Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Thăn lưng
Calo và thông tin dinh dưỡng
thịt nạc và mỡ, lọc mỡ còn 1/8", tất cả các loại, đã nấu chín, nướng vỉ
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 264 kcal —
- Chất đạm 26 g 53%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 17 g 22%
- Chất béo bão hòa 6,6 g 33%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 54 mg 2%
- Cholesterol 88 mg 29%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 0 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0,3 µg 2%
- Vitamin E 0,46 mg 3%
- Vitamin K 1,6 µg 1%
- Thiamin (B1) 0,07 mg 6%
- Riboflavin (B2) 0,13 mg 10%
- Niacin (B3) 7 mg 44%
- Axit pantothenic (B5) 0,52 mg 10%
- Vitamin B6 0,55 mg 33%
- Folate (B9) 8 µg 2%
- Vitamin B12 1,6 µg 65%
- Choline 101 mg 18%
Khoáng chất
- Canxi 19 mg 1%
- Sắt 1,7 mg 9%
- Magiê 22 mg 5%
- Phốt pho 204 mg 16%
- Kali 328 mg 7%
- Kẽm 4,8 mg 43%
- Đồng 0,08 mg 9%
- Mangan 0,01 mg 0%
- Selen 28,5 µg 52%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 264 | 26 g | 0 g | 17 g |
| 1 khẩu phần | 85 g | 224 | 23 g | 0 g | 14 g |
| 2 khẩu phần | 170 g | 449 | 45 g | 0 g | 29 g |
| ½ khẩu phần | 42,5 g | 112 | 11 g | 0 g | 7,1 g |
| 3 khẩu phần | 255 g | 673 | 67 g | 0 g | 43 g |
| 4 khẩu phần | 340 g | 898 | 90 g | 0 g | 57 g |
| 50 g | 50 g | 132 | 13 g | 0 g | 8,4 g |
| 150 g | 150 g | 396 | 40 g | 0 g | 25 g |
| 200 g | 200 g | 528 | 53 g | 0 g | 34 g |
| 250 g | 250 g | 660 | 66 g | 0 g | 42 g |
Thực phẩm tương tự
- Bít tết thăn lưngkhông xương, có mỡ rìa, thịt nạc và mỡ, lọc mỡ còn 1/8", tất cả các loại, đã nấu chín, nướng264 kcal / 100 g
- Thịt thăn lưng bòthịt nạc và mỡ, cắt bỏ mỡ đến 1/8", hạng prime, đã nấu chín, nướng lò310 kcal / 100 g
- Thịt thăn lưngkhông xương, chỉ phần thịt nạc có thể tách rời, lọc mỡ 1/8", tất cả các loại, đã nấu chín, nướng vỉ195 kcal / 100 g
- Bít tết thăn lưng bòchỉ phần nạc có thể tách rời, lọc bỏ để còn lớp mỡ 1/8 inch, loại select, sống133 kcal / 100 g
- Bít tết thăn lưng trênchỉ phần nạc, lọc còn 1/8 inch mỡ, mọi hạng, sống138 kcal / 100 g
- Bít tết thăn ngoạikhông xương, lọc bỏ mỡ viền, chỉ thịt nạc, cắt tỉa mỡ 0 inch, tất cả các loại, nấu chín, nướng vỉ202 kcal / 100 g
- Thịt thăn ngoạikhông xương, phần nạc và mỡ có thể tách rời, lọc mỡ 3 mm, choice, đã nấu, nướng253 kcal / 100 g
- Bít tết top sirlointhăn, không xương, nạc và mỡ, cắt gọt 0mm, nấu chín, nướng177 kcal / 100 g
- Thăn ngoại bòkhông xương, chỉ có thịt nạc, cắt bỏ mỡ hoàn toàn (0"), tất cả các loại, đã nấu chín, nướng vỉ171 kcal / 100 g
- Thịt bò bít tết thăn ngoạithịt nạc và mỡ, lọc mỡ còn 0", tất cả các loại, đã nấu chín, nướng212 kcal / 100 g
Câu hỏi về Thăn lưng
100 g Thăn lưng có bao nhiêu calo?
100 g Thăn lưng có 264 kcal, gồm 26 g đạm, 0 g carbohydrate và 17 g chất béo.
1 khẩu phần (85 g) Thăn lưng có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (85 g) Thăn lưng có 224 kcal, gồm 23 g đạm, 0 g carbohydrate và 14 g chất béo.
2 khẩu phần (170 g) Thăn lưng có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (170 g) Thăn lưng có 449 kcal, gồm 45 g đạm, 0 g carbohydrate và 29 g chất béo.
½ khẩu phần (42,5 g) Thăn lưng có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (42,5 g) Thăn lưng có 112 kcal, gồm 11 g đạm, 0 g carbohydrate và 7,1 g chất béo.
3 khẩu phần (255 g) Thăn lưng có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (255 g) Thăn lưng có 673 kcal, gồm 67 g đạm, 0 g carbohydrate và 43 g chất béo.
4 khẩu phần (340 g) Thăn lưng có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (340 g) Thăn lưng có 898 kcal, gồm 90 g đạm, 0 g carbohydrate và 57 g chất béo.
50 g Thăn lưng có bao nhiêu calo?
50 g Thăn lưng có 132 kcal, gồm 13 g đạm, 0 g carbohydrate và 8,4 g chất béo.
150 g Thăn lưng có bao nhiêu calo?
150 g Thăn lưng có 396 kcal, gồm 40 g đạm, 0 g carbohydrate và 25 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 169539 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ