Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Thịt thăn lưng
Calo và thông tin dinh dưỡng
không xương, chỉ phần thịt nạc có thể tách rời, lọc mỡ 1/8", tất cả các loại, đã nấu chín, nướng vỉ
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 195 kcal —
- Chất đạm 29 g 59%
- Carbohydrate 0,3 g 0%
- Chất béo 8,5 g 11%
- Chất béo bão hòa 3 g 15%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 63 mg 3%
- Cholesterol 86 mg 29%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 2 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0,1 µg 1%
- Vitamin K 1,6 µg 1%
- Thiamin (B1) 0,08 mg 7%
- Riboflavin (B2) 0,15 mg 12%
- Niacin (B3) 8,7 mg 54%
- Vitamin B6 0,61 mg 36%
- Folate (B9) 7 µg 2%
- Vitamin B12 3,9 µg 163%
Khoáng chất
- Canxi 17 mg 1%
- Sắt 2,1 mg 11%
- Magiê 26 mg 6%
- Phốt pho 235 mg 19%
- Kali 377 mg 8%
- Kẽm 5,7 mg 52%
- Đồng 0,1 mg 11%
- Selen 33,9 µg 62%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 195 | 29 g | 0,3 g | 8,5 g |
| 1 khẩu phần | 85 g | 166 | 25 g | 0,3 g | 7,3 g |
| 2 khẩu phần | 170 g | 332 | 50 g | 0,5 g | 15 g |
| ½ khẩu phần | 42,5 g | 83 | 13 g | 0,1 g | 3,6 g |
| 3 khẩu phần | 255 g | 497 | 75 g | 0,8 g | 22 g |
| 4 khẩu phần | 340 g | 663 | 100 g | 1 g | 29 g |
| 50 g | 50 g | 98 | 15 g | 0,2 g | 4,3 g |
| 150 g | 150 g | 293 | 44 g | 0,5 g | 13 g |
| 200 g | 200 g | 390 | 59 g | 0,6 g | 17 g |
| 250 g | 250 g | 488 | 73 g | 0,8 g | 21 g |
Thực phẩm tương tự
- Thịt thăn lưng bòthịt nạc và mỡ, cắt bỏ mỡ đến 1/8", hạng prime, đã nấu chín, nướng lò310 kcal / 100 g
- Thịt thăn lưng nướng nhỏkhông xương, phần thịt nạc và mỡ có thể tách rời, lọc mỡ 1/8", tất cả các loại, đã nấu chín, quay/nướng lò228 kcal / 100 g
- Thịt thăn lưng bò nướngthăn, không xương, nạc và mỡ, cắt 3mm (1/8), đã nấu, quay241 kcal / 100 g
- Thăn ngoại bòkhông xương, chỉ có thịt nạc, cắt bỏ mỡ hoàn toàn (0"), tất cả các loại, đã nấu chín, nướng vỉ171 kcal / 100 g
- Phi lê thăn ngoại trênkhông xương, chỉ có thịt nạc, cắt bỏ mỡ hoàn toàn (0"), loại select, đã nấu chín, nướng vỉ165 kcal / 100 g
- Bít tết thăn ngoạikhông xương, lọc bỏ mỡ viền, chỉ thịt nạc, cắt tỉa mỡ 0 inch, tất cả các loại, nấu chín, nướng vỉ202 kcal / 100 g
- Bít tết thăn lưngkhông xương, không mỡ viền, thịt nạc và mỡ, lọc mỡ 0 inch, mọi loại, nấu chín, nướng vỉ223 kcal / 100 g
- Thăn lưngthịt nạc và mỡ, lọc mỡ còn 1/8", tất cả các loại, đã nấu chín, nướng vỉ264 kcal / 100 g
- Thịt bò thăn bắp trênkhông xương, chỉ phần nạc, lọc bỏ mỡ đến 0", mọi loại, đã nấu chín, nướng vỉ162 kcal / 100 g
- Thịt bò bít tết thăn ngoạithịt nạc và mỡ, lọc mỡ còn 0", tất cả các loại, đã nấu chín, nướng212 kcal / 100 g
Câu hỏi về Thịt thăn lưng
100 g Thịt thăn lưng có bao nhiêu calo?
100 g Thịt thăn lưng có 195 kcal, gồm 29 g đạm, 0,3 g carbohydrate và 8,5 g chất béo.
1 khẩu phần (85 g) Thịt thăn lưng có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (85 g) Thịt thăn lưng có 166 kcal, gồm 25 g đạm, 0,3 g carbohydrate và 7,3 g chất béo.
2 khẩu phần (170 g) Thịt thăn lưng có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (170 g) Thịt thăn lưng có 332 kcal, gồm 50 g đạm, 0,5 g carbohydrate và 15 g chất béo.
½ khẩu phần (42,5 g) Thịt thăn lưng có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (42,5 g) Thịt thăn lưng có 83 kcal, gồm 13 g đạm, 0,1 g carbohydrate và 3,6 g chất béo.
3 khẩu phần (255 g) Thịt thăn lưng có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (255 g) Thịt thăn lưng có 497 kcal, gồm 75 g đạm, 0,8 g carbohydrate và 22 g chất béo.
4 khẩu phần (340 g) Thịt thăn lưng có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (340 g) Thịt thăn lưng có 663 kcal, gồm 100 g đạm, 1 g carbohydrate và 29 g chất béo.
50 g Thịt thăn lưng có bao nhiêu calo?
50 g Thịt thăn lưng có 98 kcal, gồm 15 g đạm, 0,2 g carbohydrate và 4,3 g chất béo.
150 g Thịt thăn lưng có bao nhiêu calo?
150 g Thịt thăn lưng có 293 kcal, gồm 44 g đạm, 0,5 g carbohydrate và 13 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 174688 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ