Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
sườn cừu New Zealand
Calo và thông tin dinh dưỡng
đông lạnh, nướng vỉ, nạc
249
calokcal mỗi 100 g
Đạm31 g
Carb0 g
Chất béo14 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 249 kcal —
- Chất đạm 31 g 63%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 14 g 18%
- Chất béo bão hòa 6,2 g 31%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 80 mg 3%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0,6 µg 3%
- Vitamin E 0,11 mg 1%
- Thiamin (B1) 0,17 mg 14%
- Riboflavin (B2) 0,33 mg 25%
- Niacin (B3) 7,1 mg 44%
- Axit pantothenic (B5) 1,5 mg 30%
- Vitamin B6 0,36 mg 21%
- Biotin (B7) 3 µg 10%
- Folate (B9) 6 µg 2%
- Vitamin B12 3 µg 125%
Khoáng chất
- Canxi 19 mg 1%
- Sắt 2,3 mg 13%
- Magiê 30 mg 7%
- Phốt pho 260 mg 21%
- Kali 400 mg 9%
- Kẽm 4,3 mg 39%
- Đồng 0,13 mg 14%
- Mangan 0,01 mg 0%
- Selen 4 µg 7%
- Iốt 6 µg 4%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 249 | 31 g | 0 g | 14 g |
| 50 g | 50 g | 125 | 16 g | 0 g | 6,9 g |
| 150 g | 150 g | 374 | 47 g | 0 g | 21 g |
| 200 g | 200 g | 498 | 63 g | 0 g | 27 g |
| 250 g | 250 g | 623 | 79 g | 0 g | 34 g |
Thực phẩm tương tự
- Vai cừu New Zealandnguyên con, đông lạnh, quay, nạc251 kcal / 100 g
- Sườn cừunew zealand, nhập khẩu, chỉ thịt nạc, sống142 kcal / 100 g
- Đùi cừu New Zealandnguyên con, đông lạnh, sống, nạc và béo, cân có cả xương160 kcal / 100 g
- Sườn cừu phần thănnướng, nạc và mỡ305 kcal / 100 g
- Thịt cừu xay New Zealandđông lạnh, kho243 kcal / 100 g
- Đùi cừu nguyên cáinew zealand, làm lạnh, quay, nạc207 kcal / 100 g
- Thịt thăn cừu nạcnew zealand, nhập khẩu, đông lạnh, phần thăn, chỉ có thịt nạc, nấu chín, nướng vỉ199 kcal / 100 g
- Thăn cừunew zealand, nhập khẩu, đông lạnh, nạc và mỡ có thể tách rời, nấu chín, nướng vỉ315 kcal / 100 g
- Bít tết đùi cừunướng vỉ, nạc198 kcal / 100 g
- Miếng phi-lê cổ cừu thái látnướng vỉ, nạc284 kcal / 100 g
Câu hỏi về sườn cừu New Zealand
100 g sườn cừu New Zealand có bao nhiêu calo?
100 g sườn cừu New Zealand có 249 kcal, gồm 31 g đạm, 0 g carbohydrate và 14 g chất béo.
50 g sườn cừu New Zealand có bao nhiêu calo?
50 g sườn cừu New Zealand có 125 kcal, gồm 16 g đạm, 0 g carbohydrate và 6,9 g chất béo.
150 g sườn cừu New Zealand có bao nhiêu calo?
150 g sườn cừu New Zealand có 374 kcal, gồm 47 g đạm, 0 g carbohydrate và 21 g chất béo.
200 g sườn cừu New Zealand có bao nhiêu calo?
200 g sườn cừu New Zealand có 498 kcal, gồm 63 g đạm, 0 g carbohydrate và 27 g chất béo.
250 g sườn cừu New Zealand có bao nhiêu calo?
250 g sườn cừu New Zealand có 623 kcal, gồm 79 g đạm, 0 g carbohydrate và 34 g chất béo.
Nguồn: CoFID (UK) 18-194 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ