Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
vai cừu New Zealand
Calo và thông tin dinh dưỡng
nguyên con, nạc và mỡ, cắt viền 6 mm (1/4), kho/om
357
calokcal mỗi 100 g
Đạm28 g
Carb0 g
Chất béo26 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 357 kcal —
- Chất đạm 28 g 56%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 26 g 34%
- Chất béo bão hòa 13 g 64%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 51 mg 2%
- Cholesterol 123 mg 41%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 0 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0,1 µg 1%
- Vitamin E 0,25 mg 2%
- Thiamin (B1) 0,08 mg 7%
- Riboflavin (B2) 0,32 mg 25%
- Niacin (B3) 6,4 mg 40%
- Axit pantothenic (B5) 0,52 mg 10%
- Vitamin B6 0,07 mg 4%
- Folate (B9) 1 µg 0%
- Vitamin B12 3,4 µg 142%
Khoáng chất
- Canxi 27 mg 2%
- Sắt 2,1 mg 12%
- Magiê 18 mg 4%
- Phốt pho 196 mg 16%
- Kali 147 mg 3%
- Kẽm 4,5 mg 41%
- Đồng 0,1 mg 11%
- Mangan 0,03 mg 1%
- Selen 4,5 µg 8%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 357 | 28 g | 0 g | 26 g |
| 50 g | 50 g | 179 | 14 g | 0 g | 13 g |
| 150 g | 150 g | 536 | 42 g | 0 g | 39 g |
| 200 g | 200 g | 714 | 56 g | 0 g | 53 g |
| 250 g | 250 g | 893 | 71 g | 0 g | 66 g |
Thực phẩm tương tự
- Vai cừunguyên con, phần vai và bắp tay, nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa mỡ còn 1/4", loại choice, sống264 kcal / 100 g
- Vai cừu nguyên cáinew zealand, nhập khẩu, đông lạnh, phần nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa mỡ còn 1/8", nấu chín, om342 kcal / 100 g
- Bắp chân trước cừu New Zealandnew zealand, bắp chân trước, nạc và mỡ, cắt viền 6mm (1/4), om256 kcal / 100 g
- Bắp cừu đông lạnh New Zealandnew zealand, đông lạnh, bắp, nạc và mỡ có thể tách rời, cắt 3mm (1/8), om258 kcal / 100 g
- Thịt vai cừu cắt vuôngnew zealand, nhập khẩu, nạc và mỡ có thể tách rời, sống272 kcal / 100 g
- Đùi cừunew zealand, đông lạnh, nguyên cái, nạc và mỡ, om246 kcal / 100 g
- Thịt vai cừuúc, nhập khẩu, tươi, nạc và mỡ, cắt bỏ mỡ còn 1/8", sống262 kcal / 100 g
- Sườn vai cừu cắt vuôngnew zealand, nhập khẩu, chỉ có thịt nạc, đã nấu chín, kho255 kcal / 100 g
- Chân trước cừunew zealand, nhập khẩu, thịt nạc và mỡ, đã nấu chín, kho256 kcal / 100 g
- Sườn cừu New Zealandnạc, sống160 kcal / 100 g
Câu hỏi về vai cừu New Zealand
100 g vai cừu New Zealand có bao nhiêu calo?
100 g vai cừu New Zealand có 357 kcal, gồm 28 g đạm, 0 g carbohydrate và 26 g chất béo.
50 g vai cừu New Zealand có bao nhiêu calo?
50 g vai cừu New Zealand có 179 kcal, gồm 14 g đạm, 0 g carbohydrate và 13 g chất béo.
150 g vai cừu New Zealand có bao nhiêu calo?
150 g vai cừu New Zealand có 536 kcal, gồm 42 g đạm, 0 g carbohydrate và 39 g chất béo.
200 g vai cừu New Zealand có bao nhiêu calo?
200 g vai cừu New Zealand có 714 kcal, gồm 56 g đạm, 0 g carbohydrate và 53 g chất béo.
250 g vai cừu New Zealand có bao nhiêu calo?
250 g vai cừu New Zealand có 893 kcal, gồm 71 g đạm, 0 g carbohydrate và 66 g chất béo.
Nguồn: Canadian Nutrient File 3504 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ