Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Bít tết thăn ngoại
Calo và thông tin dinh dưỡng
không xương, lọc bỏ mỡ viền, chỉ thịt nạc, cắt tỉa mỡ 0 inch, tất cả các loại, nấu chín, nướng vỉ
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 202 kcal —
- Chất đạm 30 g 59%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 8,4 g 11%
- Chất béo bão hòa 3,4 g 17%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 61 mg 3%
- Cholesterol 91 mg 30%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 2 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0,1 µg 1%
- Vitamin E 0,33 mg 2%
- Vitamin K 1,6 µg 1%
- Thiamin (B1) 0,07 mg 6%
- Riboflavin (B2) 0,42 mg 33%
- Niacin (B3) 6 mg 37%
- Axit pantothenic (B5) 0,48 mg 10%
- Vitamin B6 0,74 mg 43%
- Folate (B9) 7 µg 2%
- Vitamin B12 4,4 µg 183%
- Choline 74,6 mg 14%
Khoáng chất
- Canxi 14 mg 1%
- Sắt 3,5 mg 19%
- Magiê 20 mg 5%
- Phốt pho 275 mg 22%
- Kali 376 mg 8%
- Kẽm 4,5 mg 41%
- Đồng 0,1 mg 11%
- Mangan 0,01 mg 0%
- Selen 27 µg 49%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 202 | 30 g | 0 g | 8,4 g |
| 1 khẩu phần | 85 g | 172 | 25 g | 0 g | 7,1 g |
| 2 khẩu phần | 170 g | 343 | 50 g | 0 g | 14 g |
| ½ khẩu phần | 42,5 g | 86 | 13 g | 0 g | 3,6 g |
| 3 khẩu phần | 255 g | 515 | 75 g | 0 g | 21 g |
| 4 khẩu phần | 340 g | 687 | 100 g | 0 g | 29 g |
| 50 g | 50 g | 101 | 15 g | 0 g | 4,2 g |
| 150 g | 150 g | 303 | 44 g | 0 g | 13 g |
| 200 g | 200 g | 404 | 59 g | 0 g | 17 g |
| 250 g | 250 g | 505 | 74 g | 0 g | 21 g |
Thực phẩm tương tự
- Bít tết thăn ngoại trênchỉ thịt nạc, lọc mỡ còn 1/8", loại choice, sống135 kcal / 100 g
- Thịt bò bít tết thăn ngoạithịt nạc và mỡ, lọc mỡ còn 0", tất cả các loại, đã nấu chín, nướng212 kcal / 100 g
- Bít tết thăn lưngkhông xương, không mỡ viền, thịt nạc và mỡ, lọc mỡ 0 inch, mọi loại, nấu chín, nướng vỉ223 kcal / 100 g
- Bít tết thăn lưng nướngkhông xương, không mỡ viền, thịt nạc và mỡ, lọc mỡ 0 inch, loại choice, đã nấu chín, nướng vỉ233 kcal / 100 g
- Thịt thăn lưngkhông xương, chỉ phần thịt nạc có thể tách rời, lọc mỡ 1/8", tất cả các loại, đã nấu chín, nướng vỉ195 kcal / 100 g
- Thăn lưngthịt nạc và mỡ, lọc mỡ còn 1/8", tất cả các loại, đã nấu chín, nướng vỉ264 kcal / 100 g
- Thăn ngoại bòkhông xương, chỉ có thịt nạc, cắt bỏ mỡ hoàn toàn (0"), tất cả các loại, đã nấu chín, nướng vỉ171 kcal / 100 g
- Thịt thăn ngoạikhông xương, phần nạc và mỡ có thể tách rời, lọc mỡ 3 mm, choice, đã nấu, nướng253 kcal / 100 g
- Phi lê thăn ngoại trênkhông xương, chỉ có thịt nạc, cắt bỏ mỡ hoàn toàn (0"), loại select, đã nấu chín, nướng vỉ165 kcal / 100 g
Câu hỏi về Bít tết thăn ngoại
100 g Bít tết thăn ngoại có bao nhiêu calo?
100 g Bít tết thăn ngoại có 202 kcal, gồm 30 g đạm, 0 g carbohydrate và 8,4 g chất béo.
1 khẩu phần (85 g) Bít tết thăn ngoại có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (85 g) Bít tết thăn ngoại có 172 kcal, gồm 25 g đạm, 0 g carbohydrate và 7,1 g chất béo.
2 khẩu phần (170 g) Bít tết thăn ngoại có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (170 g) Bít tết thăn ngoại có 343 kcal, gồm 50 g đạm, 0 g carbohydrate và 14 g chất béo.
½ khẩu phần (42,5 g) Bít tết thăn ngoại có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (42,5 g) Bít tết thăn ngoại có 86 kcal, gồm 13 g đạm, 0 g carbohydrate và 3,6 g chất béo.
3 khẩu phần (255 g) Bít tết thăn ngoại có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (255 g) Bít tết thăn ngoại có 515 kcal, gồm 75 g đạm, 0 g carbohydrate và 21 g chất béo.
4 khẩu phần (340 g) Bít tết thăn ngoại có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (340 g) Bít tết thăn ngoại có 687 kcal, gồm 100 g đạm, 0 g carbohydrate và 29 g chất béo.
50 g Bít tết thăn ngoại có bao nhiêu calo?
50 g Bít tết thăn ngoại có 101 kcal, gồm 15 g đạm, 0 g carbohydrate và 4,2 g chất béo.
150 g Bít tết thăn ngoại có bao nhiêu calo?
150 g Bít tết thăn ngoại có 303 kcal, gồm 44 g đạm, 0 g carbohydrate và 13 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 168632 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ