Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Bắp chân trước cừu New Zealand
Calo và thông tin dinh dưỡng
new zealand, bắp chân trước, nạc, om
209
calokcal mỗi 100 g
Đạm33 g
Carb0 g
Chất béo8,4 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 209 kcal —
- Chất đạm 33 g 67%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 8,4 g 11%
- Chất béo bão hòa 2,6 g 13%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 77 mg 3%
- Cholesterol 115 mg 38%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 3 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0 µg 0%
- Vitamin E 0,43 mg 3%
- Thiamin (B1) 0,04 mg 4%
- Riboflavin (B2) 0,15 mg 11%
- Niacin (B3) 4,1 mg 26%
- Axit pantothenic (B5) 0,5 mg 10%
- Vitamin B6 0,08 mg 5%
- Vitamin B12 1,4 µg 57%
Khoáng chất
- Canxi 11 mg 1%
- Sắt 2,2 mg 12%
- Magiê 23 mg 5%
- Phốt pho 173 mg 14%
- Kali 258 mg 5%
- Kẽm 7,1 mg 64%
- Đồng 0,14 mg 15%
- Mangan 0,01 mg 0%
- Selen 9,9 µg 18%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 209 | 33 g | 0 g | 8,4 g |
| 50 g | 50 g | 105 | 17 g | 0 g | 4,2 g |
| 150 g | 150 g | 314 | 50 g | 0 g | 13 g |
| 200 g | 200 g | 418 | 67 g | 0 g | 17 g |
| 250 g | 250 g | 523 | 83 g | 0 g | 21 g |
Thực phẩm tương tự
- Bắp cừu đông lạnh New Zealandnew zealand, đông lạnh, bắp, nạc và mỡ có thể tách rời, cắt 3mm (1/8), om258 kcal / 100 g
- Bắp giò trước cừunew zealand, nhập khẩu, đông lạnh, thịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa mỡ còn 1/8", đã nấu chín, kho258 kcal / 100 g
- Chân trước cừunew zealand, nhập khẩu, thịt nạc và mỡ, đã nấu chín, kho256 kcal / 100 g
- Vai cừu New Zealandnguyên con, nạc, om285 kcal / 100 g
- Đùi cừunew zealand, đông lạnh, nguyên cái, nạc và mỡ, om246 kcal / 100 g
- Vai cừunew zealand, đông lạnh, nguyên con, thịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt 3mm, om342 kcal / 100 g
- Cẳng cừucủa canada, nạc, sống111 kcal / 100 g
- Đùi cừu New Zealandnguyên con, đông lạnh, sống, nạc và béo, cân có cả xương160 kcal / 100 g
- Sườn cừu cộng hưởng New Zealandlóc một phần, nạc và mỡ, nướng nhanh253 kcal / 100 g
- Thịt cừu New Zealand cắt hỗn hợpnew zealand, cắt hỗn hợp, nạc, sống128 kcal / 100 g
Câu hỏi về Bắp chân trước cừu New Zealand
100 g Bắp chân trước cừu New Zealand có bao nhiêu calo?
100 g Bắp chân trước cừu New Zealand có 209 kcal, gồm 33 g đạm, 0 g carbohydrate và 8,4 g chất béo.
50 g Bắp chân trước cừu New Zealand có bao nhiêu calo?
50 g Bắp chân trước cừu New Zealand có 105 kcal, gồm 17 g đạm, 0 g carbohydrate và 4,2 g chất béo.
150 g Bắp chân trước cừu New Zealand có bao nhiêu calo?
150 g Bắp chân trước cừu New Zealand có 314 kcal, gồm 50 g đạm, 0 g carbohydrate và 13 g chất béo.
200 g Bắp chân trước cừu New Zealand có bao nhiêu calo?
200 g Bắp chân trước cừu New Zealand có 418 kcal, gồm 67 g đạm, 0 g carbohydrate và 17 g chất béo.
250 g Bắp chân trước cừu New Zealand có bao nhiêu calo?
250 g Bắp chân trước cừu New Zealand có 523 kcal, gồm 83 g đạm, 0 g carbohydrate và 21 g chất béo.
Nguồn: Canadian Nutrient File 3490 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ