Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
vai cừu New Zealand
Calo và thông tin dinh dưỡng
nguyên con, đông lạnh, quay, nạc
251
calokcal mỗi 100 g
Đạm28 g
Carb0 g
Chất béo16 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 251 kcal —
- Chất đạm 28 g 55%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 16 g 20%
- Chất béo bão hòa 7,1 g 36%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 81 mg 4%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0,7 µg 3%
- Vitamin E 0,07 mg 0%
- Thiamin (B1) 0,11 mg 9%
- Riboflavin (B2) 0,25 mg 19%
- Niacin (B3) 3,8 mg 24%
- Axit pantothenic (B5) 1,7 mg 34%
- Vitamin B6 0,17 mg 10%
- Biotin (B7) 2 µg 7%
- Folate (B9) 5 µg 1%
- Vitamin B12 3 µg 125%
Khoáng chất
- Canxi 5 mg 0%
- Sắt 1,9 mg 11%
- Magiê 25 mg 6%
- Phốt pho 210 mg 17%
- Kali 340 mg 7%
- Kẽm 6 mg 55%
- Đồng 0,11 mg 12%
- Mangan 0,01 mg 0%
- Selen 4 µg 7%
- Iốt 4 µg 3%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 251 | 28 g | 0 g | 16 g |
| 50 g | 50 g | 126 | 14 g | 0 g | 7,8 g |
| 150 g | 150 g | 377 | 41 g | 0 g | 23 g |
| 200 g | 200 g | 502 | 55 g | 0 g | 31 g |
| 250 g | 250 g | 628 | 69 g | 0 g | 39 g |
Thực phẩm tương tự
- Đùi cừu New Zealandnguyên con, đông lạnh, nướng, nạc và mỡ, cân nguyên xương178 kcal / 100 g
- Đùi cừu nguyên cáinew zealand, làm lạnh, quay, nạc207 kcal / 100 g
- Vai cừuÚc, nhập khẩu, tươi, thịt nạc và mỡ, cắt bỏ mỡ 1/8", sống243 kcal / 100 g
- Vai cừu nguyênnew zealand, nhập khẩu, đông lạnh, chỉ có thịt nạc, đã nấu chín, kho285 kcal / 100 g
- Sườn cừu New Zealandđông lạnh, nướng vỉ, nạc249 kcal / 100 g
- Khớp vai cừunướng, nạc và mỡ282 kcal / 100 g
- Thịt vai cừu cắt vuôngnew zealand, nhập khẩu, chỉ có thịt nạc, sống154 kcal / 100 g
- Bắp cừu đông lạnh New Zealandnew zealand, đông lạnh, bắp, nạc và mỡ có thể tách rời, cắt 3mm (1/8), om258 kcal / 100 g
- Bắp cừu đông lạnh New Zealand sốngnew zealand, đông lạnh, bắp, nạc và mỡ có thể tách rời, cắt 3mm (1/8), sống223 kcal / 100 g
- Thịt vai cừunạc, đông lạnh sâu140 kcal / 100 g
Câu hỏi về vai cừu New Zealand
100 g vai cừu New Zealand có bao nhiêu calo?
100 g vai cừu New Zealand có 251 kcal, gồm 28 g đạm, 0 g carbohydrate và 16 g chất béo.
50 g vai cừu New Zealand có bao nhiêu calo?
50 g vai cừu New Zealand có 126 kcal, gồm 14 g đạm, 0 g carbohydrate và 7,8 g chất béo.
150 g vai cừu New Zealand có bao nhiêu calo?
150 g vai cừu New Zealand có 377 kcal, gồm 41 g đạm, 0 g carbohydrate và 23 g chất béo.
200 g vai cừu New Zealand có bao nhiêu calo?
200 g vai cừu New Zealand có 502 kcal, gồm 55 g đạm, 0 g carbohydrate và 31 g chất béo.
250 g vai cừu New Zealand có bao nhiêu calo?
250 g vai cừu New Zealand có 628 kcal, gồm 69 g đạm, 0 g carbohydrate và 39 g chất béo.
Nguồn: CoFID (UK) 18-199 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ