62 kcal, gồm 10 g đạm, 0 g carbohydrate và 1,9 g chất béo.
150 g Bắp chân trước cừu Úc có bao nhiêu calo?
150 g Bắp chân trước cừu Úc có 185 kcal, gồm 31 g đạm, 0 g carbohydrate và 5,7 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 174401 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ