Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
thăn lưng bò
Calo và thông tin dinh dưỡng
phần nạc và mỡ có thể tách riêng, tỉa còn lớp mỡ dày 1/8 inch, loại select, sống
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 224 kcal —
- Chất đạm 21 g 41%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 15 g 19%
- Chất béo bão hòa 6,1 g 30%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 52 mg 2%
- Cholesterol 80 mg 27%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 0 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin E 0,38 mg 3%
- Vitamin K 1,6 µg 1%
- Thiamin (B1) 0,07 mg 6%
- Riboflavin (B2) 0,11 mg 9%
- Niacin (B3) 5,5 mg 34%
- Axit pantothenic (B5) 0,58 mg 12%
- Vitamin B6 0,57 mg 33%
- Folate (B9) 11 µg 3%
- Vitamin B12 0,98 µg 41%
- Choline 86 mg 16%
Khoáng chất
- Canxi 23 mg 2%
- Sắt 1,5 mg 8%
- Magiê 21 mg 5%
- Phốt pho 189 mg 15%
- Kali 313 mg 7%
- Kẽm 3,5 mg 31%
- Đồng 0,07 mg 8%
- Mangan 0,01 mg 0%
- Selen 23,5 µg 43%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 224 | 21 g | 0 g | 15 g |
| 1 khẩu phần | 113 g | 253 | 23 g | 0 g | 17 g |
| 2 khẩu phần | 226 g | 506 | 47 g | 0 g | 34 g |
| ½ khẩu phần | 56,5 g | 127 | 12 g | 0 g | 8,5 g |
| 3 khẩu phần | 339 g | 759 | 70 g | 0 g | 51 g |
| 4 khẩu phần | 452 g | 1012 | 93 g | 0 g | 68 g |
| 50 g | 50 g | 112 | 10 g | 0 g | 7,5 g |
| 150 g | 150 g | 336 | 31 g | 0 g | 23 g |
| 200 g | 200 g | 448 | 41 g | 0 g | 30 g |
| 250 g | 250 g | 560 | 52 g | 0 g | 38 g |
Thực phẩm tương tự
- Bít tết thăn lưng bòchỉ phần nạc có thể tách rời, lọc bỏ để còn lớp mỡ 1/8 inch, loại select, sống133 kcal / 100 g
- Thịt thăn lưng bòthịt nạc và mỡ, cắt bỏ mỡ đến 1/8", hạng prime, đã nấu chín, nướng lò310 kcal / 100 g
- Thịt thăn lưng bò nướng sốngthăn, không xương, nạc và mỡ, cắt 3mm (1/8), sống211 kcal / 100 g
- Thịt thăn lưng bò nướngthăn, không xương, nạc và mỡ, cắt 3mm (1/8), đã nấu, quay241 kcal / 100 g
- Bít tết thăn lưngkhông xương, có viền mỡ, chỉ có thịt nạc, lọc mỡ còn 1/8", loại select, sống135 kcal / 100 g
- Bít tết thăn lưng trênchỉ phần nạc, lọc còn 1/8 inch mỡ, mọi hạng, sống138 kcal / 100 g
- Thịt thăn lưngkhông xương, chỉ phần thịt nạc có thể tách rời, lọc mỡ 1/8", select, đã nấu chín, nướng vỉ184 kcal / 100 g
- Thịt thăn ngoạikhông xương, phần nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa mỡ còn 1/8", loại select, nấu chín, nướng vỉ219 kcal / 100 g
- Thăn ngoại bòkhông xương, chỉ có thịt nạc, cắt bỏ mỡ hoàn toàn (0"), loại choice, đã nấu chín, nướng vỉ174 kcal / 100 g
- Phi lê thăn ngoại trênkhông xương, chỉ có thịt nạc, cắt bỏ mỡ hoàn toàn (0"), loại select, đã nấu chín, nướng vỉ165 kcal / 100 g
Câu hỏi về thăn lưng bò
Thăn lưng bò áp chảo bao lâu để vừa chín tới?
Thấm khô miếng thịt, áp chảo thật nóng với chút dầu khoảng 3–4 phút mỗi mặt nếu miếng dày chừng 2,5 cm. Để thịt nghỉ 5 phút trước khi thái; muốn kiểm tra độ chín an toàn, phần giữa nên đạt 63 °C rồi nghỉ ít nhất 3 phút.
Nên ướp thăn lưng bò như thế nào trước khi nướng?
Ướp đơn giản với muối, tiêu và một ít dầu; thấm thật khô mặt thịt trước khi đặt lên vỉ nóng để thịt xém cạnh thay vì hấp hơi. Có thể thêm tỏi hoặc hương thảo, nhưng tránh để đường trong sốt ướp cháy trên vỉ.
Làm sao chọn miếng thăn lưng bò ngon?
Chọn miếng có thớ mịn, màu đỏ tươi và những vệt mỡ trắng nhỏ phân bố đều; lớp mỡ viền dày có thể cắt bỏ sau khi nấu. Miếng cắt đều độ dày sẽ chín đồng đều hơn khi áp chảo hoặc nướng.
Thăn lưng bò sống và đã nấu chín nên bảo quản thế nào?
Để thịt sống trong hộp kín ở ngăn mát và dùng trong vài ngày; nếu chưa nấu kịp, chia phần rồi cấp đông. Thịt đã nấu nên làm nguội nhanh, cất kín trong tủ lạnh và dùng trong vòng 3–4 ngày.
Thăn lưng bò hợp với món ăn kèm nào?
Vị bò đậm và mặt thịt áp chảo hợp với khoai tây nướng, rau củ nướng hoặc salad rau xanh. Bạn cũng có thể thái lát mỏng làm bánh mì bít tết, ăn cùng hành tây áp chảo và mù tạt.
Thăn lưng bò khác gì thăn ngoại?
Tên gọi giữa các kiểu cắt thịt có thể khác nhau, nhưng trong bộ dữ liệu này, bít tết thăn ngoại có 21 g protein và 15 g chất béo trên 100 g; thăn lưng bò có 21 g protein và 15 g chất béo. Hãy hỏi người bán về vị trí miếng cắt nếu cần phân biệt chính xác.
Một khẩu phần thăn lưng bò thường là bao nhiêu?
Một miếng khoảng 113 g là khẩu phần thường dùng. Lượng protein trong khẩu phần đó là 23 g; thịt bò cũng là nguồn kẽm vì có ít nhất 15% giá trị hằng ngày trên 100 g.
Thăn lưng bò có nhiều chất béo bão hòa không?
Thăn lưng bò có 6,1 g chất béo bão hòa trên 100 g. Cắt bỏ phần mỡ viền trước hoặc sau khi nấu giúp giảm lượng mỡ ăn vào.
Nguồn: USDA FoodData Central 168719 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ