Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Thịt bò bắp sau
Calo và thông tin dinh dưỡng
new zealand, nhập khẩu, bắp sau, chỉ phần thịt nạc, đã nấu chín, kho/om
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 167 kcal —
- Chất đạm 31 g 62%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 4,6 g 6%
- Chất béo bão hòa 1,4 g 7%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 44 mg 2%
- Cholesterol 89 mg 30%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 8 µg 1%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0,2 µg 1%
- Vitamin E 0,74 mg 5%
- Thiamin (B1) 0,02 mg 2%
- Riboflavin (B2) 0,12 mg 9%
- Niacin (B3) 2,7 mg 17%
- Axit pantothenic (B5) 0,19 mg 4%
- Vitamin B6 0,14 mg 8%
- Vitamin B12 1,3 µg 53%
Khoáng chất
- Canxi 6 mg 0%
- Sắt 2,7 mg 15%
- Magiê 20 mg 5%
- Phốt pho 155 mg 12%
- Kali 217 mg 5%
- Kẽm 6,2 mg 56%
- Đồng 0,11 mg 12%
- Mangan 0,01 mg 1%
- Selen 2 µg 4%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 167 | 31 g | 0 g | 4,6 g |
| 1 khẩu phần | 85 g | 142 | 27 g | 0 g | 3,9 g |
| 2 khẩu phần | 170 g | 284 | 53 g | 0 g | 7,9 g |
| ½ khẩu phần | 42,5 g | 71 | 13 g | 0 g | 2 g |
| 3 khẩu phần | 255 g | 426 | 80 g | 0 g | 12 g |
| 4 khẩu phần | 340 g | 568 | 106 g | 0 g | 16 g |
| 50 g | 50 g | 84 | 16 g | 0 g | 2,3 g |
| 150 g | 150 g | 251 | 47 g | 0 g | 7 g |
| 200 g | 200 g | 334 | 63 g | 0 g | 9,3 g |
| 250 g | 250 g | 418 | 78 g | 0 g | 12 g |
Thực phẩm tương tự
- Bắp chân sau cừunew zealand, nhập khẩu, chỉ có phần nạc, đã nấu chín, om196 kcal / 100 g
- Chân trước cừunew zealand, nhập khẩu, chỉ có thịt nạc, đã nấu chín, kho209 kcal / 100 g
- Bắp cừu saunew zealand, nhập khẩu, chỉ có thịt nạc, sống115 kcal / 100 g
- Thịt bò đầu ứcnew zealand, nhập khẩu, phần nạc và mỡ, nấu chín, kho265 kcal / 100 g
- Thịt cừu Úc phần bắp giò saunhập khẩu, tươi, có gót, có xương, phần nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa mỡ còn 1/8", nấu chín, om204 kcal / 100 g
- Cẳng cừu có xươngúc, nhập khẩu, tươi, chỉ có thịt nạc, cắt bỏ mỡ 1/8", nấu chín, kho174 kcal / 100 g
- Đầu ức bòThịt bò, New Zealand, nhập khẩu, đầu ức, phần nạc và mỡ, nấu chín, kho250 kcal / 100 g
- Vai cừunew zealand, nhập khẩu, đông lạnh, nguyên cái (phần cánh tay và bả vai), phần nạc và mỡ có thể tách rời, nấu chín, om357 kcal / 100 g
- Đùi cừunew zealand, nhập khẩu, đông lạnh, nguyên chiếc (bắp và thăn ngoại), chỉ có thịt nạc, nấu chín, quay181 kcal / 100 g
- Đùi và bắp chân bòđông lạnh sâu, luộc161 kcal / 100 g
Câu hỏi về Thịt bò bắp sau
100 g Thịt bò bắp sau có bao nhiêu calo?
100 g Thịt bò bắp sau có 167 kcal, gồm 31 g đạm, 0 g carbohydrate và 4,6 g chất béo.
1 khẩu phần (85 g) Thịt bò bắp sau có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (85 g) Thịt bò bắp sau có 142 kcal, gồm 27 g đạm, 0 g carbohydrate và 3,9 g chất béo.
2 khẩu phần (170 g) Thịt bò bắp sau có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (170 g) Thịt bò bắp sau có 284 kcal, gồm 53 g đạm, 0 g carbohydrate và 7,9 g chất béo.
½ khẩu phần (42,5 g) Thịt bò bắp sau có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (42,5 g) Thịt bò bắp sau có 71 kcal, gồm 13 g đạm, 0 g carbohydrate và 2 g chất béo.
3 khẩu phần (255 g) Thịt bò bắp sau có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (255 g) Thịt bò bắp sau có 426 kcal, gồm 80 g đạm, 0 g carbohydrate và 12 g chất béo.
4 khẩu phần (340 g) Thịt bò bắp sau có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (340 g) Thịt bò bắp sau có 568 kcal, gồm 106 g đạm, 0 g carbohydrate và 16 g chất béo.
50 g Thịt bò bắp sau có bao nhiêu calo?
50 g Thịt bò bắp sau có 84 kcal, gồm 16 g đạm, 0 g carbohydrate và 2,3 g chất béo.
150 g Thịt bò bắp sau có bao nhiêu calo?
150 g Thịt bò bắp sau có 251 kcal, gồm 47 g đạm, 0 g carbohydrate và 7 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 174724 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ