Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Bắp chân sau cừu
Calo và thông tin dinh dưỡng
new zealand, nhập khẩu, phần nạc và mỡ tách rời, sống
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 186 kcal —
- Chất đạm 18 g 37%
- Carbohydrate 0,7 g 0%
- Chất béo 12 g 16%
- Chất béo bão hòa 4,9 g 24%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 76 mg 3%
- Cholesterol 64 mg 21%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 7 µg 1%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0,1 µg 1%
- Vitamin E 0,4 mg 3%
- Thiamin (B1) 0,07 mg 6%
- Riboflavin (B2) 0,15 mg 11%
- Niacin (B3) 4,4 mg 27%
- Axit pantothenic (B5) 0,45 mg 9%
- Vitamin B6 0,13 mg 8%
- Vitamin B12 1,3 µg 55%
Khoáng chất
- Canxi 5 mg 0%
- Sắt 1,3 mg 7%
- Magiê 20 mg 5%
- Phốt pho 168 mg 13%
- Kali 299 mg 6%
- Kẽm 3,1 mg 28%
- Đồng 0,1 mg 11%
- Mangan 0,01 mg 0%
- Selen 4,3 µg 8%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 186 | 18 g | 0,7 g | 12 g |
| 1 khẩu phần | 113 g | 210 | 21 g | 0,8 g | 14 g |
| 2 khẩu phần | 226 g | 420 | 42 g | 1,6 g | 27 g |
| ½ khẩu phần | 56,5 g | 105 | 10 g | 0,4 g | 6,8 g |
| 3 khẩu phần | 339 g | 631 | 62 g | 2,5 g | 41 g |
| 4 khẩu phần | 452 g | 841 | 83 g | 3,3 g | 55 g |
| 50 g | 50 g | 93 | 9,2 g | 0,4 g | 6,1 g |
| 150 g | 150 g | 279 | 28 g | 1,1 g | 18 g |
| 200 g | 200 g | 372 | 37 g | 1,5 g | 24 g |
| 250 g | 250 g | 465 | 46 g | 1,8 g | 30 g |
Thực phẩm tương tự
- Thịt bắp chân sau cừunạc, đông lạnh sâu112 kcal / 100 g
- Chân trước cừunew zealand, nhập khẩu, thịt nạc và mỡ, sống183 kcal / 100 g
- Bắp cừu trướcchỉ thịt nạc, cắt bỏ mỡ còn 1/4", loại choice, sống120 kcal / 100 g
- Bắp chân trước cừu New Zealandnew zealand, bắp chân trước, nạc và mỡ, cắt viền 6mm (1/4), sống183 kcal / 100 g
- Thịt bò bắp chân saunew zealand, nhập khẩu, thịt nạc và mỡ có thể tách rời, sống147 kcal / 100 g
- Đùi cừuúc, nhập khẩu, tươi, không móng, có xương, chỉ thịt nạc, cắt bỏ mỡ còn 1/8", sống131 kcal / 100 g
- Thịt bò bắp saunew zealand, nhập khẩu, bắp sau, chỉ phần thịt nạc, sống114 kcal / 100 g
- Cẳng cừu có xươngúc, nhập khẩu, tươi, chỉ có thịt nạc, cắt bỏ mỡ 1/8", sống122 kcal / 100 g
- Nửa chân giò cừuthịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa còn 1/8" mỡ, choice, sống185 kcal / 100 g
- Đùi cừu nửa ốngÚc, nhập khẩu, tươi, chỉ thịt nạc, cắt tỉa mỡ 1/8", sống133 kcal / 100 g
Câu hỏi về Bắp chân sau cừu
100 g Bắp chân sau cừu có bao nhiêu calo?
100 g Bắp chân sau cừu có 186 kcal, gồm 18 g đạm, 0,7 g carbohydrate và 12 g chất béo.
1 khẩu phần (113 g) Bắp chân sau cừu có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (113 g) Bắp chân sau cừu có 210 kcal, gồm 21 g đạm, 0,8 g carbohydrate và 14 g chất béo.
2 khẩu phần (226 g) Bắp chân sau cừu có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (226 g) Bắp chân sau cừu có 420 kcal, gồm 42 g đạm, 1,6 g carbohydrate và 27 g chất béo.
½ khẩu phần (56,5 g) Bắp chân sau cừu có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (56,5 g) Bắp chân sau cừu có 105 kcal, gồm 10 g đạm, 0,4 g carbohydrate và 6,8 g chất béo.
3 khẩu phần (339 g) Bắp chân sau cừu có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (339 g) Bắp chân sau cừu có 631 kcal, gồm 62 g đạm, 2,5 g carbohydrate và 41 g chất béo.
4 khẩu phần (452 g) Bắp chân sau cừu có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (452 g) Bắp chân sau cừu có 841 kcal, gồm 83 g đạm, 3,3 g carbohydrate và 55 g chất béo.
50 g Bắp chân sau cừu có bao nhiêu calo?
50 g Bắp chân sau cừu có 93 kcal, gồm 9,2 g đạm, 0,4 g carbohydrate và 6,1 g chất béo.
150 g Bắp chân sau cừu có bao nhiêu calo?
150 g Bắp chân sau cừu có 279 kcal, gồm 28 g đạm, 1,1 g carbohydrate và 18 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 172633 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ