Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Đùi cừu nguyên cái
Calo và thông tin dinh dưỡng
new zealand, làm lạnh, quay, nạc và béo
230
calokcal mỗi 100 g
Đạm28 g
Carb0 g
Chất béo13 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 230 kcal —
- Chất đạm 28 g 56%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 13 g 17%
- Chất béo bão hòa 5,8 g 29%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 82 mg 4%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0,6 µg 3%
- Vitamin E 0,11 mg 1%
- Thiamin (B1) 0,15 mg 13%
- Riboflavin (B2) 0,31 mg 24%
- Niacin (B3) 5 mg 31%
- Axit pantothenic (B5) 1,4 mg 27%
- Vitamin B6 0,36 mg 21%
- Biotin (B7) 2 µg 7%
- Folate (B9) 10 µg 3%
- Vitamin B12 3 µg 125%
Khoáng chất
- Canxi 15 mg 1%
- Sắt 2 mg 11%
- Magiê 26 mg 6%
- Phốt pho 210 mg 17%
- Kali 350 mg 7%
- Kẽm 4,3 mg 39%
- Đồng 0,12 mg 13%
- Mangan 0,01 mg 0%
- Selen 4 µg 7%
- Iốt 6 µg 4%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 230 | 28 g | 0 g | 13 g |
| 50 g | 50 g | 115 | 14 g | 0 g | 6,6 g |
| 150 g | 150 g | 345 | 42 g | 0 g | 20 g |
| 200 g | 200 g | 460 | 56 g | 0 g | 26 g |
| 250 g | 250 g | 575 | 70 g | 0 g | 33 g |
Thực phẩm tương tự
- Đùi cừu New Zealandnguyên con, đông lạnh, nướng, nạc và mỡ243 kcal / 100 g
- Đùi cừu nguyênnướng, nạc và mỡ240 kcal / 100 g
- Vai cừu New Zealandnguyên con, đông lạnh, quay, nạc và mỡ350 kcal / 100 g
- Vai cừunguyên con, quay, nạc và mỡ298 kcal / 100 g
- Nửa bắp đùi cừunấu nồi, nạc và mỡ237 kcal / 100 g
- Sườn cừu New Zealandđông lạnh, nướng vỉ, nạc và mỡ, cân nguyên xương287 kcal / 100 g
- Bắp chân sau cừunew zealand, nhập khẩu, phần nạc và mỡ tách rời, sống186 kcal / 100 g
- Sườn cừu quaynew zealand, đông lạnh, nạc và mỡ, cắt 3mm, quay317 kcal / 100 g
- Bắp cừu đông lạnh New Zealandnew zealand, đông lạnh, bắp, nạc và mỡ có thể tách rời, cắt 3mm (1/8), om258 kcal / 100 g
- Thịt bắp chân cừuNew Zealand, nhập khẩu, không xương, chỉ phần nạc, sống121 kcal / 100 g
Câu hỏi về Đùi cừu nguyên cái
100 g Đùi cừu nguyên cái có bao nhiêu calo?
100 g Đùi cừu nguyên cái có 230 kcal, gồm 28 g đạm, 0 g carbohydrate và 13 g chất béo.
50 g Đùi cừu nguyên cái có bao nhiêu calo?
50 g Đùi cừu nguyên cái có 115 kcal, gồm 14 g đạm, 0 g carbohydrate và 6,6 g chất béo.
150 g Đùi cừu nguyên cái có bao nhiêu calo?
150 g Đùi cừu nguyên cái có 345 kcal, gồm 42 g đạm, 0 g carbohydrate và 20 g chất béo.
200 g Đùi cừu nguyên cái có bao nhiêu calo?
200 g Đùi cừu nguyên cái có 460 kcal, gồm 56 g đạm, 0 g carbohydrate và 26 g chất béo.
250 g Đùi cừu nguyên cái có bao nhiêu calo?
250 g Đùi cừu nguyên cái có 575 kcal, gồm 70 g đạm, 0 g carbohydrate và 33 g chất béo.
Nguồn: CoFID (UK) 18-189 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ