Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Bắp cừu đông lạnh New Zealand
Calo và thông tin dinh dưỡng
new zealand, đông lạnh, bắp, nạc và mỡ có thể tách rời, cắt 3mm (1/8), om
258
calokcal mỗi 100 g
Đạm27 g
Carb0 g
Chất béo16 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 258 kcal —
- Chất đạm 27 g 54%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 16 g 20%
- Chất béo bão hòa 7,8 g 39%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 47 mg 2%
- Cholesterol 102 mg 34%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 0 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0,1 µg 1%
- Vitamin E 0,18 mg 1%
- Thiamin (B1) 0,07 mg 6%
- Riboflavin (B2) 0,33 mg 25%
- Niacin (B3) 6,1 mg 38%
- Axit pantothenic (B5) 0,41 mg 8%
- Vitamin B6 0,08 mg 5%
- Folate (B9) 1 µg 0%
- Vitamin B12 2,4 µg 102%
Khoáng chất
- Canxi 14 mg 1%
- Sắt 2,1 mg 12%
- Magiê 15 mg 4%
- Phốt pho 175 mg 14%
- Kali 118 mg 3%
- Kẽm 4,8 mg 44%
- Đồng 0,1 mg 11%
- Mangan 0,02 mg 1%
- Selen 5,3 µg 10%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 258 | 27 g | 0 g | 16 g |
| 50 g | 50 g | 129 | 14 g | 0 g | 7,9 g |
| 150 g | 150 g | 387 | 41 g | 0 g | 24 g |
| 200 g | 200 g | 516 | 54 g | 0 g | 32 g |
| 250 g | 250 g | 645 | 67 g | 0 g | 40 g |
Thực phẩm tương tự
- Bắp chân trước cừu New Zealandnew zealand, bắp chân trước, nạc và mỡ, cắt viền 6mm (1/4), om256 kcal / 100 g
- Bắp giò trước cừunew zealand, nhập khẩu, đông lạnh, thịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa mỡ còn 1/8", đã nấu chín, kho258 kcal / 100 g
- Chân trước cừunew zealand, nhập khẩu, thịt nạc và mỡ, đã nấu chín, kho256 kcal / 100 g
- Đùi cừunew zealand, đông lạnh, nguyên cái, nạc và mỡ, om246 kcal / 100 g
- Vai cừunew zealand, đông lạnh, nguyên con, thịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt 3mm, om342 kcal / 100 g
- Vai cừu New Zealandnguyên con, nạc và mỡ, cắt viền 6 mm (1/4), kho/om357 kcal / 100 g
- Đùi cừu New Zealandnguyên con, đông lạnh, sống, nạc và béo, cân có cả xương160 kcal / 100 g
- Thịt cừu đông lạnh hỗn hợp New Zealand sốngnew zealand, đông lạnh, hỗn hợp, nạc và mỡ, cắt 3mm (1/8), sống232 kcal / 100 g
- Thịt cừu đông lạnh hỗn hợp New Zealandnew zealand, đông lạnh, hỗn hợp, nạc và mỡ, cắt 3mm (1/8), đã nấu chín270 kcal / 100 g
- Sườn / bít tết đùi cừu đông lạnh New Zealandnew zealand, đông lạnh, đùi, nạc và mỡ, sống206 kcal / 100 g
Câu hỏi về Bắp cừu đông lạnh New Zealand
100 g Bắp cừu đông lạnh New Zealand có bao nhiêu calo?
100 g Bắp cừu đông lạnh New Zealand có 258 kcal, gồm 27 g đạm, 0 g carbohydrate và 16 g chất béo.
50 g Bắp cừu đông lạnh New Zealand có bao nhiêu calo?
50 g Bắp cừu đông lạnh New Zealand có 129 kcal, gồm 14 g đạm, 0 g carbohydrate và 7,9 g chất béo.
150 g Bắp cừu đông lạnh New Zealand có bao nhiêu calo?
150 g Bắp cừu đông lạnh New Zealand có 387 kcal, gồm 41 g đạm, 0 g carbohydrate và 24 g chất béo.
200 g Bắp cừu đông lạnh New Zealand có bao nhiêu calo?
200 g Bắp cừu đông lạnh New Zealand có 516 kcal, gồm 54 g đạm, 0 g carbohydrate và 32 g chất béo.
250 g Bắp cừu đông lạnh New Zealand có bao nhiêu calo?
250 g Bắp cừu đông lạnh New Zealand có 645 kcal, gồm 67 g đạm, 0 g carbohydrate và 40 g chất béo.
Nguồn: Canadian Nutrient File 4812 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ