Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Thịt bò bắp chân sau
Calo và thông tin dinh dưỡng
new zealand, nhập khẩu, thịt nạc và mỡ có thể tách rời, sống
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 147 kcal —
- Chất đạm 21 g 41%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 7,2 g 9%
- Chất béo bão hòa 2,7 g 14%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 61 mg 3%
- Cholesterol 57 mg 19%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 6 µg 1%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0 µg 0%
- Vitamin E 0,41 mg 3%
- Thiamin (B1) 0,04 mg 3%
- Riboflavin (B2) 0,11 mg 8%
- Niacin (B3) 3,1 mg 20%
- Axit pantothenic (B5) 0,49 mg 10%
- Vitamin B6 0,25 mg 14%
- Vitamin B12 1,4 µg 60%
Khoáng chất
- Canxi 5 mg 0%
- Sắt 2 mg 11%
- Magiê 20 mg 5%
- Phốt pho 170 mg 14%
- Kali 313 mg 7%
- Kẽm 3,7 mg 33%
- Đồng 0,06 mg 7%
- Mangan 0,01 mg 0%
- Selen 2 µg 4%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 147 | 21 g | 0 g | 7,2 g |
| 1 khẩu phần | 113 g | 166 | 23 g | 0 g | 8,1 g |
| 2 khẩu phần | 226 g | 332 | 47 g | 0 g | 16 g |
| ½ khẩu phần | 56,5 g | 83 | 12 g | 0 g | 4,1 g |
| 3 khẩu phần | 339 g | 498 | 70 g | 0 g | 24 g |
| 4 khẩu phần | 452 g | 664 | 93 g | 0 g | 33 g |
| 50 g | 50 g | 74 | 10 g | 0 g | 3,6 g |
| 150 g | 150 g | 221 | 31 g | 0 g | 11 g |
| 200 g | 200 g | 294 | 41 g | 0 g | 14 g |
| 250 g | 250 g | 368 | 52 g | 0 g | 18 g |
Thực phẩm tương tự
- Bắp chân sau cừunew zealand, nhập khẩu, phần nạc và mỡ tách rời, sống186 kcal / 100 g
- Bắp cừu saunew zealand, nhập khẩu, chỉ có thịt nạc, sống115 kcal / 100 g
- Chân trước cừunew zealand, nhập khẩu, thịt nạc và mỡ, sống183 kcal / 100 g
- Thịt bò flatnew zealand, nhập khẩu, thịt nạc và mỡ có thể tách rời, sống177 kcal / 100 g
- Thịt bò công nghiệpnew zealand, nhập khẩu, sống119 kcal / 100 g
- Mỡ dưới da bònew zealand, nhập khẩu, sống685 kcal / 100 g
- Cẳng cừu có xươngúc, nhập khẩu, tươi, chỉ có thịt nạc, cắt bỏ mỡ 1/8", sống122 kcal / 100 g
- Đùi cừuúc, nhập khẩu, tươi, không móng, có xương, chỉ thịt nạc, cắt bỏ mỡ còn 1/8", sống131 kcal / 100 g
- Đùi cừu nửa ốngÚc, nhập khẩu, tươi, chỉ thịt nạc, cắt tỉa mỡ 1/8", sống133 kcal / 100 g
- Sườn hoặc bít tết đùi cừu có xươngnew zealand, nhập khẩu, nạc và mỡ, tươi sống206 kcal / 100 g
Câu hỏi về Thịt bò bắp chân sau
100 g Thịt bò bắp chân sau có bao nhiêu calo?
100 g Thịt bò bắp chân sau có 147 kcal, gồm 21 g đạm, 0 g carbohydrate và 7,2 g chất béo.
1 khẩu phần (113 g) Thịt bò bắp chân sau có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (113 g) Thịt bò bắp chân sau có 166 kcal, gồm 23 g đạm, 0 g carbohydrate và 8,1 g chất béo.
2 khẩu phần (226 g) Thịt bò bắp chân sau có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (226 g) Thịt bò bắp chân sau có 332 kcal, gồm 47 g đạm, 0 g carbohydrate và 16 g chất béo.
½ khẩu phần (56,5 g) Thịt bò bắp chân sau có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (56,5 g) Thịt bò bắp chân sau có 83 kcal, gồm 12 g đạm, 0 g carbohydrate và 4,1 g chất béo.
3 khẩu phần (339 g) Thịt bò bắp chân sau có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (339 g) Thịt bò bắp chân sau có 498 kcal, gồm 70 g đạm, 0 g carbohydrate và 24 g chất béo.
4 khẩu phần (452 g) Thịt bò bắp chân sau có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (452 g) Thịt bò bắp chân sau có 664 kcal, gồm 93 g đạm, 0 g carbohydrate và 33 g chất béo.
50 g Thịt bò bắp chân sau có bao nhiêu calo?
50 g Thịt bò bắp chân sau có 74 kcal, gồm 10 g đạm, 0 g carbohydrate và 3,6 g chất béo.
150 g Thịt bò bắp chân sau có bao nhiêu calo?
150 g Thịt bò bắp chân sau có 221 kcal, gồm 31 g đạm, 0 g carbohydrate và 11 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 173105 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ