Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Bắp chân trước cừu Úc
Calo và thông tin dinh dưỡng
nhập khẩu, tươi, phần nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa mỡ 1/8", đã nấu chín, om
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 236 kcal —
- Chất đạm 25 g 50%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 14 g 19%
- Chất béo bão hòa 6,8 g 34%
- Natri 93 mg 4%
- Cholesterol 91 mg 30%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Thiamin (B1) 0,09 mg 7%
- Riboflavin (B2) 0,26 mg 20%
- Niacin (B3) 5 mg 31%
- Axit pantothenic (B5) 0,62 mg 12%
- Vitamin B6 0,24 mg 14%
- Vitamin B12 3 µg 125%
Khoáng chất
- Canxi 16 mg 1%
- Sắt 1,8 mg 10%
- Magiê 21 mg 5%
- Phốt pho 167 mg 13%
- Kali 244 mg 5%
- Kẽm 7 mg 63%
- Đồng 0,12 mg 13%
- Mangan 0,01 mg 0%
- Selen 8,3 µg 15%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 236 | 25 g | 0 g | 14 g |
| 1 khẩu phần | 85 g | 201 | 21 g | 0 g | 12 g |
| 2 khẩu phần | 170 g | 401 | 42 g | 0 g | 25 g |
| ½ khẩu phần | 42,5 g | 100 | 11 g | 0 g | 6,1 g |
| 3 khẩu phần | 255 g | 602 | 63 g | 0 g | 37 g |
| 4 khẩu phần | 340 g | 802 | 84 g | 0 g | 49 g |
| 50 g | 50 g | 118 | 12 g | 0 g | 7,2 g |
| 150 g | 150 g | 354 | 37 g | 0 g | 22 g |
| 200 g | 200 g | 472 | 50 g | 0 g | 29 g |
| 250 g | 250 g | 590 | 62 g | 0 g | 36 g |
Thực phẩm tương tự
- Thịt cừu Úc phần bắp giò saunhập khẩu, tươi, có gót, có xương, phần nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa mỡ còn 1/8", nấu chín, om204 kcal / 100 g
- Bắp giò trước cừunew zealand, nhập khẩu, đông lạnh, thịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa mỡ còn 1/8", đã nấu chín, kho258 kcal / 100 g
- Chân trước cừunew zealand, nhập khẩu, thịt nạc và mỡ, đã nấu chín, kho256 kcal / 100 g
- Bắp chân trước cừuthịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa mỡ 1/8", loại choice, nấu chín, kho/om243 kcal / 100 g
- Cẳng cừu có xươngúc, nhập khẩu, tươi, chỉ có thịt nạc, cắt bỏ mỡ 1/8", nấu chín, kho174 kcal / 100 g
- Vai cừuÚc, nhập khẩu, tươi, thịt nạc và mỡ, cắt bỏ mỡ 1/8", sống243 kcal / 100 g
- Vai cừuÚc, nhập khẩu, tươi, chỉ thịt nạc, cắt bỏ mỡ 1/8", nấu chín, kho238 kcal / 100 g
- Đùi cừu nửaúc, nhập khẩu, tươi, thịt nạc và mỡ, cắt bỏ mỡ 1/8", nấu chín, quay231 kcal / 100 g
- Thịt đùi dưới cừu Úcnhập khẩu, tươi, rút xương, phần nạc và mỡ có thể tách rời, cắt gọt mỡ còn 1/8", nấu chín, quay/nướng219 kcal / 100 g
- Đùi cừu nửa ốngÚc, nhập khẩu, tươi, chỉ thịt nạc, cắt tỉa mỡ 1/8", sống133 kcal / 100 g
Câu hỏi về Bắp chân trước cừu Úc
100 g Bắp chân trước cừu Úc có bao nhiêu calo?
100 g Bắp chân trước cừu Úc có 236 kcal, gồm 25 g đạm, 0 g carbohydrate và 14 g chất béo.
1 khẩu phần (85 g) Bắp chân trước cừu Úc có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (85 g) Bắp chân trước cừu Úc có 201 kcal, gồm 21 g đạm, 0 g carbohydrate và 12 g chất béo.
2 khẩu phần (170 g) Bắp chân trước cừu Úc có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (170 g) Bắp chân trước cừu Úc có 401 kcal, gồm 42 g đạm, 0 g carbohydrate và 25 g chất béo.
½ khẩu phần (42,5 g) Bắp chân trước cừu Úc có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (42,5 g) Bắp chân trước cừu Úc có 100 kcal, gồm 11 g đạm, 0 g carbohydrate và 6,1 g chất béo.
3 khẩu phần (255 g) Bắp chân trước cừu Úc có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (255 g) Bắp chân trước cừu Úc có 602 kcal, gồm 63 g đạm, 0 g carbohydrate và 37 g chất béo.
4 khẩu phần (340 g) Bắp chân trước cừu Úc có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (340 g) Bắp chân trước cừu Úc có 802 kcal, gồm 84 g đạm, 0 g carbohydrate và 49 g chất béo.
50 g Bắp chân trước cừu Úc có bao nhiêu calo?
50 g Bắp chân trước cừu Úc có 118 kcal, gồm 12 g đạm, 0 g carbohydrate và 7,2 g chất béo.
150 g Bắp chân trước cừu Úc có bao nhiêu calo?
150 g Bắp chân trước cừu Úc có 354 kcal, gồm 37 g đạm, 0 g carbohydrate và 22 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 172575 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ