Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Chân trước cừu
Calo và thông tin dinh dưỡng
new zealand, nhập khẩu, thịt nạc và mỡ, đã nấu chín, kho
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 256 kcal —
- Chất đạm 30 g 61%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 15 g 19%
- Chất béo bão hòa 5,6 g 28%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 74 mg 3%
- Cholesterol 110 mg 37%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 8 µg 1%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0,1 µg 1%
- Vitamin E 0,49 mg 3%
- Thiamin (B1) 0,05 mg 4%
- Riboflavin (B2) 0,14 mg 11%
- Niacin (B3) 3,8 mg 24%
- Axit pantothenic (B5) 0,46 mg 9%
- Vitamin B6 0,08 mg 4%
- Vitamin B12 1,3 µg 53%
Khoáng chất
- Canxi 11 mg 1%
- Sắt 2,1 mg 12%
- Magiê 21 mg 5%
- Phốt pho 165 mg 13%
- Kali 250 mg 5%
- Kẽm 6,5 mg 59%
- Đồng 0,13 mg 14%
- Mangan 0,01 mg 0%
- Selen 9,1 µg 17%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 256 | 30 g | 0 g | 15 g |
| 1 khẩu phần | 85 g | 218 | 26 g | 0 g | 13 g |
| 2 khẩu phần | 170 g | 435 | 52 g | 0,1 g | 26 g |
| ½ khẩu phần | 42,5 g | 109 | 13 g | 0 g | 6,4 g |
| 3 khẩu phần | 255 g | 653 | 77 g | 0,1 g | 38 g |
| 4 khẩu phần | 340 g | 870 | 103 g | 0,1 g | 51 g |
| 50 g | 50 g | 128 | 15 g | 0 g | 7,5 g |
| 150 g | 150 g | 384 | 46 g | 0 g | 23 g |
| 200 g | 200 g | 512 | 61 g | 0,1 g | 30 g |
| 250 g | 250 g | 640 | 76 g | 0,1 g | 38 g |
Thực phẩm tương tự
- Bắp chân trước cừuthịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa mỡ 1/8", loại choice, nấu chín, kho/om243 kcal / 100 g
- Bắp chân trước cừu Úcnhập khẩu, tươi, phần nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa mỡ 1/8", đã nấu chín, om236 kcal / 100 g
- Bắp chân trước cừu New Zealandnew zealand, bắp chân trước, nạc, om209 kcal / 100 g
- Cẳng chân trước cừuchất béo trung bình, đông lạnh sâu om không mỡ242 kcal / 100 g
- Bắp giò trước cừunew zealand, nhập khẩu, đông lạnh, thịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa mỡ còn 1/8", đã nấu chín, kho258 kcal / 100 g
- Bắp chân sau cừunew zealand, nhập khẩu, phần nạc và mỡ tách rời, đã nấu chín, om247 kcal / 100 g
- Vai cừunew zealand, nhập khẩu, đông lạnh, nguyên cái (phần cánh tay và bả vai), phần nạc và mỡ có thể tách rời, nấu chín, om357 kcal / 100 g
- Cẳng cừucủa canada, nạc, đã nấu chín195 kcal / 100 g
- Cẳng cừu có xươngúc, nhập khẩu, tươi, chỉ có thịt nạc, cắt bỏ mỡ 1/8", nấu chín, kho174 kcal / 100 g
- Sườn cổ cừunew zealand, nhập khẩu, thịt nạc và mỡ, đã nấu chín, om307 kcal / 100 g
Câu hỏi về Chân trước cừu
100 g Chân trước cừu có bao nhiêu calo?
100 g Chân trước cừu có 256 kcal, gồm 30 g đạm, 0 g carbohydrate và 15 g chất béo.
1 khẩu phần (85 g) Chân trước cừu có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (85 g) Chân trước cừu có 218 kcal, gồm 26 g đạm, 0 g carbohydrate và 13 g chất béo.
2 khẩu phần (170 g) Chân trước cừu có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (170 g) Chân trước cừu có 435 kcal, gồm 52 g đạm, 0,1 g carbohydrate và 26 g chất béo.
½ khẩu phần (42,5 g) Chân trước cừu có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (42,5 g) Chân trước cừu có 109 kcal, gồm 13 g đạm, 0 g carbohydrate và 6,4 g chất béo.
3 khẩu phần (255 g) Chân trước cừu có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (255 g) Chân trước cừu có 653 kcal, gồm 77 g đạm, 0,1 g carbohydrate và 38 g chất béo.
4 khẩu phần (340 g) Chân trước cừu có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (340 g) Chân trước cừu có 870 kcal, gồm 103 g đạm, 0,1 g carbohydrate và 51 g chất béo.
50 g Chân trước cừu có bao nhiêu calo?
50 g Chân trước cừu có 128 kcal, gồm 15 g đạm, 0 g carbohydrate và 7,5 g chất béo.
150 g Chân trước cừu có bao nhiêu calo?
150 g Chân trước cừu có 384 kcal, gồm 46 g đạm, 0 g carbohydrate và 23 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 172514 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ