Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Đùi cừu
Calo và thông tin dinh dưỡng
new zealand, đông lạnh, nguyên cái, nạc và mỡ, om
246
calokcal mỗi 100 g
Đạm25 g
Carb0 g
Chất béo16 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 246 kcal —
- Chất đạm 25 g 50%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 16 g 20%
- Chất béo bão hòa 7,6 g 38%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 43 mg 2%
- Cholesterol 101 mg 34%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 0 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0,1 µg 1%
- Vitamin E 0,15 mg 1%
- Thiamin (B1) 0,12 mg 10%
- Riboflavin (B2) 0,45 mg 35%
- Niacin (B3) 7,6 mg 47%
- Axit pantothenic (B5) 0,55 mg 11%
- Vitamin B6 0,13 mg 8%
- Folate (B9) 1 µg 0%
- Vitamin B12 2,6 µg 108%
Khoáng chất
- Canxi 10 mg 1%
- Sắt 2,1 mg 12%
- Magiê 20 mg 5%
- Phốt pho 218 mg 17%
- Kali 167 mg 4%
- Kẽm 3,6 mg 33%
- Đồng 0,1 mg 11%
- Mangan 0,02 mg 1%
- Selen 4 µg 7%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 246 | 25 g | 0 g | 16 g |
| 50 g | 50 g | 123 | 12 g | 0 g | 7,8 g |
| 150 g | 150 g | 369 | 37 g | 0 g | 23 g |
| 200 g | 200 g | 492 | 50 g | 0 g | 31 g |
| 250 g | 250 g | 615 | 62 g | 0 g | 39 g |
Thực phẩm tương tự
- Đùi cừu New Zealandnguyên con, đông lạnh, sống, nạc và béo, cân có cả xương160 kcal / 100 g
- Đùi cừu nguyên cáinew zealand, làm lạnh, quay, nạc207 kcal / 100 g
- Đùi cừu nguyênúc, nhập khẩu, tươi, bắp và thăn, chỉ có thịt nạc, cắt tỉa mỡ 1/8", đã nấu chín, quay190 kcal / 100 g
- Sườn / bít tết đùi cừunew zealand, nạc, sống126 kcal / 100 g
- Đùi cừu nửaúc, nhập khẩu, tươi, thịt nạc và mỡ, cắt bỏ mỡ 1/8", nấu chín, quay231 kcal / 100 g
- Vai cừunew zealand, đông lạnh, nguyên con, thịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt 3mm, om342 kcal / 100 g
- Bắp cừu đông lạnh New Zealandnew zealand, đông lạnh, bắp, nạc và mỡ có thể tách rời, cắt 3mm (1/8), om258 kcal / 100 g
- Bắp chân trước cừu New Zealandnew zealand, bắp chân trước, nạc và mỡ, cắt viền 6mm (1/4), om256 kcal / 100 g
- Vai cừu New Zealandnguyên con, nạc, om285 kcal / 100 g
- Chân trước cừunew zealand, nhập khẩu, thịt nạc và mỡ, đã nấu chín, kho256 kcal / 100 g
Câu hỏi về Đùi cừu
100 g Đùi cừu có bao nhiêu calo?
100 g Đùi cừu có 246 kcal, gồm 25 g đạm, 0 g carbohydrate và 16 g chất béo.
50 g Đùi cừu có bao nhiêu calo?
50 g Đùi cừu có 123 kcal, gồm 12 g đạm, 0 g carbohydrate và 7,8 g chất béo.
150 g Đùi cừu có bao nhiêu calo?
150 g Đùi cừu có 369 kcal, gồm 37 g đạm, 0 g carbohydrate và 23 g chất béo.
200 g Đùi cừu có bao nhiêu calo?
200 g Đùi cừu có 492 kcal, gồm 50 g đạm, 0 g carbohydrate và 31 g chất béo.
250 g Đùi cừu có bao nhiêu calo?
250 g Đùi cừu có 615 kcal, gồm 62 g đạm, 0 g carbohydrate và 39 g chất béo.
Nguồn: Canadian Nutrient File 3492 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ