Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
đùi cừu New Zealand
Calo và thông tin dinh dưỡng
nguyên con, đông lạnh, nướng, nạc và mỡ
243
calokcal mỗi 100 g
Đạm29 g
Carb0 g
Chất béo14 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 243 kcal —
- Chất đạm 29 g 58%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 14 g 18%
- Chất béo bão hòa 6,5 g 33%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 63 mg 3%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0,6 µg 3%
- Vitamin E 0,1 mg 1%
- Thiamin (B1) 0,1 mg 8%
- Riboflavin (B2) 0,26 mg 20%
- Niacin (B3) 4,6 mg 29%
- Axit pantothenic (B5) 1,4 mg 28%
- Vitamin B6 0,25 mg 15%
- Biotin (B7) 2 µg 7%
- Folate (B9) 5 µg 1%
- Vitamin B12 3 µg 125%
Khoáng chất
- Canxi 7 mg 1%
- Sắt 2,4 mg 13%
- Magiê 26 mg 6%
- Phốt pho 220 mg 18%
- Kali 340 mg 7%
- Kẽm 4,8 mg 44%
- Đồng 0,12 mg 13%
- Mangan 0,02 mg 1%
- Selen 4 µg 7%
- Iốt 6 µg 4%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 243 | 29 g | 0 g | 14 g |
| 50 g | 50 g | 122 | 15 g | 0 g | 7,1 g |
| 150 g | 150 g | 365 | 44 g | 0 g | 21 g |
| 200 g | 200 g | 486 | 58 g | 0 g | 28 g |
| 250 g | 250 g | 608 | 73 g | 0 g | 35 g |
Thực phẩm tương tự
- Đùi cừu nguyên cáinew zealand, làm lạnh, quay, nạc và béo230 kcal / 100 g
- Vai cừu New Zealandnguyên con, đông lạnh, quay, nạc và mỡ350 kcal / 100 g
- Đùi cừuúc, nhập khẩu, tươi, không móng, có xương, chỉ thịt nạc, cắt bỏ mỡ còn 1/8", sống131 kcal / 100 g
- Sườn cừu New Zealandđông lạnh, nướng vỉ, nạc249 kcal / 100 g
- Bắp cừu đông lạnh New Zealandnew zealand, đông lạnh, bắp, nạc và mỡ có thể tách rời, cắt 3mm (1/8), om258 kcal / 100 g
- Bắp cừu đông lạnh New Zealand sốngnew zealand, đông lạnh, bắp, nạc và mỡ có thể tách rời, cắt 3mm (1/8), sống223 kcal / 100 g
- Sườn / bít tết đùi cừu đông lạnh New Zealandnew zealand, đông lạnh, đùi, nạc và mỡ, sống206 kcal / 100 g
- Vai cừu nguyênnew zealand, nhập khẩu, đông lạnh, chỉ có thịt nạc, đã nấu chín, kho285 kcal / 100 g
- Chân trước cừunew zealand, nhập khẩu, chỉ có thịt nạc, sống122 kcal / 100 g
- Thịt cừu xay New Zealandđông lạnh, kho243 kcal / 100 g
Câu hỏi về đùi cừu New Zealand
100 g đùi cừu New Zealand có bao nhiêu calo?
100 g đùi cừu New Zealand có 243 kcal, gồm 29 g đạm, 0 g carbohydrate và 14 g chất béo.
50 g đùi cừu New Zealand có bao nhiêu calo?
50 g đùi cừu New Zealand có 122 kcal, gồm 15 g đạm, 0 g carbohydrate và 7,1 g chất béo.
150 g đùi cừu New Zealand có bao nhiêu calo?
150 g đùi cừu New Zealand có 365 kcal, gồm 44 g đạm, 0 g carbohydrate và 21 g chất béo.
200 g đùi cừu New Zealand có bao nhiêu calo?
200 g đùi cừu New Zealand có 486 kcal, gồm 58 g đạm, 0 g carbohydrate và 28 g chất béo.
250 g đùi cừu New Zealand có bao nhiêu calo?
250 g đùi cừu New Zealand có 608 kcal, gồm 73 g đạm, 0 g carbohydrate và 35 g chất béo.
Nguồn: CoFID (UK) 18-192 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ